Welcome to Một Gc Phố - Chc cc Bạn mọi chuyện vui vẻ & như ...
Results 1 to 4 of 4

Thread: Tiếng Đức cho người mới bắt đầu - Học vẹt với Minh Chu

  1. #1
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    374
    Thanks
    249
    Thanked 328 Times in 195 Posts

    Cool Tiếng Đức cho người mới bắt đầu - Học vẹt với Minh Chu



    Học tiếng Đức với Minh Chu



    https://www.youtube.com/watch?v=-XI-...ature=youtu.be


    Bi 1. Wir lernen deutsch
    Chng ta học tiếng đức
    - Wir beginnen jetzt deutsch lernen.
    By giờ chng ta bắt đầu học tiếng đức.
    - Ich lerne deutsch.
    Ti học tiếng đức.
    - Wir lernen jetzt deutsch.
    Chng ta by giờ học tiếng đức.
    - Wir mchten deutsch lernen.
    Chng ti muốn học tiếng đức
    mchten: muốn
    lernen: học
    - Ich mchte lernen
    Ti muốn học
    - Ich mchte deutsch lernen.
    Ti muốn học tiếng đức.

    Du: anh, chị, bạn...
    dng cho ngi thứ hai số t, trong tiếng anh l you
    - Du mchtest deutsch lernen.
    Bạn muốn học tiếng đức.
    Động từ nguyn thể, hay nguyn mẫu
    mchten: muốn
    lernen: học
    singen: ht
    khi chng ta dng cho ngi thứ hai số t, th ci đui tận cng phải l chữ -st
    du mchtest
    du lernst
    du singst
    - Mchtest du auch deutsch lernen?
    Bạn cũng muốn học tiếng đức ?
    - Mchtest du auch mit lernen?
    Bạn cũng muốn cng học ?
    mit: với, cng với
    mitlernen: cng học với
    - Ja, ich mchte auch deutsch lernen.
    Vng, ti cũng muốn học tiếng đức.
    ich mchte: Ti muốn
    ich lerne: Ti học
    ich singe: Ti ht
    Cn khi ni về chng ta
    Wir mchten: Chng ta muốn
    Wir lernen: Chng ta học
    Wir singen: Chng ta ht
    Nghĩa l động từ nguyển mẫu ra sao, th ở ngi chng ta, giữ nguyn như thế.
    Trong bi ny chng ta chỉ học ba ngi thi, đ l:
    Ich: ti
    Du: bạn, anh, chị
    Wir: chng ta
    ja: vng
    nein: khng
    - Ja, ich mchte auch mit lernen.
    Ừ, ti cũng muốn cng học.
    - Ja, ich mchte auch deutsch mit lernen.
    Dạ, ti cũng muốn cng học tiếng đức.
    - Wir mchten auch singen.
    Chng ta cũng muốn ht.
    - Mchten wir auch mit singen?
    Chng ta cũng c muốn cng ht chung khng?
    - Mchtest du mit lernen?
    Anh c muốn cng học khng?
    - Mchtest du singen?
    Bạn c muốn ht khng?
    - Aber wie kann ich deutsch lernen?
    Nhưng m ti c thể học tiếng đức như thế no?
    auch: cũng
    aber: nhưng (but)
    wie: thế no (how)
    Last edited by MChau; 10-26-2018 at 09:46 AM.

  2. #2
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    374
    Thanks
    249
    Thanked 328 Times in 195 Posts

    Smile Bi 2 - Was wollen wir?


    Was wollen wir?
    Chng ta muốn muốn g?

    Wir mchten deutsch lernen
    Chng ta muốn học tiếng đức

    mchten: muốn
    dng trong cu lịch sự, hay diển tả một ước muốn nếu sảy ra được, hay khng sảy ra, đều ok cả.
    wollen: muốn

    Ich mchte essen.
    Ti muốn ăn

    essen: ăn
    drinken: uống

    Mchtest du auch essen?
    Bạn cũng muốn ăn hả?

    Wir mchten essen.
    Chng ti muốn ăn

    Wir mchten zusammen essen.
    Chng ti muốn cng nhau ăn

    zusammen: cng với nhau

    Wir mchten zusammen lernen
    Chng ta muốn cng nhau học

    Wir wollen essen.
    Chng ti muốn ăn.

    Wir wollen trinken.
    Chng ti muốn uống.

    Wir wollen nicht essen.
    Chng ti khng muốn ăn.
    Wir wollen nicht trinken.
    Chng ti khng muốn uống.
    Wir wollen nicht lernen.

    nicht: khng
    nicht essen: khng ăn
    nicht trinken: khng uống
    nicht lernen: khng học
    nicht wollen: khng muốn
    nicht zusammen lernen: khng cng nhau học
    nicht zusammen essen: khng cng nhau ăn

    Ich will essen.
    Ich will lernen.
    Ich will trinken.
    Ich will nicht lernen.
    Ich will nicht zusammen lernen.

    Ich will deutsch lernen.
    Ti muốn học tiếng đức.
    Ich mchte deutsch lernen.
    Ti muốn học tiếng đức (lịch sự)

    Du willst essen.
    Du willst trinken.
    Du willst auch essen.
    Bạn cũng muốn muốn ăn.
    Du willst auch deutsch lernen.
    Bạn cũng muốn học tiếng đức.

    Willst du auch essen?
    Bạn c muốn ăn khng?
    Ja, ich will auch essen.
    Nein, ich will nicht essen.

    Was?: Ci g?
    Was wollen wir?
    Chng ta muốn g?

    dann... und...
    rồi... v...

    Ich will lernen, dann essen und trinken.
    Ti muốn học, rồi ăn v uống.


  3. #3
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    374
    Thanks
    249
    Thanked 328 Times in 195 Posts

    Smile Tiếng Đức cho người mới bắt đầu - Bi 3


    Deutsch lernen mit Minh Chu
    Bi 3. Was wollen wir sprechen?
    Chng ta muốn ni g?

    Was wollen wir?
    Was mchten wir?

    - Wir wollen/mchten deutsch lernen.

    - Ich will deutsch und englisch lernen.
    Ti muốn học tiếng đức v tiếng anh.

    - Willst du auch deutsch und englisch zusammen lernen?
    Bạn cũng muốn học tiếng đức v tiếng anh chung chứ?

    sprechen: ni
    was: ci g.

    - Was willst du?
    Bạn muốn g?
    - Was willst du sprechen?
    Bạn muốn ni g?
    - Ich will deutsch sprechen.
    Ti muốn ni tiếng đức.
    - Ich spreche deutsch.
    Ti ni tiếng đức.

    Sprichst du deutsch?
    Bạn biết ni tiếng đức khng?

    - Ja, Ich spreche etwas deutsch.
    Vng, ti ni một t tiếng đức.

    - Ja, aber ich spreche nicht gut deutsch.
    C, nhưng ti ni tiếng đức khng tốt, khng giỏi

    - Ja, aber ich spreche deutsch nicht sehr gut.
    C nhưng ti ni tiếng đức khng tốt lắm.

    Động từ sprechen, khi chia ở ngi thứ hai số t, th chng ta phải ni l
    Du sprichst: Bạn ni
    - Du sprichst deutsch.
    Bạn ni tiếng đức.

    - Du sprichst deutch und englisch.
    Bạn ni tiếng đức v tiếng anh.
    - Du sprichst deutsch sehr gut.
    Bạn ni tiếng đức rất tốt.
    - Danke sehr (thank you very much)
    Cm ơn nhiều

    Khi ai khen mnh một điều g, hay gip mnh g đ, th cc bạn nn ni, cm ơn. Tiếng đức đọc l
    Danke
    Danke sehr/danke schn

    Was wollen wir jetzt sprechen?
    Chng ta muốn by giờ ni g?
    Cc bạn cn nhớ chứ jetzt, c nghĩa l by giờ, m đ học trong bi một khng? Minh Chu sẽ thường xuyn sử dụng lại những từ ngữ đ học để cho khỏi qun nha.

    - Ich will, wir sprechen jetzt deutsch.
    Ti muốn, by giờ chng ta ni tiếng đức
    - Ich will, wir sprechen immer deutsch zusammen.
    Ti muốn, chng ta lun cng nhau ni tiếng đức.

    - Ich will nicht etwas sprechen.
    Ti khng muốn ni g hết.

    Chng ta cũng c thể đặt cu hỏi khc như sau:
    - Willst du etwas deutsch oder englisch sprechen?
    Bạn c muốn ni t tiếng đức hay tiếng anh khng?

    oder: hay l
    nichts = nicht + etwas: khng c g hết (nothing)
    und: v
    immer: lun lun

    - Ja, ich will etwas deutsch sprechen.
    Vng, ti muốn ni một t tiếng đức.
    - Ja, ich will immer etwas deutsch und englisch sprechen.
    Vng, ti lun muốn ni một t tiếng đức v tiếng anh.

    Chng ta lại học thm một chữ mới: immer, c nghĩa l lun lun, v để ứng dụng vo cu th cc bạn ni như sau nh.
    - Wir wollen immer deutsch lernen.
    Chng ti lun muốn học tiếng đức.
    - Wir mchten auch immer etwas essen und trinken.
    Chng ti cũng lun lun muốn ăn v uống một ci g đ.

    - Was willst du immer essen?
    Bạn lun muốn ăn g?
    - Ich will immer Brot essen.
    Ti lun muốn ăn bnh m.
    - Und willst du auch etwas trinken?
    V bạn cũng muốn uống một ci g đ chứ?
    - Ja, ich will/mchte auch etwas trinken.
    Vng, ti cũng muốn uống một ci g đ.

    Để cho cu ni hay hơn nữa, cc bạn c thể ni như sau:
    - Ja, ich mchte gern Tee trinken.
    Ti thch uống tr
    - Mchtest du gern Milch trinken?
    Bạn c thch uống sữa khng?
    - Nein, ich trinke nicht Milch.
    Khng, ti khng uống sữa.
    - Nein, ich trinke Milch nicht gern.
    Khng, ti khng thch uống sữa.
    - Ich trinke Bier nicht gern.
    Ti khng thch uống bia
    - Nein, ich will Milch nicht trinken.
    Khng ti khng thch uống sữa.

    Ok. By giờ chng ta trở lại cu:
    - Was willst du spechen?
    Bạn muốn ni g?

    Ok. Cc bạn lun nhớ, khi chia bất cứ động từ no ở ngi thứ nhất, tức l ngi ich: ti, th động từ lun được kết thc bằng chử -e. Đơn giản l chỉ cần bỏ ci đui -n của động từ nguyn mẫu đi l xong. Ngoại trừ một số động từ đặc biệt như wolle th phải ni l
    Ich will.
    Du willst.
    Wir wollen.

    Hay động từ sprechen th ngi thứ nhất đọc l
    ich spreche.
    Tuy nhin ngi thứ hai số t th chng ta phải học thuộc lng v phải thm chử -ST v sau chữ sprichst nha
    - Du sprichst auch deusch.
    Bạn cũng ni tiếng đức.

    Khi hỏi th chng ta đưa động từ ra trước cu
    - Sprichst du auch gut deutsch?
    Bạn cũng ni tiếng đức tốt chứ?
    - Sprichst du gerne etwas deutsch?
    Bạn muốn, bạn thch ni t tiếng đức chứ?
    - Ja, sehr gerne.
    Vng, rất thch
    - Ja, ich spreche sehr gerne deutsch.
    - Ich mchte gerne deutsch sprechen.
    Vng ti rất thch ni tiếng đức.

    - Ich will deutsch gut sprechen.
    Ti muốn ni tiếng đức giỏi
    Ich spreche gerne gut deutsch.
    Ti thch ni tiếng đức tốt.
    Last edited by MChau; 11-03-2018 at 10:03 AM.

  4. #4
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    374
    Thanks
    249
    Thanked 328 Times in 195 Posts

    Default Tiếng đức cơ bản - 004 Guten Tag



    Bi 4 Guten Tag Xin Cho

    Guten Tag: Xin cho
    gut c nghĩa l tốt đẹp
    Tag c nghĩa l ngy
    Guten Tag l một ngy tốt lnh, nhưng n c nghĩa l xin cho ng, b, anh chị v c thể cho bất cứ lc no trong ngy, ngoại trừ chiều tối trở đi nh.

    Guten Morgen: Cho buổi sng
    Guten Morgen Frau Schrder: Cho buổi sng b Schrder
    Frau: B
    Frau Maurer: B Maurer
    Guten Morgen Frau Tran, Frau Nguyen, Frau Le

    Những tn như Loan, Hoa, Linh... th khng dng Frau đi km nh, m c thể cho thn mật khi mnh quen biết rỏ về người đ rồi.
    Guten Mogern Hoa: Cho buổi sng Hoa
    Hallo Hoa: Cho Hoa
    Tag Hoa: Cho Hoa

    Buổi sng, th bắt đầu trong thời gian từ 5 giờ sng tới 10 giờ sng

    Herr: ng.
    Guten Morgen Herr Pham, Herr Tran
    V cũng tương tự như trn, chng ta chỉ được php xưng h tn của người đối diện, khi chng ta quen biết họ rồi nh.


    Vormittag: Trước buổi trưa
    Từ 10 giờ tới 12 giờ trưa

    Mittag: Buổi trưa
    Từ 12 tới 14 giờ

    Nachmittag: Buổi chiều
    từ 14 tới 18 giờ

    Abend: Buổi tối
    từ 18 giờ tới 23 giờ
    Guten Abend: Cho buổi tối
    Guten Abend Herr Le, Herr Nguyen...

    Nacht: Ban đm
    Từ 23 giờ tới 5 giờ sng
    Do vậy khi gặp ai vo ban đm, chng ta c thể cho họ bằng Hallo... nhưng khi chia tay th hy sử dụng.
    Gute Nacht: Xin cho, chc ngủ ngon
    Ngoi ra chng ta cũng c thể chc họ ngủ ngon bằng cu
    Schlaf gut: Chc ngủ ngon
    động từ schlafen: Ngủ

    Sẳn dịp chng ta n lại cu
    - Was willst/mchtest du jetzt?
    By giờ bạn muốn g?
    - Ich will/mchte schlafen
    Ti muốn ngủ

    Ich schlafe: Ti ngủ
    Du schliefst: Bạn ngủ
    Wir schlafen: Chng ta ngủ
    - Wir wollen jetzt schlafen
    By giờ chng ta muốn ngủ

    V hm nay chng ta học thm một ngi lịch sự. Ngi ny dng cho người đang đối diện ni chuyện với mnh, giống như ngi du, nhưng n lịch sự hơn, v trong tất cả những người đối diện với mnh, c những người lớn tuổi hơn, c chức vụ hơn hay đơn giản l những người chưa hề quen biết m xưng h thn mật như my tao với họ th khng hay lắm.

    Do vậy, trong trường hợp ny, thay v dng: du, th chng ta gọi họ l: Sie.
    V v l lịch sự nn dịch sang tiếng Việt l ng, b, anh, chị v lun viết Hoa nh.
    Điều đặc biệt đối với cc bạn mới học tiếng đức, th khi sử dụng ngi lịch sự ny, cc bạn sẽ rất dể dng trong việc chia động từ, v chỉ việc đưa đng từ nguyn mẫu vo sau chủ từ Sie l xong

    - Was Wollen Sie?
    ng/ b cần g, muốn g ạ?
    - Mchten Sie deutsch lernen?
    ng/b c muốn học tiếng đức khng?
    - Essen und trinken Sie auch etwas?
    ng cũng muốn ăn v uống ci g đ chứ?
    - Wollen/mchten Sie gern schlafen?
    ng c thch ngủ khng?

    Với vi mẩu cu như trn, cc bạn thấy, khi dng ở ngi lịch sự th rất đơn giản khi chia động từ đng khng. Tuy nhin, khi ni chuyện với những người trẻ tuổi hơn mnh, th dng ngi lịch sự đi khi n lại lm cho người đối diện kh chịu v tổn thương họ đ nh. V khng ai ku một đứa trẻ l ng hay b hay l ngi... m đơn giản, chỉ cần gọi l: du, l đủ rồi.

    Trở lại những cu cho hỏi trong ngy như Guten Tag. Guten Morgen, Guten Abend. Gute Nacht...
    Chng ta c những chữ khc đơn giản hơn như:
    Tag: Xin cho
    Hallo: xin cho
    Tschs: Cho tạm biệt (thn mật)
    Auf Wiedersehen: Cho tạm biệt v hẹn gặp lại
    wieder: Một lần nữa
    sehen: Nhn, thấy
    Wiedersehen: Gặp lại
    Last edited by MChau; 11-12-2018 at 10:51 AM.

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •