Welcome to Một Gc Phố - Chc cc Bạn mọi chuyện vui vẻ & như ...
Results 1 to 2 of 2

Thread: Học tiếng Đức với Minh Chu - Schritte

  1. #1
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    374
    Thanks
    249
    Thanked 328 Times in 195 Posts

    Smile Học tiếng Đức với Minh Chu - Schritte




    Die erste Stunde im Kurs
    Giờ học đầu tin trong kha học

    - Guten Tag, mein Name ist... Xin cho, tn ti l
    - Meine Nam ist Marion Fischer: Tn ti l Marion Fischer
    (Fischer l tn họ, cn Marion l tn một phụ nữ. Tn của phi nam l Mario)
    - Und wie heien Sie? Cn tn của bạn l g
    (xưng h lịch sự th dng Sie. Động từ heissen c nghĩa l tn gọi. Trong tiếng Đức, khi hai chữ ci đi chung với nhau, th pht m nhanh gọn, khng ko di ra như khi n đi một mnh, th dụ như chữ ss trong từ trn)
    - Und wie heit du? Cn tn của bạn l g?
    (dng trong trường hợp thn mật l du cho ngi hai số t)
    Khi pht m từ heisst/heit cc bạn nhớ đọc lun chữ -t ở cuối chữ. Mới đầu kh nhưng từ từ sẽ quen v trong tiếng Đức, hầu như chữ no viết ra cũng đều phải pht m hết. Lần đầu đọc chậm, rồi sau khi đọc được, cc bạn c thể đọc nhanh hơn.

    Schritte 1 - Lektion 01 - Guten Tag. Mein Name ist Tn ti l...
    download Audio
    http://www.mediafire.com/file/c6z6iq...n+Name+ist.mp3
    http://www.mediafire.com/file/yvkuo7...enTag.rar/file
    bungen
    https://www.hueber.de/shared/uebunge...&SubExercise=1

    Folge 1: Nikolaj Miron
    - Hm, Hans Mller... Rosenheimer Strae 118...
    Hans Mller... ở số 118 đường Rosenheimer...
    - Guten Tag!
    - Hallo!
    - h, Hans Mller?
    - Papa, Papa.
    - Ah!
    - Das ist Schnuffi. Und das ist Poppel. Ich bin Sara. Und wie heien Sie?
    Đy l Schnuffi v đy l Poppel. Con l Sara, cn tn của ch l g?
    - Ich heisse Nikolaj.
    Ch tn l Nikolaj.
    - Guten Tag!
    - Das ist Nikolaj.
    - Mein Name ist Nikolaj Miron. Ich komme aus der Ukraine.
    Tn ti l Nikolai Miron. Ti đến từ Ukraine.
    - Ja? Bitte?
    - Hans Mller. Rosenheimer Strae 118?
    - Ach so! Nein, ich bin nicht Herr Mller. Ich heie Schneider, Bruno Schneider.
    khng. Ti khng phải l ng Mller. Tn ti l Schneider. Bruno Schneider.
    - Dort ist die Rosenheimer Strae 118!
    Kia l số 118 đường Rosenheimer.
    - Ah! Danke! Vielen Dank!
    - Tschs, Nikolaj!
    Cho, Nikolai.
    - Auf Wiedersehen, Sara!
    Cho tạm biệt Sara.

    Schritt A
    A1. Hren Sie noch einmal. Wer sagt das?
    Bạn hy nghe xem, ai ni điều g?
    - Nikolaj: Guten Tag (Cho ban ngy)
    - Sara: Hallo
    - Nikolaj: Auf Wiedersehen (cho tạm biệt v hẹn gặp lại)
    - Sara: Tschs: Cho tạm biệt (thn mật)

    A2. Hren Sie und ordnen Sie zu.
    Bạn hy nghe v sắp xếp cu chuyện đng với hnh ảnh 1234
    - Auf Wiedersehen, Herr Schrder.
    Cho tạm biệt, ng Schrder
    - Tschs, Felix: Cho Felix

    - Guten Abend, meine Damen und Herren. Willkommen bei Musik ist international
    Cho buổi tối qy b v qy ng. Rất hoan nghnh cho đn tại buổi m nhạc l quốc tế

    - Guten Morgen, Frau Schrder.
    Cho buổi sng, b Schrder.
    - Guten Morgen. Oh, danke. Wiedersehen.
    Cho buổi sng. Ồ, cm ơn. Cho tạm biệt.

    - Jetzt aber gute Nacht.
    Nhưng by giờ chc ngủ ngon.
    - Nacht, Mama: Chc ngủ ngon, M (Mẹ)

    - Guten Mogern: Cho buổi sng. Từ 6 giờ sng tới 11 giờ trưa
    - Guten Tag: Cho ban ngy. Từ 11 giờ trưa tới 18 giờ chiều
    - Guten Abend: Cho buổi tối. Ab 18 Uhr... Từ 18 giờ trở đi

    Schritt B
    B2. Hren Sie und sprechen Sie dann mit Ihrem Namen.
    Bạn hy lắng nghe v hy ni tn bạn.
    - Guten Tag. Mein Name ist Andreas Zilinski
    Cho ng, tn ti l Andreas Zilinski.
    - Guten Tag, Herr... Entschuldigung, wie heien Sie?
    Xin cho, ng... Xin lỗi, ng tn chi?
    - Andreas Zilinski.
    - Ah ja. Guten Tag, Herr Zilinski. Ich bin Michaela Zuber.
    vng. Xin cho ng Zilinski. Ti l Michaela Zuber
    (Michaela l tn phụ nữ, tn phi nam l Michael)
    - Guten Tag. Frau Zuber: Cho b Zuber

    - Frau Kunz, das ist meine Kollegin.
    Cho b Kunz, đy l nữ đồng nghiệp của ti
    (mein Kollege: Nam đồng nghiệp của ti)
    - Guten Tag, Frau Zuber.
    - Guten Tag.

    Schritt C
    C1. Hren Sie. Welches Bild passt zu welchem Gesprch?
    Bn hy nghe v xem hnh no đng với cu chuyện.
    - Guten Tag. Mein Name ist Nikolaj Miron.
    - Guten Tag. Freue mich. Ich heie Jutta Wagner. Woher kommen Sie, Herr Miron?
    Xin cho. Ti rất vui mừng. Ti tn l Jutta Wagner. ng từ đu tới vậy, ng Miron?
    - Aus der Ukraine: Từ nước Ukraine

    Schritt D. Buchstaben
    D1. Hren Sie und sprechen Sie
    Phần ny cc bạn tập nghe v lập lại những chữ ci trong tiếng Đức
    a, b, c, d....

    D2. Maskieren Sie unbekannte Buchstaben
    Bạn hy đnh dấu những chữ ci lạ
    - Suchen Sie in der Lektion Wrter mit: , , , z
    Beispiel: hren
    Bạn hy tm trong bi học những từ ngữ như , , , z
    Th dụ như chữ hren

    D3. Buchstabieren Sie Ihren Namen
    Bạn hy đnh vần tn của bạn

    D4. Hren Sie das Telefongesprch und sprechen Sie dann mit Ihrem Namen
    Bạn hy nghe cuộc ni chuyện điện thoại v rồi bạn hy ni tn của bạn.
    - Firma Teletec, Iris Pfeil, guten Tag.
    Hng Teletec, Iris Pfeil, xin cho
    Cc bạn ch , cch thức người Đức hay người phương ty khi họ ni chuyện qua điện thoại l. Trước tin họ ni về nơi chốn lm việc, rồi giới thiệu ngay tn người đang ni chuyện v sau đ cho người đối diện. Qua đ, người đối diện biết mnh đang ni chuyện với ai v ở cơ quan no.

    Iris l tn phụ nữ

    - Guten Tag. Mein Name ist Khosa. Ist Frau Sll da, bitte?
    Xin cho. Tn ti l Khosa. Xin lỗi, b Sll c đ khng ạ?
    - Entschuldigung, wie ist Ihr Name?
    Xin lỗi, tn ng l g? Tn ng như thế no?
    Wie: thế no. L một trong những chữ dng để hỏi m tiếng anh tương tự l which, n lun đứng đầu cu v cuối cu c dấu hỏi?
    - Khosa. Ich buchstabiere: K H O S A
    Khosa, ti đnh vần n: K H O S A
    - Ah ja, Herr Khosa. Tut mir Leid, Frau Sll ist nicht da.
    vng, ng Khosa. Thật đng tiếc, b Sll th khng ở đy.
    Es tut mir Leid: Đng tiếc, ti rất lấy lm tiếc

    Schritte E
    E1. Lesen Sie und ergnzen Sie die Liste
    Bạn hy đọc v điền vo danh mục
    der Name: Tn
    der Familiename: Tn họ (Trần, Nguyễn)
    der Vorname: Tn gọi (Loan, Hng)
    das Land: Quốc gia
    die Stadt: Thnh phố
    die Strae/Strasse: Đường, con đường
    Trong tiếng Đức, tất cả cc danh từ đều viết HOA, v mỗi danh từ c mỗi giống khc nhau. Để biết được danh từ đ thuộc giống g, người ta nhận diện chng qua mạo từ đi trước n l: der, die hay das
    der: Giống đực (m)
    die: Giống ci (f)
    das: Trung tnh (n)
    Trong tự điển, chng ta c thể nhận biết giống của chng qua những k hiệu được viết tắt khc như: Giống đực l m, giống ci l f v trung tnh l n

    E2. Fragen Sie im Kurs. Schreiben Sie eine Kursliste
    - Wie heissen Sie? Buchstabieren Sie Bitte.
    Tn c l g? Lm ơn đnh vần n.

    - Und der Vorname, bitte?
    V tn ring (Long, Hoa...)
    - Und wie heisst die Stadt, bitte? V xin cho biết thnh phố tn g?
    - Und wie die Strasse? V con đường tn g?
    Trong cu lịch sự giao tiếp hng ngy, người ta lun dng chữ bitte km theo, n c nghĩa tương đương với tiếng Anh l please: xin, xin php, xin lỗi, lm ơn

    E3. Ergnzen Sie das Formular: Bạn hy điền vo mẫu đơn
    das Formular: Mẫu đơn
    Postleitzahl: Số vng, miền
    Tại cc nước Chu u hay nhiều quốc gia khc, mỗi một vng, miền nơi người ta sống c một con số ring gọi l Postleizahl. Khi đọc con số ny người ta biết ngay đ l vng no v nằm ở đu.
    Th dụ khi đọc địa chỉ ny
    Nicole Dupont
    Kafkastr. 7
    D -11737 Berlin
    Th chng ta biết ngay đy l
    Nicole Dupont
    Sống ở số nh số 7, đường Kafka (Strassen được viết tắt thnh Str.)
    D cho biết l Deutschland, nước Đức
    11737 l một vng quận no đ nằm ở Berlin

    E4. Ergnzen Sie die Wrte aus dem Formular
    Bạn hy điền những từ vo mẫu đơn

    Phonetik: Phần tập đọc, luyện m
    Guten Tag, mein Name ist...
    Tschs: Cho tạm biệt (thn mật)
    Danke: Cm ơn
    Tag Guten Tag
    Morgen Guten Morgen
    Abend Guten Abend Guten Abend meine Damen und Herren
    Nacht Gute Nacht
    Wiedersehen Auf Wiedersehen
    Frau Schrder Guten Morgen Frau Schrder!
    Felix Auf Wiedersehen Felix!
    Entschuldigung Wie heien Sie?
    Ich heie Eva Baumann. Und wie heien Sie?

    - Ja, hallo. Ich bin Heidi aus Berlin, aus Deutschland. Ich komme eigentlich aus Frankfurt. Aber ich bin jetzt seit vier Jahren in Berlin. Ich spreche deutsch natrlich, englisch, und ein bisschen russisch.
    Vng, xin cho. Ti l Heidi đến từ Berlin, nước Đức. Thật sự th ti tới từ Hamburg. Nhưng từ bốn năm nay ti ở Berlin. Ti dĩ nhin ni tiếng đức v một t tiếng nga.

    - Mein Name ist Janowek. Ich bin aus Poland und und jetzt schon zehn Jahren in Deutschland. Ich spreche polnisch, russisch und gut deutsch.
    Tn ti l Janowek. Ti tới từ Ba Lan v ở Đức từ mười năm nay. Ti ni tiếng ba lan, nga v tiếng đức tốt.

    Guten Tag Ich bin Marietta
    Entschuldigung. Wie heien Sie?
    Marietta Adler

    ei - Trkei Ich heie Einstein
    eu Deutschland Europa
    au aus Augsburg Frau Maurer

    Grammatik: Văn phạm
    Trong bi 1 ny, chng ta c những phần văn phạm tm tắt sau
    1. Aussage: Trnh by, by tỏ, diễn tả nội dung
    - Mein Name ist Bruno Schneider
    - Ich bin Sara
    - Ich komme aus Deutschland
    - Sie sprechen Russisch
    Trong bốn cu trn, chủ từ l cc chữ như: Mein Name, Ich, Sie
    Chủ từ thường đứng ở vị tr đầu tin trong cu, sau đ đến động từ đứng ở vị tr số 2 trong cu.

    Vậy động (das Verb, Zeitwort, Ttigkeitswort) từ l g?
    Động từ l những từ biểu thị sự hoạt động, biến cố hay tnh trạng m chủ từ đang lm hay tc động ln n. Động từ trong tiếng đức, khng viết hoa v thường kết thc với chữ cuối như -en, -n, sagen, klingeln, ndern, tun
    Động từ l chữ để nối kết giữa những thnh phần trong cu, một cu m khng c động từ th chng ta chẳng hiểu g cả.

    Th dụ: Ti cơm
    Cu ny thiếu động từ, nn chng ta chẳng biết n ni ci g.
    Do vậy động từ rất quan trọng v l một phần trong cu. Để cho cu trn rỏ nghĩa th chng ta cần động từ, th dụ như:
    - Ich koche das Essen: Ti nấu cơm (nấu l động từ kochen)
    - Ich esse zu Mittag: Ti ăn cơm trưa (động từ ăn l essen)

    Động từ trong tiếng Đức c nhiều loại khc nhau như động từ cứng, động từ mềm, động từ quy tắt, bất quy tắt, động từ lun đi với tc từ trực tiếp hay gim tiếp, hoặc đi chung với cả hai tc từ...
    Động từ cn được chia ở cc dạng khc nhau như hiện tại, qa khứ, tương lai, hon thnh.... Những thứ ny, chng ta sẽ học trong cc bi học kế tiếp. By giờ chỉ biết đại khi như vậy thi.

    2. W-Frage: Cu hỏi với chữ W
    - Wer ist das? Ai đ?
    - Wie Heien Sie? ng tn g?
    Sie ở đy, l ngi lịch sự, dng cho những người lạ, lớn tuổi, knh trọng, c chức vụ... Nếu thn thiện, quen biết sẽ dng ngi: du
    - Wie heit du? Anh tn g?

    Woher chỉ sự chuyện động từ nơi no đ đến chổ mnh đang đứng, n ngược lại với chữ Wohin l từ chổ mnh tới một chổ khc.
    - Woher kommen Sie? B từ đu tới?

    Wohin chỉ sự chuyển động từ nơi mnh đang đứng đến một nơi no đ.
    - Wohin gehen Sie? ng đi đu đ?

    - Was sprechen Sie? Ngi ni g?
    Was, c nghỉa l ci g.
    Tm lại, trong tiếng Đức những chữ được dng để hỏi thường bắt đầu bằng chữ W, đ l
    Wer? Ai đ?
    Wo? Ở đu đ?
    Was? Ci g đ
    Wohin? Đi tới đu đ?
    Woher? Từ nơi no đ?
    Wan? Khi no đ?
    Welch? Ci no đ?

    Những chữ trn, dng để hỏi v lun đặt ở đầu cu, vị tr số 1, rồi đến động từ ở vị tr số 2, v chủ từ
    - Wer ist das? Ai thế?
    - Wie heissen Sie? Bạn tn g vậy?
    - Woher kommen Sie? Bạn từ đu đến vậy?
    - Wohin gehst du? Anh đi đu thế?

    3. Verb: Konjugation: Chia động từ
    Bảng chia động từ ny, chng ta học bốn động từ khc nhau l kommen, heien, sprechen v sein
    Được chia ở ngi l ngi thứ nhất số t, th động từ nguyn mẫu bỏ chữ -n đi sẽ thnh
    Ich komme: Ti đến
    Ich heisse: Tn ti l
    Ich spreche: Ti ni
    Ich bin (động từ sein đặc biệt, nn phải l ich bin): Ti l

    Ngi thứ hai số t, l ngi trực tiếp đang đối diện với mnh. Ngi ny khi chia, th động từ ở th hiện tại, lun được kết thc bằng chữ -st. Tức l bỏ chữ -en của động từ nguyn mẩu đi, thm vo đ l chữ -st. Nếu n c sẳn chử s, hay ss th chỉ việc thm chữ t vo thi.
    Du kommst: Bạn đến
    Du heisst: Bạn gọi l, tn bạn l
    Du sprichst: Bạn ni
    (Động từ sprechen l động từ cứng, động từ mạnh, nn chng biến đổi ngoi quy tắt, phải học thuộc lng)
    Du bist: Bạn l
    Cn ngi Sie lịch sự, chử S phải viết hoa, nếu khng n sẽ lẫn lộn sang ngi sie: c ta của ngi thứ 3 số t.
    Trong thời gian đầu mới học tiếng Đức, th nn dng ngi Sie thay v Du, n dể dng cho mnh pht m v chia động từ, v động từ ở ngi lịch sự thường l để nguyn mẫu như vậy m sử dụng. Theo thời gian th nn dng đng cc ngi sẽ hay hơn.

    4. Nomen: Wortbildung. Sự cấu tạo của từ ngữ
    Trong tiếng Đức, c nhiều từ được ghp chung với nhau, thnh một từ mới
    th dụ
    Vorname: Tn của mnh (Tng, Hoa, Phong...)
    vor l một trạng từ, c nghĩa l trước
    n ghp với danh từ Name, thnh ra danh từ mới l Vorname: Tn gọi
    Cũng như một số ngn ngữ khc, tn của mnh được gọi l Vorname v n lun đứng trước, rồi mới tới họ của mnh. Ngược lại với thứ tự tn họ của Việt Nam
    Familienname: Tn họ (Trần, Nguyễn, L...)
    Hausnummer: Số nh.
    Chữ ny được ghp từ hai danh từ l nh (Haus) v số (Nummer) thnh ra một danh từ mới l số nh.
    Mạo từ của những danh từ ghp ny, thường l dng mạo từ của danh từ đi sau như die Hausnummer, v Nummer l giống ci

    Nếu chng ta viết
    das Haus: Căn nh (viết vậy đng v nh l trung tnh nn mạo từ phải l das)
    nhưng nếu viết das Hausnummer th sai... do vậy, cc bạn cần ch điểm ny, v n l die Hausnummer.

    die Postleitzahl: Số bưu điện của thnh phố hay vng nơi mnh sống.

    Ở Cc nước tiến bộ, người ta phn vng ra rỏ rệt dựa theo số bưu điện. Giống như số điện thoại của từng vng vậy. Do vậy, rất tiện cho việc gởi thư từ, hng ho. Chỉ cần đọc con số vng, l người ta biết được nơi đ thuộc về tỉnh no, thnh phố no...

    Th dụ: A - 4020
    L chng ta biết ngay, nước Austria, bưu điện ở vng c m số 4020
    hoặc D - 80331
    l người ta biết ngay, đ l một trong những nơi tại thnh phố Mnchen. D tức l Deutschland, nước Đức

    - Wer ist das? Ai đ?
    Wer l tiếng dng để hỏi về người no đ, tương tự trong tiếng anh l who, n thường đứng đầu cu hỏi, kế tới l động từ v chủ từ v dấu chấm hỏi cuối cu.
    - Das ist Nikolaj: Đy l Nikolai
    Hans Mller (Tn một người đn ng. Mller l tn họ, Hans l tn phi nam)
    Papa: Cha, ba, bố (gọi thn mật)
    Sara: Tn của một em gi
    Nikolaj: Tn phi nam
    Bruno: Tn phi nam
    Mein Name ist Nikolaj Miron
    Tn ti l Nikolaj Miron (Miron l tn họ như: Trần, Nguyễn, L, Phạm... trong tiếng Việt, lun đứng sau tn gọi trong tiếng Đức, c nghĩa l thứ tự họ tn trong tiếng Đức, tiếng Anhth lun viết đảo ngược lại so với tiếng Việt: Th dụ Minh Chau PHAM)
    kommen: đến
    (động từ kommen c nghĩa l đến. Hai chữ mm đi liền nhau th đọc thnh một m m gọn gng khng ko di ra, chỉ ko di khi phụ m đi một mnh)
    - Ich komme aus der Ukraine: Ti từ Ukraine đến
    - Du kommst aus Viet Nam: Bạn đến từ Việt Nam
    - Er kommt aus Deutschland: Anh ấy đến từ nước Đức
    - Sie kommt aus der Schweiz: C ta đến từ Thụy Sĩ
    - Wir kommen aus der Trkei: Chng ti đến từ Thổ Nhỉ Kỳ
    - Ihr kommt aus dem Iran: Cc bạn đến từ Iran
    - Sie kommen aus Sudan: Chng n đến từ Sudan

    Trong phần ny chng ta học về mẫu cu hỏi từ đu tới
    - Woher kommen Sie?
    - Woher kommst du?
    Bạn từ đu tới?

    Để trả lời cho cu hỏi ny, chng ta cần giới từ aus: Từ
    - Ich komme aus Viet Nam: Ti đến từ Việt Nam
    - Du kommst aus Deutschland: Bạn đến từ nước Đức
    - Woher kommen?
    - Aus Deutschland
    - Peter, woher kommst du? Peter, my từ đu tới?
    - Aus sterreich: Từ nước o
    Cc bạn ch , c một số quốc gia đặc biệt nn chng ta phải học thuộc lng giới từ khi dng đến chng. Th dụ như khi ni tới một số quốc gia vng Trung Đng như Irak, Iran, Jemen, Sudan th chng ta phải dng như sau
    - Ich komme aus dem Irak
    - Du kommst aus dem Iran
    Hoặc một số quốc gia khc như Schweiz (Thụy Sĩ) Trkei (Thổ Nhỉ Kỳ) Ukraine Th chng ta dng như sau
    - Ich komme aus der Schweiz: Ti từ Thụy Sĩ tới
    - Du kommst aus der Trkei: Bạn tới từ Thổ Nhỉ Kỳ
    Cn đa số những quốc gia khc, chng ta chỉ dng giới từ aus m khng cần mạo từ như dem, der đi cng. Th dụ:
    - Ich komme aus Marokko
    - Du kommst aus Afghanistan
    - Er kommt aus Kasachstan
    - Sie kommt aus Russland

    Nein: Khng (ei đọc l ai)
    - Nein, ich bin nicht Herr Mller. Ich heie/heisse Schneider. Bruno Schneider.
    Khng, ti khng phải ng Mller. Ti tn l Schneider. Bruno Schneider.
    (chữ l viết tắt của hai chữ ss, đọc nhanh gọn, khng ko di ra. Heien = heissen)

    - Ich wei/weiss es nicht: Ti khng biết điều đ
    Nicht: khng
    (l chữ phủ định cho động từ trong cu, tương tự chữ not trong cu tiếng Anh)

    - Danke! Vielen Dank! Cm ơn nhiều
    (ie đọc thnh chữ i nhưng ko di ra hơn chữ i khi n đi một mnh)

    Noch: Nữa
    Noch einmal: Một lần nữa
    hren: Nghe
    - Auf wiederhren: Cho tạm biệt khi ni chuyện qua điện thoại
    - Auf Wiedersehen, Herr Schrder.
    Cho tạm biệt ng Schrder (Herr: ng. Trong tiếng Anh l Mr.)
    - Tschs, Felix: Cho Felix (Felix l tn phi nam)
    - Guten Abend, meine Damen und Herren
    Cho buổi tối, qy b v qy ng
    - Das ist Schnuffi. Ich bin Sara
    Đy l Schnuffi. Ti l Sara (Schunffi l tn của một con th nhỏ nui trong nh)

    sein: Tương đương trong tiếng Anh l động từ to be: th, l, ở
    sein l một động từ đặc biệt nn khi chia ở cc ngi n biến dạng, khng giống nhau. Do vậy cc bạn phải học thuộc lng
    Ich bin Sara: Ti l Sara
    Du bist Nikolaj: Bạn l Nikolai
    Er ist Anh ta l
    Sie ist Chị ấy l
    Es ist N l
    Wir sind Chng ti l
    Ihr seid... Cc bạn l
    Sie sein... Họ l
    Ngi thứ hai lịch sự th lun viết HOA: Sie sind: ng, b l

    fragen: Hỏi
    antworten: Trả lời
    - Ich bin Birgit Nielsen: Ti l Birgit Nielsen
    - Das ist Luca Andreotti: Đy l Luca Andreotti
    - Und wie heien Sie? Cn ng/b/bạn tn g?

    suchen: Tm, kiếm
    - Ich suche ein Buch (das Buch): Ti tm một quyển sch
    - Du suchst ein Buch: Bạn tm một quyển sch
    - Er sucht eine Mappe (die Mappe): Anh ấy tm một ci cắp
    - Sie sucht eine Katze (die Katze): C ta tm một con mo
    - Wir suchen ein Haus (das Haus): Chng ti tm một căn nh
    - Ihr sucht eine Wohnung (die Wohnung): Cc bạn tm một căn hộ
    - Sie suchen einen Hund (der Hund): Chng tm một con ch

    zeigen: Cho xem, chỉ
    - Ich zeige das Haus: Ti chỉ cănnh

    Mạo từ: Trong tiếng đức, tất cả những danh từ ring hay chung đều phải c mạo từ đi cng.
    - der: l mạo từ chỉ giống của một danh từ giống đực
    der Man: Người Đn ng
    der Hund: Con Ch

    - die l mạo từ chỉ giống của một danh từ giống ci
    die Frau: Người phụ nữ
    die Lampe: Ci bng đn

    - das l mạo từ chỉ giống của một danh từ trung tnh
    das Haus: Ci nh
    das Bild: Bức tranh
    Das Spiel: Tr chơi
    Das Beispiel: Th dụ

    - die l mạo từ chung của tất cả ba giồng trn, ở số nhiều
    die Bilder: Những bức tranh
    die Huser: Những ngi nh

    sprechen: Ni
    - Was sprechen Sie? Deutsch?
    Bạn ni ci g? Tiếng Đức ?
    - Was sprichst du?
    Bạn ni ci g (ngn ngữ g)
    động từ sprechen khi chia ở ngi thứ hai số t, tức ngi du: l sprichst
    - Russisch und ein bisschen Deutsch
    Tiếng Nga v một t tiếng Đức
    - Ich spreche Russisch und ein bisschen Deutsch
    Ti ni tiếng Nga v một t tiếng Đức
    - Ich spreche gut Englisch und ein bisschen Deutsch
    Ti ni tiếng Anh giỏi v một t tiếng Đức

    Cc bạn cũng cần ch một số từ sau đy, khi ni về một dn tộc no sữ dụng ngn ngữ no
    - Ich komme aus Viet Nam und spreche Vietnamesisch
    Ti đến từ Việt Nam v ni tiếng Việt
    - Er kommt aus Deutschland und spricht Deutsch
    N tới từ nước Đức v ni tiếng Đức
    - Sie kommt aus Italien und spricht gut Italienisch
    C ta tới từ nước v ni tiếng giỏi

  2. The Following 2 Users Say Thank You to MChau For This Useful Post:

    Aquamarine (10-19-2018), Kiến Hi (10-17-2018)

  3. #2
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    374
    Thanks
    249
    Thanked 328 Times in 195 Posts

    Default Học tiếng Đức với Minh Chu - Schritte 1 bi 2

    Schritte 1 02 Meine Familie Gia đnh của ti
    Audio
    https://www.mediafire.com/file/yjhxg...ne+Familie.mp3

    Download
    https://www.mediafire.com/file/mkkls...ne+Familie.rar

    bungen
    https://www.hueber.de/shared/uebunge...&SubExercise=1

    Folge 2: Pipsi und Schnofferl
    - Guten Tag: Xin cho, cho ban ngy
    - Hallo!
    - Entschuldigung!
    Xin lỗi
    - Ja, bitte!
    Vng, c chi khng
    - Wo ist denn Sara und wo ist Bruno?
    Sara v Bruno ở đu vậy?
    - Wie, bitte? Wer sind Sie denn?
    Ci g cơ? ng l ai?
    - Oh! Entschuldigung. Mein Name ist
    Ồ xin lỗi, tn ti l...
    - Moment mal! Bruno, Bruno.
    Chờ một t, Bruno.
    - Hey! Das ist doch Herr... Miron. Nikolaj Miron.
    H, đy l ng... Miron. Nikolaj Miron.
    - Ja, richtig!
    Vng, đng thế!
    - Na, wie gehts Herr Miron?
    No, anh khỏe khng anh Miron?
    - Danke, sehr gut.
    Cm ơn, rất khỏe.
    - Also. Ihr kennt euch?
    ra thế. Cc anh quen nhau hả?
    - Ja, das ist meine Frau.
    Vng, đy l vợ ti.
    - Guten Tag.
    Cho c.
    - Hallo. Und das ist Herr Miron. Er kommt aus Rusland.
    Er wohnt hier in der Rosenheimer Strasse.
    Xin cho. V đy l ng Miron. Anh ấy đến từ Nga. Anh ta sống ở đy tại đường Rosenheimer.
    - Nein, nein. Ich komme auch nicht von Rusland.
    Khng, khng. Ti khng tới từ Nga.
    - Ich komme aus der Ukraine. Meine Mutte und mein Bruder leben in Kiew.
    Ti tới từ Ukraine. Mẹ v anh ti sống ở Kiew.
    - Aber jetzt wohne ich hier in Mnchen.
    Nhưng by giờ ti sống ở đy tại Mnchen.
    - Ah, da kommt Sara.
    , Sara đến ka.
    - Hallo!
    - Na, mein Kind. Wie gehts?
    No, con ti. Khỏe khng con?
    - Gut. Hallo Nikolaj.
    - Hallo Sara.

    - Guck mal, Sara. Hier ist Futter.
    Nhn n, Sara. Đy l thực phẩm cho gia xc.
    - Futter?

    - Ja. Fr Pipsi und Schnofel.
    - Pipsi und Schnofel. Oh, nein, Nikolaj.
    - Was ist denn?
    Chuyện g thế?
    - Sie heissen Schnuffi und Poppel. Verstehst du?
    Tn của chng l Schnuffi v Poppel, Ch c hiểu khng?
    - Oh! Entschuldigung. Hier, bitte. Guten Appetit, Schnuffi und Poppel. Richtig?
    Ồ xin lỗi. Đy n, chc ngon miệng, Schnuffi va Poppel, đng thế khng?
    - Ja, das ist richtig.
    Vng đng rồi.

    Schritt A Wie gehts? Danke, sehr gut.
    A1. Hren sie und ordnen Sie zu
    Bạn hy lắng nghe v sắp xếp cho đng vị tr
    - Wie gehts (wie geht es): Anh khỏe khng?
    - Supper: Tuyệt vời
    - Danke, sehr gut: Cm ơn, rất khỏe
    - Gut, danke: Khỏe, cm ơn
    - Na ja, es geht: vng, tạm ổn
    - Ach, nicht so gut: , khng khỏe lắm đu

    A2. Hren Sie und sprechen Sie dann mit Ihrem Namen.
    Bạn hy lắng nghe rồi hy ni tn của bạn.

    - Guten Tag, Herr Kraus: Cho ng Kraus.
    - Guten Tag, Herr Mller. Wie geht es Ihnen?
    Cho ng Mller. ng khỏe khng?
    - Sehr gut, danke. Und Ihnen?
    Rất khỏe,cm ơn. Cn ng th sao?
    - Es geht: Tạm ổn
    - Hallo, Andreas
    - Hallo, Peter. Wie geht es dir?
    Cho Peter, bạn khỏe khng?
    - Gut, und dir? Khỏe, cn bạn th sao?
    - Auch gut: Cũng khỏe
    Trong cuộc đm thoại giửa Andreas v Peter, v l hai người bạn thn quen, nn họ xưng h với nhau bằng du chứ khng phải bằng Sie, do vậy, thay v dng: Wie geht es Ihnen, th họ dng: Wie geht es dir?
    - Es geht mir gut: Ti khỏe
    - Es geht mir sehr gut: Ti rất khỏe
    - Es geht mir nicht gut: Ti khng được khỏe
    auch: Cũng
    so: Rất
    sehr: Rất
    so gut hay sehr gut đều c nghĩa tương tự như nhau: Rất tốt, rất khỏe
    super: Tuyệt vời
    nicht so gut: Khng tốt lắm

    Schritt B: Das ist meine Frau: Đy l vợ ti
    B1. Hren Sie und ergnzen Sie.
    Bạn hy nghe sau đ dng cc từ sau đy điền đng vị tr ba đoạn đm thoại trong Audio.
    die Frau: Vợ
    die Mutter: Mẹ
    die Tochter: Con gi
    die Eltern: Cha mẹ
    das Bruder: Anh em trai
    der Vater: Cha, ba, bố
    - Das ist Tina, meine Frau und das da ist meine Tochter Sara.
    Đy l Tina, vợ ti, v đy l con gi Sara của ti.
    - Das sind meine Eltern. Mein Vater heit Bruno, meine Mutter heit Tina.
    Đy l ba mẹ ti, ba ti tn l Bruno, mẹ ti tn l Tina.
    - Das hier ist mein Bruder, und das... Wer ist das?
    Đy l em trai ti v đy l... Ai thế?

    B2. Wer ist wer? Hren Sie und ergnzen Sie.
    Wer ist wer?: Ai l ai?
    der l mạo từ xc định lun đừng trước danh từ giống đực.
    die l l mạo từ xc định lun đừng trước danh từ giống ci.
    das l mạo từ xc định lun đừng trước danh từ trung tnh.
    der Sohn: Con trai
    die Tochter: Con gi
    die Kinder: Những đưa trẻ con, con nt
    der Mann: Người chồng
    der Bruder: Anh em trai
    die Schwester: Chị em gi
    das ist... đy l (số t)
    das sind... đy l (số nhiều)
    (động từ sein chia ở ba ngi số t được biến thnh ist: er ist, sie ist, es ist, das ist...)
    - Ach, Hallo Simon. Wie gehts?
    - Hallo Rebecca
    - Simon. Das sind meine Familie. Das ist mein Man Holger.
    - Hallo!
    - Und das sind meine Kinder, mein Sohn Manuel und meine Tochter Lea.
    - Hi, hallo!
    - Freue mich. (rất vui, rất hn hạnh)

    - Hallo, Tino!
    - Hallo Lukas! Wer ist das denn? Ai vậy, Lukas?
    - Ach, das ist meine kleine Schwester und das da ist mein Bruder. Ich muss heute auf sie aufpassen.
    , đy l em gi nhỏ của ti v đy l em trai ti. Hm nay ti phải trng nom chng.
    Das sind (động từ sein chia ở cố nhiều l sind. Wir sind: Chng ti l... Sie sind: Họ l...)

    Sở hữu đại danh từ
    Cc bạn chắc thắc mắc, khi no dng mein, khi no dng meine?
    Mein/ meine: Của ti
    mein khi danh từ đi sau n l giống đực (der) v trung tnh (das)
    mein Vater: Cha ti (der Vater)
    mein Sohn: Con trai ti (der Sohn)
    mein Bruder: Anh trai ti (der Bruder)
    mein Freund: Bạn của ti (der Freund)
    mein Kind: Con ti (das Kind)
    mein Buch: Quyển sch của ti (das Buch)
    mein Haus: Ci nh của ti (das Haus)

    meine khi danh từ đi sau n l giống ci (die)
    meine Mutter: Mẹ ti (die Mutter)
    meine Frau: Vợ ti (die Frau)
    meine Schwester: Em gi ti (die Schwester)
    meine Freundin: Bạn gi của ti (die Freundin)
    meine Wohnung: Căn hộ của ti (die Wohnung)

    Sở hữu số nhiều của cả ba giống trn, l meine cho tất cả
    meine Eltern: Cha mẹ ti
    - Meine Eltern sind hier: Cha mẹ ti ở đy
    meine Kinder: Cc con của ti
    - Meine Kinder sind nicht da: Cc con ti khng ở đy.
    meine Freunden: Cc bạn của ti.
    - Meine Freunden sind super: Cc bạn của ti thật tuyệt vời
    meine Freundinnen: Cc bạn gi của ti
    - Meine Freundinnen sind sehr schn: Cc bạn gi của ti th rất đẹp.
    Das ist mein Vater: Đy l cha ti (số t v c một người cha)
    Das sind meine Eltern: Đy l cha mẹ ti (số nhiều)

    Schritt C - Er wohnt in der Rosenheimer Strasse/Strae
    Anh ta sống ở đường Rosenheimer
    C1. Hren Sie und ergnzen sie
    a. Nikolaj:
    - Ich komme aus der Ukraine. Ich wohne in Mnchen, in der Rosenheimer Strae. Meine Mutter und mein Bruder leben in Kiev.
    Ti đến từ Ukraine. Ti sống ở Mnchen, tại đường Rosenheimer. Mẹ ti v anh ti sống ở Kiev.
    kommen: Đến
    Ich komme: Ti đến
    Du kommst: Anh đến
    Er kommt: Anh ấy đến
    Sie kommt: Chị ấy đến
    Es kommt: N đến
    Wir kommen: Chng ti đến
    Ihr kommt: Cc bạn đến
    Sie kommen: Họ đến, chng n đến

    heien/heissen: Gọi tn
    Er het Mark: Tn n l Mark
    Er wohnt in Mnchen. Seine Mutter und sein Bruder leben in Kiew.
    Anh ta sống ở Mnchen. Mẹ v anh trai của anh ta sống ở Kiew.
    Seine Mutter: Mẹ anh ta
    Sein Bruder: Anh trai anh ta (tương tự như mein/meine)

    Leben: Sống
    Ich lebe in Saigon: Ti sống ở Si gn
    Du lebst nicht in Saigon: Bạn khng sống ở Si gn
    er/sie/es lebt in Saigon
    Wir leben in Viet Nam: Chng ti sống ở Việt Nam
    Ihr lebt nicht in Viet Nam: Cc bạn khng sống ở Việt Nam
    Sie leben hier in Viet Nam: Họ sống ở đy tại Việt Nam

    Giới từ
    in: Trong
    aus: Từ
    von: Từ, của

    b. Sara:
    - Ich bin Sara. Ich habe zwei Hasen. Sie heien Schnuffi und Poppel.
    Ti l Sara. Ti c hai con thỏ. Chng tn l Schnuffi v Poppel.
    haben: C
    Ich habe zwei Hasen: Ti c hai con thỏ
    Du hast drei Hasen: Bạn c ba con thỏ
    er/sie/es hat vier Hasen: Anh ấy/chị ấy/n c bốn con thỏ
    Wir haben ein Buch: Chng ti c một quyển sch
    Ihr habt Hausbungen: Cc bạn c bi tập ở nh
    Sie haben kein Geld (das Geld): Chng khng c tiền

    C. Bruno:
    - Ich lebe in Mnchen. Meine Mutter kommt aus Italien. Meine Eltern wohnen nicht in Mnchen, sie leben in Nrnberg.
    Ti sống ở Mnchen. Mẹ ti đến từ . Cha mẹ ti khng sống ở Mnchen, họ sống ở Nrnberg.

    Seine Mutter kommt aus Italien: Mẹ anh ta đến từ
    Sein Vater wohnt in Italien: Cha anh ta sống ở
    Seine Eltern wohnen nicht in Mnchen, sie leben in Nrnberg.
    nicht: Khng
    nicht wohnen: Khng sống
    nicht essen: Khng ăn
    nicht lernen: Khng học
    nicht lachen: Khng cười

    Niko l tn của một người đn ng, nn khi ni về anh ta th gọi l er
    Sara l tn một c b gi nn dng sie khi n về c ta, m khng cần lập lại tn Sara
    Eltern l cha mẹ, số nhiều v chng ta dng sie c nghĩa l họ (khng viết hoa để khỏi lầm lẩn với ngi lịch sự Sie viết HOA: Ngi)
    wohnen: Sống
    Ich wohne
    Du wohnst
    Er/sie/es wohnt
    Wir wohnen nicht hier: Chng ti khng sống ở đy
    Ihr wohnt in Nha Trang: Cc bạn sống ở Nha Trang
    sie wohnen zwei Jahren hier: Họ sống hai năm ở đy
    Sie: Ngi, ng, b (ngi thứ hai lịch sự, động từ để nguyn khi chia. Cc bạn mới học tiếng đức thch dng ngi ny khi ni chuyện với người đối diện v dể nhớ dể đọc, nhưng cố gắng học v nhớ sử dụng động từ chia cho đng từng ngi sẽ hay hơn, v chng ta khng thể gọi đứa b bằng Sie: ngi, ng hay b được)

    C3.
    - Anna, das sind meine Freunde Sera und Mori:
    Anna, đy l cc bạn Srea v Mori của ti
    - Ah, hallo. Woher kommt ihr denn?
    , hallo. Cc bạn từ đu tới vậy?
    - Aus Uganda, aber wir sind schon lange in Deutschland. Wir wohnen hier in Berlin.
    Từ Uganda (tn một quốc gia ở Chu Phi), nhưng chng ti ở nước Đức lu rồi, chng ti sống ở Berlin.

    schon lange: Lu rồi
    die Party: Bửa tiệc
    - Wie heit ihr? Cc bạn tn g?
    - Woher kommt ihr? Cc bạn từ đu tới?
    - Wir sind Lina und Markus Ebner
    Chng ti l Lina (tn nữ) v Markus (tn nam) Ebner (tn họ của hai người ny)
    - Wir kommen aus sterreich. Wir wohnen in Kiew
    Chng ti đến từ nước o. Chng ti sống ở Kiev

    Schritt D. Zahlen und Personalien
    D1. Hren Sie und sprechen Sie nach
    null: 0
    eins: 1
    zwei: 2
    drei: 3
    vier: 4
    fnf: 5
    sechs: 6
    sieben: 7
    acht: 8
    neun: 9
    zehn: 10
    elf: 11
    zwlf: 12
    dreizehn: 13
    vietzehn: 14
    fnfzehn: 15
    sechzehn: 16
    siebzehn: 17
    achtzehn: 18
    neunzehn: 19
    zwanzig: 20

    D2: Welche Telefonnumern hren Sie? Kreuzen sie an
    Cc bạn nghe thấy số phone no sau đy? Hy đnh dấu vo n
    Welche Telefonnumer: Số phone no
    Die gewnschte Rufnummer lauter: 13 16 20. Die Vorwahl lautet...
    Những con số muốn được gọi l:... Số đầu l...
    a. 11 12 20 13 16 20 12 15 20
    b. 18 18 10 19 18 10 19 16 10
    c. 19 15 12 18 15 12 16 17 12

    D3. Hren Sie und lesen Sie das Gesprch. Fllen Sie das Formular aus.
    Bạn hy nghe v đọc theo cuộc ni chuyện. Sau đ điền vo mẫu đơn.
    - Wie heien Sie?
    - Manuela Silva Cabral (Manuela: Tn nữ)
    - Woher kommen Sie?
    - Aus Portugal (Từ Bồ Đo Nha)
    - Wo sind Sie geboren? ng/b được sinh ra ở đu?
    - In Porto: Tại Porto
    - Wie ist Ihre Adresse? Địa chỉ ng/b l g?
    - 20249 Hamburg, Markstrae 1
    - Wie ist Ihre Telelfonnumer? Số phn của ng/b như thế no?
    - 7 8 8 6 3 9
    - Sind Sie verheiratet? ng/b lập gia đnh chưa?
    - Nein, ich bin geschieden: Khng, ti ly dị rồi
    - Haben sie Kinder? ng b c con ci khng?
    - Ja, ein Kind: Vng, c một đứa
    - Wie alt ist Ihr Kind? Con ng/b bao nhiu tuổi
    - Acht: 8 tuổi

    Familiennamen/Nachname: Tn họ (Nguyễn, Trần, L)
    Vorname: Tn gọi (Cc, Lan, Phong)
    Heimatland: Qu qun
    Geburtsort: Nơi sinh
    Wohnort: Nơi sống
    Adresse: Địa chỉ
    Telefonnumer: Số điện thoại
    Familienstand: Tnh trạng gia đnh
    Ledig: Độc thn
    Verheiratet: Lập gia đnh
    Verwitwet: Ga bụa
    Geschieden: Li dị
    Kinder: con ci
    Kein Kind: Khng c con
    Alter: Tuổi tc


    D4. Fragen Sie Ihre Partnerin/Ihren Partner
    Hy hỏi người yu, vợ chồng của bạn theo những cu sau.
    Wie heien Sie?
    Woher kommen?
    Wo sind...?
    Wo wohnen?
    Wie ist Ihre?
    Sind Sie?
    Haben Sie? Bạn c khng?
    Wie alt ist Ihr Kind? Con bạn bao nhiu tuổi
    Wie alt sind Ihre Kinder? Cc con bạn bao nhiu tuổi

    haben: C.
    Ni chung ở th hiện tại cc động từ được chia theo cng thức giống nhau, ngoại trừ một số động từ đặc biệt th phải học thuộc lng
    Ich habe ein Kind: Ti c một con
    Du hast ein Haus: Anh c một căn nh
    Er/sie/es hat eine Katze (die Katze): Anh ấy/chị ấy/n c một con mo
    Wir haben ein Kind: Chng ti c một con
    Ihr habt kein Kind: Cc bạn khng c con ci
    Sie haben keine Katze: Họ khng c con mo no hết

    kein: khng c
    được dng để phủ định cho danh từ, v biến đổi theo danh từ ở ba giống, cũng như ở trực tiếp hay gin tiếp. Chng ta sẽ học sau.
    Ich habe kein Geld (das Geld): Ti khng c tiền
    Du hast keine Frau (die Frau): Bạn khng c vợ
    Er hat keinen Vater (der Vater): N khng c cha

    Schritt E - Deutschsprachige Lnder
    Những quốc gia ni tiếng Đức

    E1. Wie heissen die Stdte? Những thnh phố ny tn g?
    Hamburg: L tn một thnh phố cảng nằm ở pha bắc nước Đức.
    Wien: Thủ đ của nước o, sống khoảng chưa tới 2 triệu dn.
    Zrick: L thnh phố lớn nhất cửa Thụy Sĩ, dn số trn một triệu. Thủ đ của Thụy Sĩ l Bern.
    Berlin: Thủ đ của nước Đức với dn số khoảng 3,5 triệu.

    E2. Suchen Sie die Stdte auf der Landkarte. Kreuzen Sie an.
    Bạn hy tm những thnh phố trn bản đồ quốc gia v hnh đnh dấu tn cc thnh phố đ.
    a. Hamburg ist in Hamburg nằm ở. (quốc gia no th cc bạn xem mu cờ ba nước Đức, o v Thụy Sỉ rồi điền vo nha)
    b. Zrich ist in der
    c. Linz ist in
    d. Berlin ist die Hauptstadt von Berlin l thủ đ của
    e. Die Hauptstadt von heit Wien: Thủ đ của nước. gọi l Wien
    f. Bern ist die Hauptstadt der Bern l thủ đ của
    (der ở trong cu trn l dạng sở hữu cch của die: c nghĩa l của. Chng ta sẽ học sau. Bern ist die Hauptstadt der Schweiz: Bern l thủ đ của nước Thụy Sĩ)
    g. Mnchen liegt in Sd Mnchen nằm ở pha nam của (liegen: nằm. Khi chia ở ngi thứ ba số t th l liegt. Er/sie/es liegt)
    h. Kiel liegt in Nord Kiel nằm ở pha bắc của

    E3. Hren Sie. Wo wohnen die Leute?
    Bạn hy nghe. Người ta sống ở đu?
    a. Hallo! Mein Name ist Winkler, Hanne Winkler. Ich lebe seit zwei Jahren im Norden von Deutschland, in Hamburg. Ich bin verheiratet. Mein Mann heit Sven. Kinder haben wir noch keine.
    Hallo. Tn ti l Winkler, Hanne Winkler. Ti sống từ hai năm nay ở miền bắc của nước Đức, tại Hamburg. Ti đ lập gia đng. Chồng ti tn l Sven. Chng ti chưa c con ci.

    b. Guten Tag! Ich heie Ashraf Shabaro. Ich komme aus Syrien und lebe seit 20 Jahren hier in Berlin. Meine Mutter lebt in Syrien, mein Vater ist schon lange tot. Meine Frau heit Hilde, sie ist Deutsche. Wir haben drei Kinder. Sie sind siebzehn, dreizehn und zehn Jahre alt. Alle drei sprechen Arabisch und Deutsch.
    Xin cho. Ti tn l Ashraf Shabaro. Ti đến từ Syrien v sống từ 20 năm nay ở đy tại Berlin. Mẹ ti sống ở Syrien, cha ti chết từ lu rồi. Vợ ti tn Hilde, c l l người Đức. Chng ti c ba đứa con. Chng 17, 13 v 10 tuổi. Tất cả chng n ni tiếng ả rập v tiếng đức.

    c. Servus! Ich wohne in Wien. Das ist super, hier ist immer etwas los. Ach ja, ich heie Thomas Gierl. Ich bin noch ledig, leider!
    Xin cho! Ti sống tại Wien. Thật tuyệt vời, ở đy lun c một ci g đ sống động. , ti tn l Thomas Gierl. Ti cn độc thn, đng tiếc!

    d. Grezi! Ich heie Margrit Ehrler und wohne in der Schweiz, in Zrich. Mein Mann Karl und ich leben schon lange hier. Wir haben einen Sohn. Er ist zwlf Jahre alt und heit Jakob, und wir haben auch eine Tochter. Sie heit Lisa und ist noch ein Baby.
    Xin cho! Ti l Margrit Ehrler v sống ở Thụy Sĩ, tại Zrich. Karl, chồng ti v ti sống ở đy lu rồi. Chng ti c một cont rai. N 12 tuổi v tn l Jakob, v chng ti cũng c một đứa con gi. N tn l Lisa v cn l baby.

    die Leute: Người ta
    wohnen: Sống
    Ich wohne in Saigon: Ti sống ở Si gn
    Du wohnst in Ha Noi: Bạn sống ở H Nội
    Er/sie/es wohnt in Viet Nam
    Wir wohnen in Viet Nam
    Ihr wohnt in Viet Nam
    Sie wohnen nicht in Viet Nam: Họ khng sống ở Việt Nam

    richtig: Đng
    falsch: Sai

    Sie ist zwanzig Jahre alt: C ta 20 tuổi
    Sie ist verheiratet: C ta đ lập gia đnh
    Sie hat zwei Kinder: C ta c hai con

    Er lebt in Syrien: ng ta sống ở Syrien
    Er ist ledig: ng ta độc thn
    Er hat drei Kinder: ng ta c ba con
    Er lebt in sterreich: Anh ta sống ở nước o
    Er hat eine Tochter: Anh tay c một con gi
    Er ist verheiratet.

    Sie lebt in der Schweiz: C ta sống ở Thụy Sĩ
    Sie hat ein Baby: C ta c một em b
    Das Baby heit Jakob: Em b tn l Jakob

    Phonetik: Luyện m
    1. Hren Sie. Markieren Sie die Betonung /. Sprechen Sie nach.
    Bạn hy lắng nghe, đnh dấu vo chỗ nhấn giọng ln xuống... v lập lại.
    - Wie geht es Ihnen? - Danke, gut. Und Ihnen?
    - Wie geht es dir? - Gut, danke. Und dir?
    - Hallo, Tina. Wie gehts? - Ach, es geht. Und dir?

    11. Hren Sie und sprechen Sie nach. Klatschen Sie den Rhythmus
    Bạn hy lắng nghe v lập lại. Hy vỗ tay theo nhịp (mủi tn to nhỏ trong hnh ở sch)
    - Das ist meine Frau
    - Das ist mein Bruder
    - Das ist meine Kinder
    - Das ist mein Sohn
    - Das ist meine Tochter

    Grammatik
    Trong bi ny, chng ta lm quen với sỡ hữu đại danh từ: Của ti
    Lc th cc bạn thấy n được viết l mein, lc th l meine...
    L do, n cũng giống như những mạo từ đứng trước danh từ v thay đổi theo danh từ giống đực, giống ci hay trung tnh. Ngoi ra cn thay đổi ở số nhiều, ở trực tiếp, gin tiếp, sỡ hữu cch
    Lm thề no để biết được danh từ thuộc giống g, th cc bạn mở tự điển ra sẽ thấy họ ghi ch, v chịu kh học lun lng.
    danh từ giống đực, người ta thường ghi ch k hiệu (m) sau danh từ đ.
    danh từ giống ci l chữ (f)
    danh từ trung tnh l chữ (n)

    Ngoi ra
    Động từ l chữ (V.t hay V.i) được đnh dấu trong tự điển
    V.i l động từ c tc từ gin tiếp: Intransitives Verb
    V.t l động từ c tc từ trực tiếp: Transitives Verb
    V.refl. l động từ tự phản: Reflexives Verb

    Trạng từ l (Adv)
    Tĩnh từ l (Adj) ....
    Trong phần văn phạm bi 2, chng ta học về sở hửu chủ của ngi thứ nhất số t, l: Mein: Của ti
    1. Possessivartikel: Mein
    V trong tiếng đức, danh từ c ba giống ở số t (der Singular)
    - Giống đực (maskulin viết tắt l m)
    - Giống ci (feminin viết tắt l f)
    - Trung tnh (neutral viết tắt l n)
    Cả ba giống trn, khi chia ở số nhiều (der Plural) th giống nhau

    - Mein Vater: Cha của ti (der Vater)
    - Meine Mutter: Mẹ của ti (mẹ l giống ci, die Mutter, do vậy, phải thm chữ e vo sau chữ mein -> meine
    - Mein Kind: Con ti (das Kind l trung tnh, nn được chia giống như giống đực)
    - Meine Eltern: Cha mẹ của ti (die Eltern l hai người nn ở số nhiều, khi chia thm e vo sau chữ mein -> meine)

    Vi th dụ khc
    - Mein Bruder: Anh ti (der Bruder)
    - Mein Bruder ist Krank: Anh ti bị bịnh

    - Meine Schwester: Chị ti (die Schwester)
    - Meine Schwester spricht gut deutsch: Chị ti ni tiếng đức giỏi

    - Mein Buch: Quyển sch của ti (das Buch)
    - Mein Buch ist nicht hier: Quyển sch của ti khng ở đy

    - Meine Freunde leben in Viet Nam: Những người bạn của ti sống ở VN

    2. Verb: Konjugation Chia động từ
    Trong phần ny, chng ta học cch chia động từ cho tất cả cc ngi

    - Ich: Ti
    - Du: Anh, chị, ng, b (ngi thứ hai số t, l ngi trực tiếp ni chuyện với mnh)

    - er/sie/es: Anh ấy/chị ấy/n (ngi thứ ba số t gồm ba giống khc nhau)
    - Wir: Chng ti
    - Ihr: Cc anh, cc chị
    - Sie: Họ, chng n

    Ch , chữ Sie, được viết Hoa, l ngi thứ hai số t như du nhưng dng ở dạng lịch sự, đại khi dịch sang tiếng việt l, ngi, ng, b... dng cho những người c chức vụ, hoặc người knh trọng, kể cả người khng quen biết. Động từ chia ở ngi Sie ny th rất dể, chỉ việc đưa động từ nguyn mẩu vo sau chủ từ l xong

    - Wie heissen/heien Sie? ng tn chi vậy?
    - Was sagen Sie? Ngi ni g vậy?

    Cc động từ được học trong bi l l
    leben: Sống
    heien: Gọi tn
    spechen: Ni
    sein: Th, l ở (giống động từ to be ở tiếng anh)
    haben: C

    Động từ trong tiếng đức, thường c ci đui l -en, -ern,- eln
    Th dụ:
    gehen: Đi
    handeln: kinh doanh, bun bn, xử tr
    wandern: Đi dạo (trong rừng, cng vin)

    Khi chia động từ ở th hiện tại (tức l sự việc đang sảy ra) th đui của động từ thường c quy luật như sau:

    - Ngi thứ 1 số t, động từ tận cng bằng e
    - Ngi thứ 2 số t, th thm st vo (khi pht m cũng phải đọc hai chữ st ny, hơi kh với tiếng việt, nhưng nếu khng pht m được, người ta kh hiểu)
    - Ngi thứ 3 số t th tận cng l t
    - Ngi thứ 1 số nhiều, chng ti (wir) động từ tận cng bằng en, gần giống như động từ nguyn mẫu vậy.
    - Ngi thứ 2 số nhiều (ihr) tận cng bằng t
    - Ngi thứ 3 số nhiều, (sie) tận cng bằng en, như động từ nguyn mẫu vậy

    Ni chung, chỉ kh khi chia động từ ở cc ngi số t, cn số nhiều tương đối dễ. C một số động từ ngoại lệ, khng nằm trong cng thức trn, chng ta phải học thuộc lng. Khi no học tới, MChau sẽ ni thm.

    Những bi đầu tin ny, Minh Chau giải thch hơi di dng, để cc bạn lm quen với ngn ngữ ny, sau ny sẽ t hơn v để cc bạn chủ động hơn khi học.
    Wichtige Wrter und wendungen
    Những từ ngữ quan trọng v cch thức ứng dụng
    - Es geht
    es ở đy l chủ từ
    geht đ được chia ở ngi 3 số t l es, từ động từ gehen

    - Wie gehts?
    Được dng khi hỏi về sức khỏe, hay cng việc thế no, hoặc một tnh trạng no đ.

    Th dụ như trong cu tiếng việt cho dể hiểu:
    - Hm nay anh thấy ti mặc o c đẹp khng?
    - Es geht: Cu trả lời ny ở đy c nghĩa l được, ok, khng đẹp khng xấu...

    - Hm nay anh c khỏe khng?
    - Es geht: Nghĩa l khng khỏe khng đau yếu.

    gehts : l viết tắt của geht es

    Trong cu tiếng đức, thứ tự của cu như sau
    chủ từ - động từ - tc từ ....

    - Ich lerne heute deutsch: Hm nay ti học tiếng đức

    Tuy nhin, khi muốn nhấn mạnh chử no, th người ta cũng c thể đưa n ra trước cu, v thnh phần của cu sẽ thay đổi như sau

    - Lerne ich heute deutsch.
    - Heute lerne ich deutsch.

    Khi hỏi, th chủ từ đổi ra trước cu v cuối cu c dấu hỏi

    - Lerne ich heute deutsch? Hm nay ti c học tiếng đức khng?

    Khi c những chữ để hỏi như was (ci g) wie (thế no) warum (tại sao) welche (ci no)..? những chữ ny phải đứng đầu cu, rồi tới động từ v sau đ l chủ từ
    - Warum lerne ich deutsch heute? Tại sao hm nay ti học tiếng đức?
    - Mein Buch ist nicht hier: quyển sch của ti khng (c) ở đy.
    ist ở đy, tức l từ động từ nguyn mẫu sein, được chia ở ngi thứ 3 số t

    sein: th, l ở (tương đương với to be trong tiếng anh nh)
    sein được hia như sau
    ich bin: ti l
    du bist: anh l
    er/sie/es ist. anh ấy/chị ấy/n l

    wir sind: chng ti l
    ihr seid: Cc anh l
    sie sind: chng n/họ l
    Đy l động từ đặc biệt, nn phải học thuộc lng khi chia ở cc ngi như trn nh. Phần trn chỉ l chia ở th hiện tại, qa khứ, tương lại sẽ chia khc

    nicht: khng
    Ci ny khng c biến thể g hết, n giống như chữ not trong tiếng anh vậy, đi sau động từ để phủ định cho động từ đ

    Ich esse: Ti ăn
    Ich esse nicht: Ti khng ăn

    Du trinkst : Anh uống nước
    Du trinhkst nicht: Anh khng uống.

    Chữ nein, thường được dng ở đầu cu đẻ trả lời cho cu hỏi c hay khng?
    - Bist du fleissig? (fleiig) Anh c sing năng khng?
    - Nein, ich bin nicht fleiig. Khng, ti khng sing
    - Ja, ich bin fleiig. Vng, ti sing năng

    - Bin ich dein Freund? Ti c phải l bạn anh khng?
    - Ja, du bist mein Freund. Vng, anh l bạn ti
    - Nein, du bist nicht mein Freund. Khng, anh khng phải l bạn ti
    Một số tn gọi cc thnh vin trong gia đnh

    das Geschwister: Anh chị em = Bruder + Schwester
    die Eltern: Cha mẹ = Mutter + Vater
    die Grosseltern: ng b = Grossmutter + Grossvater
    die Urgrosseltern: ng b cố = Urgrossmutter + Urgrossvater
    die Tante: D, c, thm = Schwester von meiner Mutter
    der Onkel: Ch, bc, cậu = Bruder von meiner Mutter
    der Neffe: Chu trai = Sohn von meiner Schwester
    die Nichte: Chu gi = Tochter von meiner Schwester
    der Cousin: Anh em họ = Sohn von meiner Tante
    die Cousine: Chị em họ = Tochter von meiner Tante
    die Schwgerin: Chị em du = Frau von meinem Bruder
    der Schwager: Anh em rể = Mann von meiner Schwester
    die Schwiegertochter: Con du
    der Schwiegersohn: Con rể
    die Schiegermutter: Mẹ vợ hay chồng
    der Schwiegervater: Cha chồng hay vợ
    die Schwiegereltern: Cha mẹ chồn ghay vợ, ng b xui gia
    Một vi bi đoạn văn để cc bạn tham khảo thm
    - Ich heisse Isabelle Delvat und komme aus Frankreich. Ich bin 20 Jahre alt und bin ledig. Ich studiere Geschichte (lịch sử) und Philosophie (triết học) in Paris. Meine Eltern leben in Nizza. Sie sind beide berufsttig (cả hai đều c nghề nghiệp) Mein Vater ist Bankangestellter (nhn vin ngn hng), meine Mutter ist Lehrerin. Ich habe auch eine Schwester. Sie ist 25 Jahre alt und Hausfrau von Beruf (c ta 25 tuổi v nghề nghiệp nội trợ). Ihr Mann ist Architekt (Chồng c ta l kiến trc sư). Sie haben zwei Kinder, einen Buben und ein Mdchen (họ c hai con, một cậu b v một c b). Mein Neffe heisst Michel und meine Nichte Denise

    - Mein Name ist Sinan Akman. Ich komme aus der Trkei, und ich wohne mit meiner Familie in Izmir. Ich bin Arzt (Ti l bc sĩ), meine Frau ist nicht berufsttig (vợ ti khng lm việc). Wir haben drei Kinder, und die Eltern meiner Frau wohnen auch bei uns. Unsere Kinder, zwei Buben und ein Mdchen, gehen noch zur Schule. Mein Bruder lebt mit seiner Familie in Deutschland. Er arbeitet in einer groen Fabrik (Anh ta lm việc trong một nh my lớn)

    - Ich bin Joanna Goodwin, und das ist mein Mann Jeff. wir kommen aus den USA, aus Richmond, Virginia. Wir sind nicht mehr berufsttig (chng ti khng lm việc nữa). Wir sind seit zwei Jahren in Pension (Từ hai năm nay chng ti về hưu). Wir besuchen unsere Tochter und ihre Familie in Klagenfurt. unsere Tochter ist hier verheiratet und arbeitet als Englischlehrerin. Die beiden haben keine Kinder. Unser Sohn lebt in New York und ist Student. Die Freundin unseres Sohnes ist Kindergrtnerin.

    - Ich heisse Paola Rossi. Ich bin Italienerin und komme aus Pisa. Ich wohne bei meiner Mutter. Meiner Eltern sind seit 3 Jahren geschieden (Cha mẹ ti ly dị từ 3 năm nay). Meine Mutter ist Sekretrin (Thư k), mein Vater Ingenieur (Kỹ sư). Der Freund meiner Mutter wohnt nicht bei uns. Er ist Pilot von Beruf und oft unterwegs. Ich bin Medizin - Studentin im 8. Semester

    Vorname: tn
    Familienname = Nachname: Tn họ
    alter: tuổi tc
    grsse: Cao bao nhiều
    Wohnhaft in: sống tại
    Beruf: nghề nghiệpừ
    Hobbies: Sở thch
    Familie: gia đnh
    Beruf der Ehefrau: Nghề của vợ

    Welche Hobbies hast du? Bạn c sở thch g?
    Mein Hobby ist Lesen: Sỡ thch của ti l đọc sch
    Welcher Beruf hast du? Nghề bạn l g?
    Welche Beruf haben deine Verwandten? Nghề nghiệp của b con bạn l g?
    Ich bin Lehrer
    Ich arbeite als Verkuferin in einem Geschft.

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •