Welcome to Một Gc Phố - Chc cc Bạn mọi chuyện vui vẻ & như ...
Results 1 to 5 of 5

Thread: 100 Cu Thi Nhập Tịch Hoa Kỳ Mới

  1. #1
    Join Date
    Aug 2007
    Posts
    645
    Thanks
    594
    Thanked 502 Times in 144 Posts

    Default 100 Cu Thi Nhập Tịch Hoa Kỳ Mới

    Sở Di Tr v Nhập Tịch Hoa Kỳ loan bo 100 cu hỏi chnh thức thi nhập tịch

    Nam Lộc

    Sau một thời gian trắc nghiệm v tham khảo kiến quần chng, ngy thứ Năm 27 thng Chn, 2007, Sở Di Tr v Nhập Tịch Hoa Kỳ (USCIS) đ chnh thức phổ biến 100 cu hỏi mới của bi thi quốc tịch Hoa Kỳ, sẽ được chnh thức p dụng kể từ ngy 1 Thng Mười, 2008 theo lịch trnh sau đy:

    Nếu đương đơn nộp đơn thi quốc tịch TRƯỚC ngy 1 thng Mười, 2008 v được mời đi phỏng vấn TRƯỚC ngy ny th đương đơn vẫn được trắc nghiệm bi thi cũ (tức l khng c g thay đổi).

    Nếu nộp đơn TRƯỚC ngy 1 thng Mười, 2008 v được mời đi phỏng vấn SAU ngy ny th đương đơn c quyền lựa chọn để được trắc nghiệm bằng bi thi cũ hoặc bi thi mới.

    Nếu nộp đơn SAU ngy 1 thng Mười, 2008 đương đơn bị bắt buộc phải trắc nghiệm bằng bi thi mới.

    V nếu được mời đi phỏng vấn SAU ngy 1 thng Mười, 2009 th d đ nộp đơn vo thời điểm no, cũng đều bắt buộc phải sử dụng bi thi trắc nghiệm mới.

    Bi thi trắc nghiệm mới hiện chỉ c phần Anh Ngữ. Sở Di Tr v Nhập Tịch Hoa Kỳ đang chuyển dịch sang cc ngn ngữ khc để sử dụng trong trường hợp đương đơn hội đủ cc điều kiện trả lời bi thi nhập tịch bằng tiếng mẹ đẻ của mnh.

    Xin lưu : Đương đơn từ 65 tuổi trở ln v đ sống ở Hoa Kỳ trn 20 năm th chỉ cần trả lời cc cu hỏi c đnh dấu hoa thị (*).

    Xin giới thiệu phần chuyển ngữ 100 cu hỏi v trả lời của bi thi mới, đăng km với bi bằng tiếng Anh để độc giả tham khảo.

    Cần biết thm chi tiết, xin mời vo trang nh của Sở Di Tr v Nhập Tịch Hoa Kỳ USCIS Home Page.

    Sau đy l 100 cu hỏi mới cng những phần trả lời tiu biểu để qu vị tham khảo.

    Phần Việt Ngữ


    1. Luật tối thượng của đất nước l g?

    p: Hiến Php.


    2. Hiến php lm những cng việc g?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Thiết lập chnh phủ.
    - Bảo vệ những quyền căn bản của người Mỹ.


    3. tưởng tự trị l ba chữ đầu tin trong Hiến Php. Ba chữ ny l g?

    -“We the People”


    4. Một tu chnh n l g?

    p: l một thay đổi cho bản Hiến Php.


    5. Chng ta gọi 10 tu chnh n đầu tin cho bản Hiến Php l g?

    p: Tuyn Ngn Nhn Quyền.


    6. Nu tn một quyền hoặc loại tự do trong Tu Chnh n Thứ Nhất.*

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Ngn luận.
    - Tn gio.
    - Hội họp.
    - Bo ch.
    - Khiếu kiện chnh phủ.


    7. Bản Hiến Php c bao nhiu tu chnh n?

    p: Hai mươi bảy (27).


    8. Bản Tuyn Ngn ộc Lập đ lm g?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Tuyn bố Hoa Kỳ độc lập đối với Anh Quốc.
    - Ni rằng Hoa Kỳ tch khỏi Anh Quốc.


    9. Nu hai quyền tự nhin, hay bất khả chuyển nhượng trong Tuyn Ngn ộc Lập.

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Sống
    - Tự Do
    - Theo đuổi hạnh phc


    10. Tự do tn gio nghĩa l g?

    p: Bạn c thể theo bất cứ tn gio no bạn muốn, hoặc khng theo tn gio no cả.


    11. Hoa Kỳ theo loại chế độ kinh tế no? *

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Kinh tế tư bản.
    - Thị trường tự do.
    - Kinh tế thị trường.


    12. What is the “rule of law”?

    ▪ Everyone must follow the law.
    ▪ Leaders must obey the law.
    ▪ Government must obey the law.
    ▪ No one is above the law.


    13. Nu tn một ngnh hoặc thnh phần của chnh phủ? *

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Quốc hội.
    - Lập php.
    - Tổng thống.
    - Hnh php.
    - Ta n.
    - Tư php.


    14. Điều g trnh cho một ngnh của chnh phủ qu mạnh?

    Đp: (Một trong cc cu trả lời)

    -Cn bằng quyền lực
    -Chia quyền


    15. Ai phụ trch ngnh hnh php?

    p: Tổng thống.


    16. Ai lm ra luật lệ lin bang?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Quốc hội.
    - Thượng Viện v Hạ Viện.
    - Cơ quan lập php (Hoa Kỳ hoặc quốc gia).


    17. Hai thnh phần của Quốc Hội Hoa Kỳ l g? *

    p: Thượng Viện v Hạ Viện.


    18. C bao nhiu thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?

    p: 100.


    19. Chng ta bầu một thượng nghị sĩ Hoa Kỳ cho bao nhiu năm?

    p: Su (6).


    20. Nu tn hai thượng nghị sĩ Hoa Kỳ của tiểu bang của bạn.*

    p: Cu trả lời thay đổi ty từng tiểu bang, tại California: Barbara Boxer v Dianne Freinstein.


    21. Hạ Viện c bao nhiu dn biểu?

    p: 435.


    22. Chng ta bầu một dn biểu Hoa Kỳ cho bao nhiu năm?

    p: Hai (2).


    23. Nu tn dn biểu Hoa Kỳ của bạn.

    p: Cu trả lời thay đổi ty nơi bạn ở.


    24. Một thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đại diện cho ai?

    p: Mọi cng dn trong tiểu bang của vị nghị sĩ đ.


    25. Tại sao một số tiểu bang lại c nhiều dn biểu hơn tiểu bang khc?

    Đp: (Một trong cc cu trả lời)

    -Dn số tiểu bang.
    -Những tiểu bang ny c nhiều dn hơn.
    -Một số tiểu bang c nhiều dn hơn tiểu bang khc.


    26. Chng ta bầu một tổng thống cho bao nhiu năm?

    p: Bốn (4) năm.


    27. Chng ta bầu Tổng Thống thng no? *

    Đp: Thng Mười Một


    28. Tổng thống hiện giờ l ai? *

    p: George W. Bush.


    29. Ph Tổng Thống Hoa Kỳ tn l g?

    p: - Richard (Dick) Cheney


    30. Nếu Tổng Thống khng thể phục vụ được nữa, ai sẽ trở thnh Tổng Thống?

    p: Ph Tổng Thống


    31. Ai trở thnh Tổng Thống nếu cả Tổng Thống v Ph Tổng Thống đều khng thể phục vụ được nữa?

    p: Chủ Tịch Hạ Viện


    32. Ai l Tổng Tư Lệnh Qun ội?

    p: Tổng Thống


    33. Ai k cc dự luật để trở thnh luật?

    p: Tổng Thống


    34. Ai phủ quyết cc dự luật?

    p: Tổng Thống


    35. Nội Cc của Tổng Thống lm cng việc g?

    p: Cố vấn cho Tổng Thống


    36. Nu tn hai chức vụ cấp Nội Cc.

    p: (Hai trong số cc cu trả lời)

    - Bộ Trưởng Nng Nghiệp
    - Bộ Trưởng Thương Mại
    - Bộ Trưởng Quốc Phng
    - Bộ Trưởng Gio Dục
    - Bộ Trưởng Năng Lượng
    - Bộ Trưởng Dịch Vụ Y Tế v Con Người
    - Bộ Trưởng Nội Vụ
    - Bộ Trưởng Ngoại Giao
    - Bộ Trưởng Vận Tải
    - Bộ Trưởng Ngn Khố
    - Bộ Trưởng Cựu Chiến Binh
    - Bộ Trưởng Tư Php


    37. Ngnh tư php lm những cng việc g?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Duyệt xt v giải thch luật lệ
    - Giải quyết những tranh chấp giữa cc bn
    - Quyết định xem một đạo luật c vi phạm hiến php hay khng


    38. Ta n cao cấp nhất ở Hoa Kỳ l g?

    p: Tối Cao Php Viện


    39. C bao nhiu thẩm phn Tối Cao Php Viện?

    p: Chn (9)


    40. Ai l Chủ Tịch Tối Cao Php Viện Hoa Kỳ?

    p: John Roberts (hay John G. Roberts, Jr.)


    41. Theo Hiến Php, chnh quyền lin bang c một số quyền. Một quyền đ l g?

    Đp: (Một trong cc cu trả lời)

    -In tiền
    -Tuyn chiến
    -Lập qun đội
    -K hiệp ước


    42. Theo Hiến Php, chnh quyền tiểu bang c một số quyền. Một quyền đ l g?

    Đp: (Một trong cc cu trả lời)

    -Cung cấp gio dục
    -Cung cấp an ninh (cảnh st)
    -Bảo đảm an ton (cứu hỏa)
    -Cấp bằng li xe
    -Chuẩn thuận khu vực v quyền sử dụng đất đai


    43. Ai l Thống ốc của tiểu bang của bạn?

    p: Cu trả lời thay đổi ty theo bạn sống ở tiểu bang no. (California: Arnold Schwarzenegger)


    44. Thủ phủ của tiểu bang của bạn tn l g?

    p: Cu trả lời thay đổi ty theo bạn sống ở tiểu bang no. (California: Sacramento)


    45. Hai đảng chnh trị lớn ở Hoa Kỳ ngy nay l g? *

    p: Dn Chủ v Cộng Ha


    46. ảng chnh trị của Tổng Thống hiện giờ l g?

    p: Cộng Ha


    47. Ai hiện giờ l Chủ Tịch Hạ Viện?

    p: Nancy Pelosi


    48. C bốn tu chnh n Hiến Php về quyền đi bầu. Hy m tả một trong số cc tu chnh n đ.

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Bất cứ cng dn no trn 18 tuổi cũng c thể đi bầu
    - Một cng dn thuộc bất cứ chủng tộc no cũng c thể đi bầu
    - Bất cứ cng dn nam hoặc nữ no cũng c thể đi bầu (hay: n b v đn ng đều c thể đi bầu)
    - Bạn khng phải trả tiền để đi bầu (hay: Bạn khng phải trả một khoản thuế bầu cử để đi bầu)


    49. Nu một trch nhiệm chỉ dnh cho cc cng dn Hoa Kỳ. *

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - i bầu
    - Phục vụ trong một bồi thẩm đon


    50. Nu hai quyền chỉ dnh cho cc cng dn Hoa Kỳ

    p: (Hai trong số cc cu trả lời)

    - Quyền nộp đơn xin một việc lm của lin bang
    - Quyền đi bầu
    - Quyền ứng cử


    51. Nu hai quyền của mọi người sống tại Hoa Kỳ.

    p: (Hai trong số cc cu trả lời)

    - Quyền pht biểu
    - Quyền ngn luận
    - Quyền hội họp
    - Quyền khiếu kiện chnh phủ
    - Quyền thờ cng
    - Quyền mang vũ kh


    52. Lời Thề Trung Thnh l g?

    p: Lời hứa trung thnh với l cờ v quốc gia


    53. Nu một lời hứa khi bạn đọc Lời Thề Trung Thnh.

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Từ bỏ sự trung thnh với cc nước khc (hay: Ti từ bỏ sự trung thnh với nước cũ của ti)
    - Bảo vệ bản Hiến Php v luật php của Hoa Kỳ
    - Tun theo luật php của Hoa Kỳ
    - Phục vụ trong qun đội Hoa Kỳ nếu cần (hay: Chiến đấu cho Hoa Kỳ nếu cần)
    - Phục vụ đất nước nếu cần
    - Trung thnh với Hoa Kỳ


    54. Một cng dn phải đủ bao nhiu tuổi để bầu Tổng Thống? *

    Đp: 18 tuổi trở ln


    55. Nu hai cch m người Mỹ c thể tham gia vo nền dn chủ trong nước.

    p: (Hai trong cc cu trả lời)

    - i bầu
    - Tham gia một đảng chnh trị
    - Trợ gip trong một chiến dịch vận động
    - Tham gia một nhm cng dn
    - Tham gia một nhm cộng đồng
    - By tỏ kiến của bạn với một vin chức dn cử về một vấn đề
    - Gọi điện thoại cho cc Nghị Sĩ v Dn Biểu của bạn
    - Cng khai ủng hộ hoặc chống đối một vấn đề hoặc chnh sch
    - Ra ứng cử
    - Viết cho một tờ bo


    56. Ngy no l ngy cuối cng m bạn c thể gởi những mẫu thuế lợi tức lin bang? *

    p: 15 Thng Tư


    57. Ở độ tuổi no một thanh nin bắt buộc phải đăng k qun dịch?

    Đp: (Một trong cc cu trả lời)

    -Khi đủ 18 tuổi
    -Độ tuổi từ 18 đến 26


    58. Nu một l do tại sao những người định cư đ tới Mỹ.

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Tự do
    - Tự do chnh trị
    - Tự do tn gio
    - Cơ hội kinh tế
    - Thực hnh tn gio của họ
    - Trốn sự ngược đi


    59. Ai sống ở Mỹ trước khi những người u Chu tới?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Người Mỹ thổ dn
    - Người Da ỏ Mỹ


    60. Nhm người no bị đưa tới Mỹ v bị bn với tnh cch n lệ?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Người Phi Chu
    - Người dn từ Phi Chu


    61. Tại sao những người định cư đ đnh lại người Anh?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Họ đ phải trả thuế cao nhưng khng c quyền ln tiếng về chuyện đ
    - Qun đội Anh ở trong nh của họ
    - Người Anh khng cho những người định cư quyền tự trị


    62. Ai đ viết bản Tuyn Ngn ộc Lập?

    p: Thomas Jefferson


    63. Bản Tuyn Ngn ộc Lập được chấp thuận khi no?

    p: 4 Thng Bảy, 1776


    64. Sơ khởi c 13 tiểu bang. Hy nu tn ba tiểu bang.

    p: Ba trong số cc tiểu bang Connecticut, Delaware, Georgia, Maryland, Massachusetts, New Hampshire, New Jersey, New York, North Carolina, Pennsylvania, Rhode Island, South Carolina, v Virginia.


    65. iều g đ xảy ra tại ại Hội Lập Hiến?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Bản Hiến Php được soạn thảo
    - Những nh lập quốc soạn bản Hiến Php


    66. Bản Hiến Php được soạn thảo khi no?

    p: 1787


    67. Ti liệu Federalist Papers gip thng qua Hiến Php Hoa Kỳ. Hy nu tn một người viết ti liệu ny.

    Đp: (Một trong cc cu trả lời)

    -(James) Madison
    -(Alexander) Hamilton
    -(John) Jay
    -Publius


    68. Nu một điều nổi tiếng về Benjamin Franklin.

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Nh ngoại giao Hoa Kỳ
    - Thnh vin lớn tuổi nhất của ại Hội Lập Hiến
    - Tổng Gim ốc Bưu iện đầu tin của Hoa Kỳ
    - Tc giả của cuốn “Poor Richard's Almanac”


    69. Ai được gọi l “Người Cha của đất nước chng ta”?

    p: George Washington


    70. Ai l vị Tổng Thống đầu tin? *

    Đp: George Washington


    71. Vo năm 1803, Hoa Kỳ đ mua một vng đất lớn của Php. Vng đất đ ở đu?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Pha Ty của Mississippi
    - Pha Ty Hoa Kỳ
    - Lnh thổ Louisiana


    72. Nu tn một cuộc chiến tranh m Hoa Kỳ đ tham dự trong những năm 1800.

    p: Chiến Tranh năm 1812, Chiến Tranh Mỹ-Mễ Ty Cơ, Nội Chiến, hay Chiến Tranh Mỹ-Ty Ban Nha.


    73. Nu tn cuộc chiến tranh giữa miền Bắc v miền Nam Hoa Kỳ.

    p: Cuộc Nội Chiến


    74. Nu một vấn đề đ đưa tới cuộc Nội Chiến.

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Chế độ n lệ
    - Cc l do kinh tế
    - Quyền của cc tiểu bang


    75. Nu một trong những điều m Abraham Lincoln đ lm. *

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Cứu vn (hoặc duy tr) Lin Bang
    - Giải phng cc n lệ
    - Cầm đầu Hoa Kỳ trong cuộc Nội Chiến


    76. Bản Tuyn Ngn Giải Phng đ lm g?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Giải phng cc n lệ trong chế độ lin bang miền nam
    - Giải phng cc n lệ trong cc tiểu bang của lin bang miền nam
    - Giải phng cc n lệ trong hầu hết cc tiểu bang miền nam


    77. B Susan B. Anthony đ lm g?

    p: B tranh đấu cho những quyền của phụ nữ


    78. Nu tn một cuộc chiến tranh m Hoa Kỳ tham gia trong những năm 1900. *

    p: Thế Chiến I, Thế Chiến II, Chiến Tranh Triều Tin, Chiến Tranh Việt Nam, Chiến Tranh Vng Vịnh (hay Vịnh Ba Tư)


    79. Ai l Tổng Thống trong Thế Chiến I?

    p: Woodrow Wilson


    80. Ai l Tổng Thống trong thời ại Khủng Hoảng v Thế Chiến II?

    p: Franklin Roosevelt


    81. Hoa Kỳ chiến đấu với nước no trong Thế Chiến II?

    Đp: Nhật, Đức,


    82. Trước khi lm Tổng Thống, Eisenhower l tướng. ng l tướng trong cuộc chiến no?

    Đp: Thế Chiến II


    83. Lo ngại chnh của Hoa Kỳ trong cuộc Chiến Tranh Lạnh l g?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Sự bnh trướng của chủ nghĩa cộng sản
    - Lin Bang S Viết (hoặc USSR, hoặc Nga)


    84. Phong tro no tm cch chấm dứt kỳ thị chủng tộc?

    Đp: (Phong tro) dn quyền


    85. ng Martin Luther King, Jr. đ lm g? *

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - ng tranh đấu cho dn quyền
    - ng tranh đấu cho sự bnh đẳng cho mọi người Mỹ


    86. Biến cố lớn no đ xảy ra tại Hoa Kỳ vo ngy 11 Thng Chn, 2001?

    p: Những kẻ khủng bố tấn cng Hoa Kỳ


    87. Nu tn một trong những bộ lạc Da ỏ Mỹ lớn tại Hoa Kỳ.

    p: Cherokee, Seminoles, Creek, Choctaw, Arawak, Iroquois, Shawnee, Mohegan, Chippewa, Huron, Oneida, Sioux, Cheyenne, Lakotas, Crows, Blackfeet, Teton, Navajo, Apaches, Puebo, Hopi, Inuit.


    88. Một trong hai con sng di nhất của Hoa Kỳ l sng no?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    -Mississippi
    -Missouri


    89. ại dương no nằm trn bờ biển pha ty của Hoa Kỳ?

    p: Thi Bnh Dương


    90. ại dương no nằm trn bờ biển pha đng của Hoa Kỳ?

    p: Đại Ty Dương


    91. Nu tn một lnh thổ của Hoa Kỳ

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Samoa thuộc Mỹ
    - Khối Thịnh Vượng Chung của Quần ảo Bắc Mariana
    - Guam
    - Puerto Rico
    - Quần ảo Virgin Hoa Kỳ


    92. Nu tn một tiểu bang gip giới với Canada

    p: Một trong cc tiểu bang Alaska, Idaho, Maine, Michigan, Minnesota, New Hampshire, New York, North Dakota, Ohio, Pennsylvania, Vermont, v Washington.


    93. Nu tn một tiểu bang gip giới với Mexico

    p: Một trong cc tiểu bang Arizona, California, New Mexico, v Texas


    94. Thủ đ của Hoa Kỳ l g? *

    p: Washington, D.C.


    95. Tượng Nữ Thần Tự Do ở đu? *

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Hải cảng New York
    - ảo Liberty
    - (Những cu trả lời c thể chấp nhận được: New Jersey, gần thnh phố New York, v trn sng Hudson)


    96. Tại sao chng ta c 13 sọc trn l cờ?

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Bởi v khởi thủy c 13 thuộc địa
    - Bởi v cc sọc đại diện cho cc thuộc địa nguyn thủy


    97. Tại sao l cờ c 50 ngi sao? *

    p: (Một trong cc cu trả lời)

    - Một ngi sao cho mỗi tiểu bang
    - Mỗi ngi sao đại diện một tiểu bang
    - C 50 tiểu bang


    98. Tn của bản Quốc Ca l g?

    p: “Star-Spangled Banner“


    99. Chng ta cử hnh Ngy ộc Lập vo ngy no? *

    p: 4 Thng Bảy


    100. Nu tn hai ngy lễ ton quốc của Hoa Kỳ.

    p: (Hai trong cc cu trả lời)

    - Ngy ầu Năm Mới (Tết Dương Lịch)
    - Ngy Martin Luther King
    - Ngy Cc Tổng Thống
    - Ngy Chiến Sĩ Trận Vong
    - Ngy ộc Lập
    - Ngy Lao ộng
    - Ngy Columbus
    - Ngy Cựu Chiến Binh
    - Ngy Tạ Ơn
    - Ging Sinh
    http://motgocpho.com/forums/image.php?type=sigpic&userid=19&dateline=1188268280

  2. #2
    Join Date
    Aug 2007
    Posts
    645
    Thanks
    594
    Thanked 502 Times in 144 Posts

    Default Re: 100 Cu Vấn Đp Mới của Thi Nhập Tịch Hoa Kỳ

    PHẦN ANH NGỮ


    1. What is the supreme law of the land?

    ▪ the Constitution


    2. What does the Constitution do?

    ▪ sets up the government
    ▪ defines the government
    ▪ protects basic rights of Americans


    3. The idea of self-government is in the first three words of the Constitution. What are these words?

    ▪ We the People


    4. What is an amendment?

    ▪ a change (to the Constitution)
    ▪ an addition (to the Constitution)


    5. What do we call the first ten amendments to the Constitution?

    ▪ the Bill of Rights


    6. What is one right or freedom from the First Amendment? *

    ▪ speech
    ▪ religion
    ▪ assembly
    ▪ press
    ▪ petition the government


    7. How many amendments does the Constitution have?

    ▪ twenty-seven (27)


    8. What did the Declaration of Independence do?

    ▪ announced our independence (from Great Britain)
    ▪ declared our independence (from Great Britain)
    ▪ said that the United States is free (from Great Britain)


    9. What are two rights in the Declaration of Independence?

    ▪ life
    ▪ liberty
    ▪ pursuit of happiness


    10. What is freedom of religion?

    ▪ You can practice any religion, or not practice a religion.


    11. What is the economic system in the United States?*

    ▪ capitalist economy
    ▪ market economy


    12. What is the “rule of law”?

    ▪ Everyone must follow the law.
    ▪ Leaders must obey the law.
    ▪ Government must obey the law.
    ▪ No one is above the law.


    13. Name one branch or part of the government.*

    ▪ Congress
    ▪ legislative
    ▪ President
    ▪ executive
    ▪ the courts
    ▪ judicial


    14. What stops one branch of government from becoming too powerful?

    ▪ checks and balances
    ▪ separation of powers


    15. Who is in charge of the executive branch?

    ▪ the President


    16. Who makes federal laws?

    ▪ Congress
    ▪ Senate and House (of Representatives)
    ▪ (U.S. or national) legislature


    17. What are the two parts of the U.S. Congress?*

    ▪ the Senate and House (of Representatives)


    18. How many U.S. Senators are there?

    ▪ one hundred (100)


    19. We elect a U.S. Senator for how many years?

    ▪ six (6)


    20. Who is one of your state’s U.S. Senators?*

    Answers will vary. [For District of Columbia residents and residents of U.S. territories, the answer is that D.C. (or the territory where the applicant lives) has no U.S. Senators.]


    21. The House of Representatives has how many voting members?

    ▪ four hundred thirty-five (435)


    22. We elect a U.S. Representative for how many years?

    ▪ two (2)


    23. Name your U.S. Representative.

    ▪ Answers will vary. [Residents of territories with nonvoting Delegates or resident Commissioners may provide the name of that Delegate or Commissioner. Also acceptable is any statement that the territory has no (voting) Representatives in Congress.]


    24. Who does a U.S. Senator represent?

    ▪ all people of the state


    25. Why do some states have more Representatives than other states?

    ▪ (because of) the state’s population
    ▪ (because) they have more people
    ▪ (because) some states have more people


    26. We elect a President for how many years?

    ▪ four (4)


    27. In what month do we vote for President? *

    ▪ November


    28. What is the name of the President of the United States now? *

    ▪ George W. Bush


    29. What is the name of the Vice President of the United States now?

    ▪ Richard (Dick) Cheney


    30. If the President can no longer serve, who becomes President?

    ▪ the Vice President


    31. If both the President and the Vice President can no longer serve, who becomes President?

    ▪ the Speaker of the House


    32. Who is the Commander in Chief of the military?

    ▪ the President


    33. Who signs bills to become laws?

    ▪ the President


    34. Who vetoes bills?

    ▪ the President


    35. What does the President’s Cabinet do?

    ▪ advises the President


    36. What are two Cabinet-level positions?

    ▪ Secretary of Agriculture
    ▪ Secretary of Commerce
    ▪ Secretary of Defense
    ▪ Secretary of Education
    ▪ Secretary of Energy
    ▪ Secretary of Health and Human Services
    ▪ Secretary of Homeland Security
    ▪ Secretary of Housing and Urban Development
    ▪ Secretary of Interior
    ▪ Secretary of State
    ▪ Secretary of Transportation
    ▪ Secretary of Treasury
    ▪ Secretary of Veterans’ Affairs
    ▪ Secretary of Labor
    ▪ Attorney General


    37. What does the judicial branch do?

    ▪ reviews laws
    ▪ explains laws
    ▪ resolves disputes (disagreements)
    ▪ decides if a law goes against the Constitution


    38. What is the highest court in the United States?

    ▪ the Supreme Court


    39. How many justices are on the Supreme Court?

    ▪ nine (9)


    40. Who is the Chief Justice of the United States?

    ▪ John Roberts (John G. Roberts, Jr.)


    41. Under our Constitution, some powers belong to the federal government. What is one power of the federal government?

    ▪ to print money
    ▪ to declare war
    ▪ to create an army
    ▪ to make treaties


    42. Under our Constitution, some powers belong to the states. What is one power of the states?

    ▪ provide schooling and education
    ▪ provide protection (police)
    ▪ provide safety (fire departments)
    ▪ give a driver’s license
    ▪ approve zoning and land use


    43. Who is the Governor of your state?

    ▪ Answers will vary. [Residents of the District of Columbia and U.S. territories without a Governor should say “we don’t have a Governor.”]


    44. What is the capital of your state? *

    ▪ Answers will vary. [District of Columbia residents should answer that D.C. is not a state and does not have a capital. Residents of U.S. territories should name the capital of the territory.]


    45. What are the two major political parties in the United States? *

    ▪ Democratic and Republican


    46. What is the political party of the President now?

    ▪ Republican (Party)


    47. What is the name of the Speaker of the House of Representatives now?

    ▪ (Nancy) Pelosi


    48. There are four amendments to the Constitution about who can vote. Describe one of them.

    ▪ Citizens eighteen (18) and older (can vote).
    ▪ You don’t have to pay (a poll tax) to vote.
    ▪ Any citizen can vote. (Women and men can vote.)
    ▪ A male citizen of any race (can vote).


    49. What is one responsibility that is only for United States citizens? *

    ▪ serve on a jury
    ▪ vote


    50. What are two rights only for United States citizens?

    ▪ apply for a federal job
    ▪ vote
    ▪ run for office
    ▪ carry a U.S. passport


    51. What are two rights of everyone living in the United States?

    ▪ freedom of expression
    ▪ freedom of speech
    ▪ freedom of assembly
    ▪ freedom to petition the government
    ▪ freedom of worship
    ▪ the right to bear arms


    52. What do we show loyalty to when we say the Pledge of Allegiance?

    ▪ the United States
    ▪ the flag


    53. What is one promise you make when you become a United States citizen?

    ▪ give up loyalty to other countries
    ▪ defend the Constitution and laws of the United States
    ▪ obey the laws of the United States
    ▪ serve in the U.S. military (if needed)
    ▪ serve (do important work for) the nation (if needed)
    ▪ be loyal to the United States


    54. How old do citizens have to be to vote for President? *

    ▪ eighteen (18) and older


    55. What are two ways that Americans can participate in their democracy?

    ▪ vote
    ▪ join a political party
    ▪ help with a campaign
    ▪ join a civic group
    ▪ join a community group
    ▪ give an elected official your opinion on an issue
    ▪ call Senators and Representatives
    ▪ publicly support or oppose an issue or policy
    ▪ run for office
    ▪ write to a newspaper


    56. When is the last day you can send in federal income tax forms? *

    ▪ April 15


    57. When must all men register for the Selective Service?

    ▪ at age eighteen (18)
    ▪ between eighteen (18) and twenty-six (26)


    58. What is one reason colonists came to America?

    ▪ freedom
    ▪ political liberty
    ▪ religious freedom
    ▪ economic opportunity
    ▪ practice their religion
    ▪ escape persecution


    59. Who lived in America before the Europeans arrived?

    ▪ Native Americans
    ▪ American Indians


    60. What group of people was taken to America and sold as slaves?

    ▪ Africans
    ▪ people from Africa


    61. Why did the colonists fight the British?

    ▪ because of high taxes (taxation without representation)
    ▪ because the British army stayed in their houses (boarding, quartering)
    ▪ because they didn’t have self-government


    62. Who wrote the Declaration of Independence?

    ▪ (Thomas) Jefferson


    63. When was the Declaration of Independence adopted?

    ▪ July 4, 1776


    64. There were 13 original states. Name three.

    ▪ New Hampshire
    ▪ Massachusetts
    ▪ Rhode Island
    ▪ Connecticut
    ▪ New York
    ▪ New Jersey
    ▪ Pennsylvania
    ▪ Delaware
    ▪ Maryland
    ▪ Virginia
    ▪ North Carolina
    ▪ South Carolina
    ▪ Georgia


    65. What happened at the Constitutional Convention?

    ▪ The Constitution was written.
    ▪ The Founding Fathers wrote the Constitution.


    66. When was the Constitution written?

    ▪ 1787


    67. The Federalist Papers supported the passage of the U.S. Constitution. Name one of the writers.

    ▪ (James) Madison
    ▪ (Alexander) Hamilton
    ▪ (John) Jay
    ▪ Publius


    68. What is one thing Benjamin Franklin is famous for?

    ▪ U.S. diplomat
    ▪ oldest member of the Constitutional Convention
    ▪ first Postmaster General of the United States
    ▪ writer of “Poor Richard’s Almanac”
    ▪ started the first free libraries


    69. Who is the “Father of Our Country”?

    ▪ (George) Washington


    70. Who was the first President? *

    ▪ (George) Washington


    71. What territory did the United States buy from France in 1803?

    ▪ the Louisiana Territory
    ▪ Louisiana

    72. Name one war fought by the United States in the 1800s.

    ▪ War of 1812
    ▪ Mexican-American War
    ▪ Civil War
    ▪ Spanish-American War


    73. Name the U.S. war between the North and the South.

    ▪ the Civil War
    ▪ the War between the States


    74. Name one problem that led to the Civil War.

    ▪ slavery
    ▪ economic reasons
    ▪ states’ rights


    75. What was one important thing that Abraham Lincoln did? *

    ▪ freed the slaves (Emancipation Proclamation)
    ▪ saved (or preserved) the Union
    ▪ led the United States during the Civil War


    76. What did the Emancipation Proclamation do?

    ▪ freed the slaves
    ▪ freed slaves in the Confederacy
    ▪ freed slaves in the Confederate states
    ▪ freed slaves in most Southern states


    77. What did Susan B. Anthony do?

    ▪ fought for women’s rights
    ▪ fought for civil rights


    78. Name one war fought by the United States in the 1900s.*

    ▪ World War I
    ▪ World War II
    ▪ Korean War
    ▪ Vietnam War
    ▪ (Persian) Gulf War


    79. Who was President during World War I?

    ▪ (Woodrow) Wilson


    80. Who was President during the Great Depression and World War II?

    ▪ (Franklin) Roosevelt


    81. Who did the United States fight in World War II?

    ▪ Japan, Germany, and Italy


    82. Before he was President, Eisenhower was a general. What war was he in?

    ▪ World War II


    83. During the Cold War, what was the main concern of the United States?

    ▪ Communism


    84. What movement tried to end racial discrimination?

    ▪ civil rights (movement)


    85. What did Martin Luther King, Jr. do? *

    ▪ fought for civil rights
    ▪ worked for equality for all Americans


    86. What major event happened on September 11, 2001 in the United States?

    ▪ Terrorists attacked the United States.


    87. Name one American Indian tribe in the United States.

    [Adjudicators will be supplied with a complete list.]

    ▪ Cherokee
    ▪ Navajo
    ▪ Sioux
    ▪ Chippewa
    ▪ Choctaw
    ▪ Pueblo
    ▪ Apache
    ▪ Iroquois
    ▪ Creek
    ▪ Blackfeet
    ▪ Seminole
    ▪ Cheyenne
    ▪ Arawak
    ▪ Shawnee
    ▪ Mohegan
    ▪ Huron
    ▪ Oneida
    ▪ Lakota
    ▪ Crow
    ▪ Teton
    ▪ Hopi
    ▪ Inuit


    88. Name one of the two longest rivers in the United States.

    ▪ Missouri (River)
    ▪ Mississippi (River)


    89. What ocean is on the West Coast of the United States?

    ▪ Pacific (Ocean)


    90. What ocean is on the East Coast of the United States?

    ▪ Atlantic (Ocean)


    91. Name one U.S. territory.

    ▪ Puerto Rico
    ▪ U.S. Virgin Islands
    ▪ American Samoa
    ▪ Northern Mariana Islands
    ▪ Guam


    92. Name one state that borders Canada.

    ▪ Maine
    ▪ New Hampshire
    ▪ Vermont
    ▪ New York
    ▪ Pennsylvania
    ▪ Ohio
    ▪ Michigan
    ▪ Minnesota
    ▪ North Dakota
    ▪ Montana
    ▪ Idaho
    ▪ Washington
    ▪ Alaska


    93. Name one state that borders Mexico.

    ▪ California
    ▪ Arizona
    ▪ New Mexico
    ▪ Texas


    94. What is the capital of the United States? *

    ▪ Washington, D.C.


    95. Where is the Statue of Liberty? *

    ▪ New York (Harbor)
    ▪ Liberty Island
    [Also acceptable are New Jersey, near New York City, and on the Hudson (River).]

    B: Symbols


    96. Why does the flag have 13 stripes?

    ▪ because there were 13 original colonies
    ▪ because the stripes represent the original colonies


    97. Why does the flag have 50 stars? *

    ▪ because there is one star for each state
    ▪ because each star represents a state
    ▪ because there are 50 states


    98. What is the name of the national anthem?

    ▪ The Star-Spangled Banner


    99. When do we celebrate Independence Day?*

    ▪ July 4


    100. Name two national U.S. holidays.

    ▪ New Year’s Day
    ▪ Martin Luther King, Jr., Day
    ▪ Presidents’ Day
    ▪ Memorial Day
    ▪ Independence Day
    ▪ Labor Day
    ▪ Columbus Day
    ▪ Veterans Day
    ▪ Thanksgiving
    ▪ Christmas
    http://motgocpho.com/forums/image.php?type=sigpic&userid=19&dateline=1188268280

  3. #3
    Join Date
    Aug 2007
    Posts
    9,542
    Thanks
    16,605
    Thanked 6,951 Times in 2,364 Posts

    Default Re: 100 Cu Thi Nhập Tịch Hoa Kỳ Mới

    - Về Lịch Sử Hoa Kỳ:


    AMERICAN GOVERNMENT


    A- Những nguyn l căn bản của nền Dn Chủ Hoa Kỳ:
    Principles of American Democracy


    1- ạo luật tối thượng của đất nước (Hoa Kỳ) l g?
    - Hiến php.


    What is the supreme law of the land?
    ▪ the Constitution


    2- Bản Hiến Php thực thi điều g?


    - Lập chnh phủ.
    - Xc định tnh chất của chnh phủ.
    - Bảo vệ những quyền căn bản của cng dn Hoa Kỳ.


    What does the Constitution do?


    ▪ sets up the government
    ▪ defines the government
    ▪ protects basic rights of Americans


    3- tưởng tự trị trong ba chữ đầu tin được ghi trn bản Hiến Php. Ba chữ ny l g?
    - Chng ta l nhn dn.


    The idea of self-government is in the first three words of the Constitution. What are these words?
    ▪ We the People

    4- Tu chnh n l g?
    - L một sự thay đổi (Hiến Php).
    - L sự thm vo (Hiến Php).


    What is an amendment?
    ▪ a change (to the Constitution)
    ▪ an addition (to the Constitution)


    5- Chng ta gọi 10 Tu chnh n đầu tin của bản Hiến php l g?
    - Tuyn ngn về Dn quyền.


    What do we call the first ten amendments to the Constitution?
    ▪ the Bill of Rights


    6- Một trong những quyền tự do trong bản Tu chnh n đầu tin l g? *


    - Ngn luận
    - Tn gio
    - Tụ tập
    - Bo ch
    - Kiến nghị chnh phủ


    What is one right or freedom from the First Amendment?*


    ▪ speech
    ▪ religion
    ▪ assembly
    ▪ press
    ▪ petition the government


    7- C bao nhiu tu chnh trong bản Hiến Php?
    - Hai mươi bảy (27)


    How many amendments does the Constitution have?
    ▪ twenty-seven (27)


    8- Bản Tuyn Ngn ộc Lập ni những g?
    - Tuyn bố nền độc lập của chng ta (từ Anh quốc)
    - Xc nhận nền độc lập của chng ta (từ Anh quốc)
    - Ni rằng Hoa Kỳ được tự do (từ Anh quốc)


    What did the Declaration of Independence do?


    ▪ announced our independence (from Great Britain)
    ▪ declared our independence (from Great Britain)
    ▪ said that the United States is free (from Great Britain)


    9- Kể hai quyền trong Bản Tuyn Ngn ộc Lập:


    - (Quyền) Sống
    - (Quyền) Tự do
    - (Quyền) Theo đuổi hạnh phc.


    What are two rights in the Declaration of Independence?


    ▪ life
    ▪ liberty
    ▪ pursuit of happiness

    10- Thế no l quyền tự do tn gio?
    - Bạn c quyền theo bất cứ tn gio, hoặc khng theo một tn gio no.


    What is freedom of religion?
    ▪ You can practice any religion, or not practice a religion.


    11- Hệ thống kinh tế Hoa Kỳ l g?
    - Kinh tế tư bản
    - Kinh tế thị trường


    What is the economic system in the United States?*
    ▪ capitalist economy
    ▪ market economy


    12- "Nguyn tắc của luật php" l g?
    - Mọi người phải theo luật
    - Lnh đạo phải tun theo luật
    - Chnh phủ phải tun theo luật
    - Khng ai đứng trn luật php.


    What is the rule of law?
    ▪ Everyone must follow the law.
    ▪ Leaders must obey the law.
    ▪ Government must obey the law.
    ▪ No one is above the law.



    B- Hệ Thống Chnh Phủ:
    System of Government


    13- Kể tn một ngnh hay bộ phận trong chnh phủ? *


    - Quốc Hội
    - Lập Php
    - Tổng thống
    - Hnh Php
    - Ta n
    - Tư Php


    Name one branch or part of the government.*


    ▪ Congress
    ▪ legislative
    ▪ President
    ▪ executive
    ▪ the courts
    ▪ judicial


    14- Những g c thể ngăn cản một ngnh chnh phủ trở nn qu nhiều quyền lực?


    - Kiểm sot v cn bằng (quyền lực)
    - Tch biệt cc quyền lực ny.


    What stops one branch of government from becoming too powerful?


    ▪ checks and balances
    ▪ separation of powers

    15- Ai đứng đầu ngnh hnh php:
    - Tổng thống.


    Who is in charge of the executive branch?
    ▪ the President


    16- Ai lm luật lin bang?
    - Quốc Hội
    - Thượng v Hạ Viện
    - Cc nh lập php Hoa Kỳ.


    Who makes federal laws?
    ▪ Congress
    ▪ Senate and House (of Representatives)
    ▪ (U.S. or national) legislature


    17- Kể hai bộ phận của Quốc Hội Hoa Kỳ? *
    - Thượng Viện v Hạ Viện.


    What are the two parts of the U.S. Congress?*
    ▪ the Senate and House (of Representatives)


    18- C bao nhiu thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?
    - 100


    How many U.S. Senators are there?
    ▪ one hundred (100)

    19- Chng ta bầu 1 Thượng nghị sĩ phục vụ bao nhiu năm?
    - Su (6)


    We elect a U.S. Senator for how many years?
    ▪ six (6)


    20- Kể tn một thượng nghị sĩ trong tiểu bang của qu vị? *
    - Cu trả lời thay đổi ty theo tiểu bang (cư dn ở những vng đất khng bầu cử, c thể ni tn những người đại diện hay uỷ vin đại diện chnh phủ. Qy vị cũng c thể trả lời nơi qy vị ở khng bầu đại diện quốc hội).


    Who is one of your states U.S. Senators?*
    _Answers will vary. [For District of Columbia residents and residents of U.S. territories, the answer is that D.C. (or the territory where the applicant lives) has no U.S. Senators.]


    21- Hạ Viện c bao nhiu vị dn cử?
    - 435


    The House of Representatives has how many voting members?
    ▪ four hundred thirty-five (435)

    22- Chng ta bầu một vị dn biểu Hạ viện cho mấy năm?
    - Hai (2)


    We elect a U.S. Representative for how many years?
    ▪ two (2)

    23- Kể tn dn biểu của bạn?
    - Cu trả lời thay đổi ty theo tiểu bang (cư dn ở những vng đất khng bầu cử, c thể ni tn những người đại diện hay uỷ vin đại diện chnh phủ. Qy vị cũng c thể trả lời nơi qy vị ở khng bầu đại diện quốc hội).


    Name your U.S. Representative.
    ▪ Answers will vary. [Residents of territories with nonvoting Delegates or resident Commissioners may provide the name of that Delegate or Commissioner. Also acceptable is any statement that the territory has no (voting) Representatives in Congress.]


    24- Một thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đại diện cho ai?
    - Cho tất cả dn chng ở tiểu bang.


    Who does a U.S. Senator represent?
    ▪ all people of the state


    25- Tại sao một vi tiểu bang lại c nhiều dn biểu hơn cc tiểu bang khc?
    - V dn số tiểu bang
    - V họ c đng dn hơn
    - V cc tiểu bang ny dng dn hơn.


    Why do some states have more Representatives than other states?
    ▪ (because of) the states population
    ▪ (because) they have more people
    ▪ (because) some states have more people


    (* Ghi ch những cu c ghi dấu * : Nếu qu vị từ 65 tuổi trở ln v từng sống thường tr hợp lệ tại Hoa Kỳ trn 20 năm, qu vị chỉ cần học những cu hỏi c ghi dấu * )
    * If you are 65 years old or older and have been a legal permanent resident of the United States for 20 or more years, you may study just the questions that have been marked with an asterisk.



    cn tiếp
    http://motgocpho.com/forums/image.php?type=sigpic&userid=18&dateline=1188265964

  4. #4
    Join Date
    Dec 2007
    Posts
    5,042
    Thanks
    965
    Thanked 2,525 Times in 1,428 Posts

    Default Re: 100 Cu Thi Nhập Tịch Hoa Kỳ Mới

    http://www.uscis.gov/portal/site/usc...00b92ca60aRCRD
    vo link trn c cả phần audio (only English),qu vị c thể download xuống rồi zip lại thnh 1 CD để nghe!
    Nếu c một định, c một Cch!.
    Nếu c một Cch, ở đ cũng l một định.

  5. #5
    Join Date
    Dec 2007
    Posts
    5,042
    Thanks
    965
    Thanked 2,525 Times in 1,428 Posts

    Default Re: 100 Cu Thi Nhập Tịch Hoa Kỳ Mới

    Application Of Naturalization Đơn Xin Nhập Quốc Tịch Hoa Kỳ

    Được xt duyệt, chấp nhận trở thnh cng dn Hoa Kỳ l quyền lợi đặc biệt cho rất nhiều người trn thế giới. Thủ tục xin nhập quốc tịch khng đơn giản, nhất l đối với người Việt đang sinh sống tại Hoa Kỳ. Bi viết ny nhằm mục đch trnh by những chi tiết cần biết, chung quanh thủ tục xin nhập quốc tịch Hoa Kỳ.

    Theo Luật Php của Hoa Kỳ:
    -Một người cho đời trn lnh thổ Hoa Kỳ.
    -Cha hay mẹ quốc tịch Hoa Kỳ, hay cha mẹ được nhập quốc tịch Hoa Kỳ.
    Người đ sẽ l cng dn mang Quốc Tịch Hoa Kỳ. Khi được cng nhận l c quốc tịch Hoa Kỳ, c thể lm đơn xin Giấy Xc Nhận Quốc Tịch (Certificate of Citizenship), theo mẫu đơn N-600.

    Nếu chỉ l thường tr nhn, muốn trở thnh cng dn Hoa Kỳ, qy vị cần lm đơn xin Nhập Quốc Tịch (Application for Naturalization) theo mẫu đơn N-400. Cc mẫu đơn, những lời chỉ dẫn cần thiết, đều c trong Mạng Lưới Điện Ton của Sở Di Tr, tại địa chỉ: www.uscis.gov. Qy vị cũng c thể hỏi những vấn đề lin quan đến việc xin nhập quốc tịch, qua đường dy điện thoại miễn ph 1(800) 870-3676

    Tiu Chuẩn Xin Nhập Quốc Tịch

    Những điều kiện cần c, trước khi lm đơn xin nhập quốc tịch Hoa Kỳ:

    1. Đ l thường tr nhn tại Hoa Kỳ tối thiểu 05 năm.
    2. Nếu c hn th với một cng dn Hoa Kỳ, thời gian thường tr chỉ cần 03 năm.
    2. Tham gia trong Qun Đội Hoa Kỳ.
    3. Cư tr lin tục tại Hoa Kỳ.
    4. C hạnh kiểm tốt về php l.
    5. C kiến thức căn bản về Anh Ngữ, v Lịch Sử của Hoa Kỳ.

    Xin lưu :

    1.Thời gian l thường tr nhn được tnh từ khi c thẻ xanh (Green Card).
    2.Trong lc lm đơn xin nhập quốc tịch Hoa Kỳ, nếu qy vị đ cư ngụ ở ngoại quốc qu 06 thng, hay xuất ngoại thường xuyn, hồ sơ của qy vị c thể bị Sở Di Tr xt duyệt lại, theo tiu chuẩn thời gian cư tr lin tục tại Hoa Kỳ.


    Trường Hợp Thi Nhập Quốc Tịch


    Bằng Tiếng Việt
    Được chấp thuận thi Nhập Quốc Tịch bằng Tiếng Việt khi:
    1.L thường tr nhn đ ở Hoa Kỳ được 20 năm, trn 50 tuổi.
    2. L thường tr nhn đ ở Hoa Kỳ được 15 năm, trn 55 tuổi.
    3.L thường tr nhn đ ở Hoa Kỳ 20 năm, trn 65 tuổi, được thi bằng Tiếng Việt, v bằng bi trắc nghiệm ngắn, khoảng 16 cu được đnh dấu hoa thị (*), trong bi thi mẫu do Sở Di Tr soạn vo thng 01 năm 2009.


    Trường Hợp Miễn Thi Nhập Quốc Tịch

    Nếu thường tr nhn l người bị giới hạn về tm thần hay thể xc, khng thể học hiểu bi thi, họ c thể lm đơn xin miễn thi. Để được hưởng quy chế ny, cần phải c giấy bc sĩ chứng nhận. Bc sĩ phải điền v kvo mẫu đơn N-648, để người bệnh nộp km với đơn xin nhập quốc tịch (N-400), hay sẽ nộp khi được phỏng vấn. Sở Di Tr cũng c thể yu cầu bc sĩ cung cấp hồ sơ bệnh l của người bệnh. Trong những trường hợp ny, c một bc sĩ thường xuyn chăm sc km theo hồ sơ đầy đủ, chnh xc, l điều cần thiết.


    Trẻ Em Dưới 18 Tuổi


    Luật Php hiện nay của Hoa Kỳ cho php cc em dưới 18 tuổi, khi c cha hoặc mẹ tuyn thệ trở thnh cng dn Hoa Kỳ, cc em đương nhin l cng dn Hoa Kỳ, khng cần phải nộp đơn thi. Dựa trn quy chế ny, cc em c thể lm đơn xin Sổ Hộ Chiếu (Passport). Cha mẹ của cc em, cũng c thể gip cc em lm đơn xin giấy Xc Nhận Cng Dn Hoa Kỳ (Certificate of Citizenship); phải đng lệ ph khi muốn xin giấy xc nhận ny.


    n Hnh Sự V Hồ Sơ Xin Nhập Quốc Tịch


    Một trong những yếu tố đi hỏi của tiến trnh xin nhập quốc tịch l: Người lm đơn phải c hạnh kiểm tốt, trong vng 05 năm gần nhất. Trong suốt thời gian ny, nếu họ phạm php bị kết n, cho d đ hon tất thời gian bị quản thc, (probation), hay đ được xa hồ sơ (expunged), nhưng c những n lệnh vẫn khng được tha thứ theo Luật Di Tr. V thế, nếu từng bị kết n, trước khi lm đơn xin nhập quốc tịch, những người ny cần tham khảo với luật sư về trường hợp của mnh, để trnh những hậu quả đng tiếc, vừa bị bc bỏ hồ sơ xin nhập quốc tịch, vừa bị lm thủ tục trục xuất về quốc gia nguyn qun.


    Nộp Đơn


    Qy vị c thể vo trang mạng của Sở Di Tr ( www.uscis.gov/n-400) điền mẫu đơn N-400 ( Application for Naturalization). Hay gửi qua đường bưu điện.

    *Kể từ ngy 14 thng 10 năm 2008, nếu qy vị cư tr tại cc tiểu bang:

    Alaska, Arizona, California, Colorado, Hawaii, Idaho, Illinois, Indiana, Iowa, Kansas, Michigan, Minnesota, Missouri, Montana, Nebraska, Nevada, North Dakota, Ohio, Oregon, South Dakota, Utah, Washington, Wisconsin, Wyoming, Territory of Guam, Commonwealth of the Northern Mariana Islands.
    Đơn xin nhập quốc tịch của qy vị, phải được gửi đến cơ quan di tr USCIS, địa chỉ:

    USCIS
    P.O Box 21251
    Phoenix, AZ 85036

    Thư pht nhanh ( Express Mail ) v bảo đảm ( Certified Mail) xin đề:

    USCIS
    Attn: N-400
    1820 E. Skyharbor Circle S
    Suite 100
    Phoenix, AZ 85034

    *Nếu qy vị cư tr tại cc tiểu bang:

    Alabama, Arkansas, Connecticut, Delaware, District of Columbia, Florida, Georgia, Kentucky, Louisiana, Maine, Maryland, Massachusetts, Mississippi, New Hampshire, New Jersey, New Mexico, New York, North Carolina, Oklahoma, Pennsylvania, Rhode Island, South Carolina, Tennessee, Texas, Vermont, Virginia, West Virginia, Commonwealth of Puerto Rico, U.S. Virgin Islands.
    Đơn xin nhập quốc tịch của qy vị, phải được gửi đến cơ quan di tr USCIS, địa chỉ:

    USCIS
    P.O. 660060
    Dallas, TX 75266

    Thư pht nhanh ( Express Mail) v thư bảo đảm ( Certified Mail) xin đề:
    USCIS
    Attn: N-400
    2501 S State Hwy 121
    Business
    Suite 400
    Lewisville, TX 75067

    Lệ Ph

    Hiện nay, tổng cộng lệ ph xin nhập quốc tịch l 675 đ-la, đ tnh lun lệ ph lăn tay 80 đ-la.
    Trn 75 tuổi, lệ ph nộp đơn l 595 đ-la, khng cần đng lệ ph lăn tay.
    Chi phiếu xin đề Department of Homeland Security.
    Hoặc U.S. Citizenship and Immigration Services.
    Sở Di Tr chỉ nhận chi phiếu của chnh người lm đơn, hoặc của văn phng luật sư m thi. Nếu qy vị khng c trương mục ngn hng, c thể dng money order, hoặc cashiers check. Phần ghi ch (Memo), nn viết tn v số thẻ xanh (Alien Number of Green Card) của qy vị.


    Đổi Tn

    Quốc Hội Hoa Kỳ cho php Sở Di Tr c thẩm quyền đổi tn cho qy vị. Khi vo quốc tịch, qy vị c thể đổi tn Việt thnh tn Mỹ, hay bất cứ mỹ danh no m qy vị yu thch. Khi đ đổi tn, tn mới ny sẽ trở thnh tn chnh thức của qy vị trong hồ sơ php l. Tuy nhin, Luật Php của Hoa Kỳ v Luật Php của cc Tiểu Bang, cũng rất dễ di đối với những người mang nhiều tn khc nhau, trong nhiều trường hợp.

    Ch

    1.Nn lưu lại ton bộ bản sao cc giấy tờ đ gửi cho Sở Di Tr
    2.Nn gửi bằng thư bảo đảm (Certified Mail) c hồi bo (Return Receipt)
    3. Nn viết thư thng bo gấp với Sở Di Tr, theo địa chỉ trn thng bo (Receipt Notice) của Sở Di Tr, nếu qy vị thay đổi địa chỉ. Nhớ ghi r địa chỉ cũ v địa chỉ mới, đồng thời đừng qun lm thủ tục xin chuyển thư (Forward Mails) tại bưu điện địa phương.
    AS
    Ch thch:
    *Theo U.S. Citizenship and Immigration Services
    www.uscis.gov
    Nếu c một định, c một Cch!.
    Nếu c một Cch, ở đ cũng l một định.

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •