Welcome to Một Gc Phố - Chc cc Bạn mọi chuyện vui vẻ & như ...
Results 1 to 8 of 8

Thread: Tiếng Đức cho người mới bắt đầu - Học vẹt với Minh Chu

  1. #1
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    388
    Thanks
    249
    Thanked 340 Times in 205 Posts

    Cool Tiếng Đức cho người mới bắt đầu - Học vẹt với Minh Chu



    Học tiếng Đức với Minh Chu



    https://www.youtube.com/watch?v=-XI-...ature=youtu.be


    Bi 1. Wir lernen deutsch
    Chng ta học tiếng đức
    - Wir beginnen jetzt deutsch lernen.
    By giờ chng ta bắt đầu học tiếng đức.
    - Ich lerne deutsch.
    Ti học tiếng đức.
    - Wir lernen jetzt deutsch.
    Chng ta by giờ học tiếng đức.
    - Wir mchten deutsch lernen.
    Chng ti muốn học tiếng đức
    mchten: muốn
    lernen: học
    - Ich mchte lernen
    Ti muốn học
    - Ich mchte deutsch lernen.
    Ti muốn học tiếng đức.

    Du: anh, chị, bạn...
    dng cho ngi thứ hai số t, trong tiếng anh l you
    - Du mchtest deutsch lernen.
    Bạn muốn học tiếng đức.
    Động từ nguyn thể, hay nguyn mẫu
    mchten: muốn
    lernen: học
    singen: ht
    khi chng ta dng cho ngi thứ hai số t, th ci đui tận cng phải l chữ -st
    du mchtest
    du lernst
    du singst
    - Mchtest du auch deutsch lernen?
    Bạn cũng muốn học tiếng đức ?
    - Mchtest du auch mit lernen?
    Bạn cũng muốn cng học ?
    mit: với, cng với
    mitlernen: cng học với
    - Ja, ich mchte auch deutsch lernen.
    Vng, ti cũng muốn học tiếng đức.
    ich mchte: Ti muốn
    ich lerne: Ti học
    ich singe: Ti ht
    Cn khi ni về chng ta
    Wir mchten: Chng ta muốn
    Wir lernen: Chng ta học
    Wir singen: Chng ta ht
    Nghĩa l động từ nguyển mẫu ra sao, th ở ngi chng ta, giữ nguyn như thế.
    Trong bi ny chng ta chỉ học ba ngi thi, đ l:
    Ich: ti
    Du: bạn, anh, chị
    Wir: chng ta
    ja: vng
    nein: khng
    - Ja, ich mchte auch mit lernen.
    Ừ, ti cũng muốn cng học.
    - Ja, ich mchte auch deutsch mit lernen.
    Dạ, ti cũng muốn cng học tiếng đức.
    - Wir mchten auch singen.
    Chng ta cũng muốn ht.
    - Mchten wir auch mit singen?
    Chng ta cũng c muốn cng ht chung khng?
    - Mchtest du mit lernen?
    Anh c muốn cng học khng?
    - Mchtest du singen?
    Bạn c muốn ht khng?
    - Aber wie kann ich deutsch lernen?
    Nhưng m ti c thể học tiếng đức như thế no?
    auch: cũng
    aber: nhưng (but)
    wie: thế no (how)
    Last edited by MChau; 10-26-2018 at 09:46 AM.

  2. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Aquamarine (11-20-2018)

  3. #2
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    388
    Thanks
    249
    Thanked 340 Times in 205 Posts

    Smile Bi 2 - Was wollen wir?


    Was wollen wir?
    Chng ta muốn muốn g?

    Wir mchten deutsch lernen
    Chng ta muốn học tiếng đức

    mchten: muốn
    dng trong cu lịch sự, hay diển tả một ước muốn nếu sảy ra được, hay khng sảy ra, đều ok cả.
    wollen: muốn

    Ich mchte essen.
    Ti muốn ăn

    essen: ăn
    drinken: uống

    Mchtest du auch essen?
    Bạn cũng muốn ăn hả?

    Wir mchten essen.
    Chng ti muốn ăn

    Wir mchten zusammen essen.
    Chng ti muốn cng nhau ăn

    zusammen: cng với nhau

    Wir mchten zusammen lernen
    Chng ta muốn cng nhau học

    Wir wollen essen.
    Chng ti muốn ăn.

    Wir wollen trinken.
    Chng ti muốn uống.

    Wir wollen nicht essen.
    Chng ti khng muốn ăn.
    Wir wollen nicht trinken.
    Chng ti khng muốn uống.
    Wir wollen nicht lernen.

    nicht: khng
    nicht essen: khng ăn
    nicht trinken: khng uống
    nicht lernen: khng học
    nicht wollen: khng muốn
    nicht zusammen lernen: khng cng nhau học
    nicht zusammen essen: khng cng nhau ăn

    Ich will essen.
    Ich will lernen.
    Ich will trinken.
    Ich will nicht lernen.
    Ich will nicht zusammen lernen.

    Ich will deutsch lernen.
    Ti muốn học tiếng đức.
    Ich mchte deutsch lernen.
    Ti muốn học tiếng đức (lịch sự)

    Du willst essen.
    Du willst trinken.
    Du willst auch essen.
    Bạn cũng muốn muốn ăn.
    Du willst auch deutsch lernen.
    Bạn cũng muốn học tiếng đức.

    Willst du auch essen?
    Bạn c muốn ăn khng?
    Ja, ich will auch essen.
    Nein, ich will nicht essen.

    Was?: Ci g?
    Was wollen wir?
    Chng ta muốn g?

    dann... und...
    rồi... v...

    Ich will lernen, dann essen und trinken.
    Ti muốn học, rồi ăn v uống.


  4. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Aquamarine (11-20-2018)

  5. #3
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    388
    Thanks
    249
    Thanked 340 Times in 205 Posts

    Smile Tiếng Đức cho người mới bắt đầu - Bi 3


    Deutsch lernen mit Minh Chu
    Bi 3. Was wollen wir sprechen?
    Chng ta muốn ni g?

    Was wollen wir?
    Was mchten wir?

    - Wir wollen/mchten deutsch lernen.

    - Ich will deutsch und englisch lernen.
    Ti muốn học tiếng đức v tiếng anh.

    - Willst du auch deutsch und englisch zusammen lernen?
    Bạn cũng muốn học tiếng đức v tiếng anh chung chứ?

    sprechen: ni
    was: ci g.

    - Was willst du?
    Bạn muốn g?
    - Was willst du sprechen?
    Bạn muốn ni g?
    - Ich will deutsch sprechen.
    Ti muốn ni tiếng đức.
    - Ich spreche deutsch.
    Ti ni tiếng đức.

    Sprichst du deutsch?
    Bạn biết ni tiếng đức khng?

    - Ja, Ich spreche etwas deutsch.
    Vng, ti ni một t tiếng đức.

    - Ja, aber ich spreche nicht gut deutsch.
    C, nhưng ti ni tiếng đức khng tốt, khng giỏi

    - Ja, aber ich spreche deutsch nicht sehr gut.
    C nhưng ti ni tiếng đức khng tốt lắm.

    Động từ sprechen, khi chia ở ngi thứ hai số t, th chng ta phải ni l
    Du sprichst: Bạn ni
    - Du sprichst deutsch.
    Bạn ni tiếng đức.

    - Du sprichst deutch und englisch.
    Bạn ni tiếng đức v tiếng anh.
    - Du sprichst deutsch sehr gut.
    Bạn ni tiếng đức rất tốt.
    - Danke sehr (thank you very much)
    Cm ơn nhiều

    Khi ai khen mnh một điều g, hay gip mnh g đ, th cc bạn nn ni, cm ơn. Tiếng đức đọc l
    Danke
    Danke sehr/danke schn

    Was wollen wir jetzt sprechen?
    Chng ta muốn by giờ ni g?
    Cc bạn cn nhớ chứ jetzt, c nghĩa l by giờ, m đ học trong bi một khng? Minh Chu sẽ thường xuyn sử dụng lại những từ ngữ đ học để cho khỏi qun nha.

    - Ich will, wir sprechen jetzt deutsch.
    Ti muốn, by giờ chng ta ni tiếng đức
    - Ich will, wir sprechen immer deutsch zusammen.
    Ti muốn, chng ta lun cng nhau ni tiếng đức.

    - Ich will nicht etwas sprechen.
    Ti khng muốn ni g hết.

    Chng ta cũng c thể đặt cu hỏi khc như sau:
    - Willst du etwas deutsch oder englisch sprechen?
    Bạn c muốn ni t tiếng đức hay tiếng anh khng?

    oder: hay l
    nichts = nicht + etwas: khng c g hết (nothing)
    und: v
    immer: lun lun

    - Ja, ich will etwas deutsch sprechen.
    Vng, ti muốn ni một t tiếng đức.
    - Ja, ich will immer etwas deutsch und englisch sprechen.
    Vng, ti lun muốn ni một t tiếng đức v tiếng anh.

    Chng ta lại học thm một chữ mới: immer, c nghĩa l lun lun, v để ứng dụng vo cu th cc bạn ni như sau nh.
    - Wir wollen immer deutsch lernen.
    Chng ti lun muốn học tiếng đức.
    - Wir mchten auch immer etwas essen und trinken.
    Chng ti cũng lun lun muốn ăn v uống một ci g đ.

    - Was willst du immer essen?
    Bạn lun muốn ăn g?
    - Ich will immer Brot essen.
    Ti lun muốn ăn bnh m.
    - Und willst du auch etwas trinken?
    V bạn cũng muốn uống một ci g đ chứ?
    - Ja, ich will/mchte auch etwas trinken.
    Vng, ti cũng muốn uống một ci g đ.

    Để cho cu ni hay hơn nữa, cc bạn c thể ni như sau:
    - Ja, ich mchte gern Tee trinken.
    Ti thch uống tr
    - Mchtest du gern Milch trinken?
    Bạn c thch uống sữa khng?
    - Nein, ich trinke nicht Milch.
    Khng, ti khng uống sữa.
    - Nein, ich trinke Milch nicht gern.
    Khng, ti khng thch uống sữa.
    - Ich trinke Bier nicht gern.
    Ti khng thch uống bia
    - Nein, ich will Milch nicht trinken.
    Khng ti khng thch uống sữa.

    Ok. By giờ chng ta trở lại cu:
    - Was willst du spechen?
    Bạn muốn ni g?

    Ok. Cc bạn lun nhớ, khi chia bất cứ động từ no ở ngi thứ nhất, tức l ngi ich: ti, th động từ lun được kết thc bằng chử -e. Đơn giản l chỉ cần bỏ ci đui -n của động từ nguyn mẫu đi l xong. Ngoại trừ một số động từ đặc biệt như wolle th phải ni l
    Ich will.
    Du willst.
    Wir wollen.

    Hay động từ sprechen th ngi thứ nhất đọc l
    ich spreche.
    Tuy nhin ngi thứ hai số t th chng ta phải học thuộc lng v phải thm chử -ST v sau chữ sprichst nha
    - Du sprichst auch deusch.
    Bạn cũng ni tiếng đức.

    Khi hỏi th chng ta đưa động từ ra trước cu
    - Sprichst du auch gut deutsch?
    Bạn cũng ni tiếng đức tốt chứ?
    - Sprichst du gerne etwas deutsch?
    Bạn muốn, bạn thch ni t tiếng đức chứ?
    - Ja, sehr gerne.
    Vng, rất thch
    - Ja, ich spreche sehr gerne deutsch.
    - Ich mchte gerne deutsch sprechen.
    Vng ti rất thch ni tiếng đức.

    - Ich will deutsch gut sprechen.
    Ti muốn ni tiếng đức giỏi
    Ich spreche gerne gut deutsch.
    Ti thch ni tiếng đức tốt.
    Last edited by MChau; 11-03-2018 at 10:03 AM.

  6. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Aquamarine (11-20-2018)

  7. #4
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    388
    Thanks
    249
    Thanked 340 Times in 205 Posts

    Default Tiếng đức cơ bản - 004 Guten Tag



    Bi 4 Guten Tag Xin Cho

    Guten Tag: Xin cho
    gut c nghĩa l tốt đẹp
    Tag c nghĩa l ngy
    Guten Tag l một ngy tốt lnh, nhưng n c nghĩa l xin cho ng, b, anh chị v c thể cho bất cứ lc no trong ngy, ngoại trừ chiều tối trở đi nh.

    Guten Morgen: Cho buổi sng
    Guten Morgen Frau Schrder: Cho buổi sng b Schrder
    Frau: B
    Frau Maurer: B Maurer
    Guten Morgen Frau Tran, Frau Nguyen, Frau Le

    Những tn như Loan, Hoa, Linh... th khng dng Frau đi km nh, m c thể cho thn mật khi mnh quen biết rỏ về người đ rồi.
    Guten Mogern Hoa: Cho buổi sng Hoa
    Hallo Hoa: Cho Hoa
    Tag Hoa: Cho Hoa

    Buổi sng, th bắt đầu trong thời gian từ 5 giờ sng tới 10 giờ sng

    Herr: ng.
    Guten Morgen Herr Pham, Herr Tran
    V cũng tương tự như trn, chng ta chỉ được php xưng h tn của người đối diện, khi chng ta quen biết họ rồi nh.


    Vormittag: Trước buổi trưa
    Từ 10 giờ tới 12 giờ trưa

    Mittag: Buổi trưa
    Từ 12 tới 14 giờ

    Nachmittag: Buổi chiều
    từ 14 tới 18 giờ

    Abend: Buổi tối
    từ 18 giờ tới 23 giờ
    Guten Abend: Cho buổi tối
    Guten Abend Herr Le, Herr Nguyen...

    Nacht: Ban đm
    Từ 23 giờ tới 5 giờ sng
    Do vậy khi gặp ai vo ban đm, chng ta c thể cho họ bằng Hallo... nhưng khi chia tay th hy sử dụng.
    Gute Nacht: Xin cho, chc ngủ ngon
    Ngoi ra chng ta cũng c thể chc họ ngủ ngon bằng cu
    Schlaf gut: Chc ngủ ngon
    động từ schlafen: Ngủ

    Sẳn dịp chng ta n lại cu
    - Was willst/mchtest du jetzt?
    By giờ bạn muốn g?
    - Ich will/mchte schlafen
    Ti muốn ngủ

    Ich schlafe: Ti ngủ
    Du schliefst: Bạn ngủ
    Wir schlafen: Chng ta ngủ
    - Wir wollen jetzt schlafen
    By giờ chng ta muốn ngủ

    V hm nay chng ta học thm một ngi lịch sự. Ngi ny dng cho người đang đối diện ni chuyện với mnh, giống như ngi du, nhưng n lịch sự hơn, v trong tất cả những người đối diện với mnh, c những người lớn tuổi hơn, c chức vụ hơn hay đơn giản l những người chưa hề quen biết m xưng h thn mật như my tao với họ th khng hay lắm.

    Do vậy, trong trường hợp ny, thay v dng: du, th chng ta gọi họ l: Sie.
    V v l lịch sự nn dịch sang tiếng Việt l ng, b, anh, chị v lun viết Hoa nh.
    Điều đặc biệt đối với cc bạn mới học tiếng đức, th khi sử dụng ngi lịch sự ny, cc bạn sẽ rất dể dng trong việc chia động từ, v chỉ việc đưa đng từ nguyn mẫu vo sau chủ từ Sie l xong

    - Was Wollen Sie?
    ng/ b cần g, muốn g ạ?
    - Mchten Sie deutsch lernen?
    ng/b c muốn học tiếng đức khng?
    - Essen und trinken Sie auch etwas?
    ng cũng muốn ăn v uống ci g đ chứ?
    - Wollen/mchten Sie gern schlafen?
    ng c thch ngủ khng?

    Với vi mẩu cu như trn, cc bạn thấy, khi dng ở ngi lịch sự th rất đơn giản khi chia động từ đng khng. Tuy nhin, khi ni chuyện với những người trẻ tuổi hơn mnh, th dng ngi lịch sự đi khi n lại lm cho người đối diện kh chịu v tổn thương họ đ nh. V khng ai ku một đứa trẻ l ng hay b hay l ngi... m đơn giản, chỉ cần gọi l: du, l đủ rồi.

    Trở lại những cu cho hỏi trong ngy như Guten Tag. Guten Morgen, Guten Abend. Gute Nacht...
    Chng ta c những chữ khc đơn giản hơn như:
    Tag: Xin cho
    Hallo: xin cho
    Tschs: Cho tạm biệt (thn mật)
    Auf Wiedersehen: Cho tạm biệt v hẹn gặp lại
    wieder: Một lần nữa
    sehen: Nhn, thấy
    Wiedersehen: Gặp lại
    Last edited by MChau; 11-12-2018 at 10:51 AM.

  8. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Aquamarine (11-20-2018)

  9. #5
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    388
    Thanks
    249
    Thanked 340 Times in 205 Posts

    Thumbs up Bi 5 Wie gehts Khỏe khng bạn?




    Deutsch lernen mit Minh Chau
    Bi 5 Wie gehts Khỏe khng bạn?

    Minh Chu mến cho cc bạn.

    Trong bi số 5 hm nay, chng ta sẽ học vi cu về cho hỏi v hỏi thăm sức khỏe của nhau nha. V dĩ nhin, cc bạn an tm, chng ta sẽ lun cng nhau n lại những từ ngử đ học song song với cc từ ngữ v mẫu cu mới.
    Beginnen: Bắt đầu
    ok. Wir beginnen jetzt deutsch zu lernen
    ok, By chng ta bắt đầu học tiếng đức

    bereit: Sẵn sng
    Bist du schon bereit deutsch zu lernen?
    Bạn đ sẵn sng học tiếng đức chưa?

    Ich bin schon bereit
    Ti sẳn sng rồi

    Bist du schon bereit?
    Bạn đ sẵn sng chưa?

    Ich bin schon bereit deutsch zu lernen und du?
    Ti đ sẳn sng học tiếng đức rồi, cn bạn th sao?

    Wir sind schon bereit
    Chng ta đ sẳn sng rồi

    Sind wir schon bereit?
    Chng ta đẵ sẳn sng chưa?

    Ja, wir sind schon bereit
    Vng, chng ti đ sẵn sng rồi

    bereit: sẳn sng

    Bist du auch schon bereit deutsch zu lernen?
    Bạn cũng đ sẳn sng học tiếng đức chưa?

    Ja, ich bin schon bereit deutsch zu lernen.
    Vng, ti đ sẳn sng học tiếng đức rồi.

    Ja, ich bin auch schon bereit deutsch zu lernen.
    Vng, ti cũng đ sẳn sng học tiếng đức rồi.

    Nein, ich bin noch nicht bereit deutsch zu lernen
    Chưa, ti chưa sẳn sng học tiếng đức

    nicht: khng
    noch nicht: chưa
    noch nicht bereit: chưa sẵn sng

    noch nicht lernen: chưa học
    noch nicht essen: chưa ăn
    noch nicht trinken: chưa uống
    noch nicht schlafen: chưa ngủ
    noch nicht schlafen gehen: chưa đi ngủ
    noch nicht wollen: chưa muốn
    noch nicht sehen: chưa nhn thấy
    noch nicht lesen: chưa đọc
    noch nicht sehen wollen: chưa muốn nhn thấy
    noch nicht kaufen/einkaufen: chưa mua sắm
    noch nicht gehen: chưa đi
    noch nicht kaufen/einkaufen gehen: chưa đi mua sắm

    ok. Với mẫu cu trn, chng ta chỉ việc thay thế động từ vo th sẽ c những cu mới. Th dụ
    Bist du schon bereit zu essen?
    Bạn đ sẵn sng ăn chưa?

    Bist du schon bereit zu gehen?
    Bạn đ sẳn sng đi chưa?

    Bist du schon bereit zu schlafen?
    Bạn đ sẳn sng ngủ chưa?

    Ja, wir sind bereit zu essen, trinken und dann auch schlafen gehen
    Vng, chng ti đả sẳn sng ăn, uống v rồi cũng đi ngủ

    Cc bạn thấy c kh khng? Dĩ nhin l khng kh rồi, v mnh chỉ việc thế những động từ cần diển tả vo mẫu cu trn l xong nha.

    Hm nay chng ta học thm ba ngi số t, tức l anh ấy, chị ấy v n. Khi no gọi l ngi thứ ba số t? Ngi thứ nhất tức l ti, ngi thứ hai l người đang ni chuyện trực tiếp với mnh tức l du, hay Sie ỏ ngi lịch sự c nghĩa l ng, b, ngi v thường dnh cho những người khng quen biết, người c địa vị, chức vụ... cn khi chng ta ni về một người thứ ba no đ m khng trực tiếp ni chuyện với mnh, th đ gọi l ngi thứ ba. Trong tiếng đức gọi l:
    er: anh ấy
    sie: chị ấy
    es: n

    Để c thể dể nhớ, by giờ chng ta ứng dụng ngay vo mẩu cu hỏi thăm sức khỏe ngay nha
    Wie geht es dir?
    Bạn khỏe khng?
    Danke, gut. Und dir?
    Cm ơn, ti khỏe cn bạn th sao?

    Hỏi lịch sự cho ngồi thứ hai số t, ngi Sie l
    Wie geht es Ihnen?
    ng khỏe khng?
    Danke, gut. Und Ihnen?
    Cm ơn, ti khỏe, cn ng th sao?
    Cc bạn ch , khi người ta gọi mnh bằng ngi Sie, th mnh cũng lịch sự gọi họ l Sie, chứ khng phải du nh. V trong bi trước chng ta đ học, chia động từ ngi ngi lịch sự Sie rất dể, chỉ việc đem động từ nguyn thể vo sau chủ từ như ngi wir, chng ta l xong

    Sie sind sehr nett.
    ng, b rất dể thương

    Khi hỏi về sức khỏe với người thn quen chng ta c thể dng tn v hỏi như sau
    Hallo, Duy. Wie gehts?
    Cho Duy, bạn khỏe khng?
    Hallo Tina. Wie gehts
    Cho Tina, Khỏe khng hả?

    Ach, es geht. Und dir?
    , ti khỏe, cn bạn th sao?

    Nếu m ni đầy đủ cu th c thể ni như sau:
    Es geht mir gut. Und dir?
    Ti khỏe cn bạn th sao?

    Es geht mir nicht gut.
    Ti khng khỏe

    Es geht mir nicht sehr gut
    Ti khng khỏe lắm

    Wie geht es ihm?
    Anh ấy khỏe khng
    Ja, es geht ihm gut.
    Vng anh ấy khỏe
    Nein, es geht ihm nicht gut
    Khng, anh ấy khng khỏe

    Wie geht es ihr?
    C ấy khỏe khng?
    Ja, es geht ihr sehr gut.
    Vng c ấy rất khỏe
    Nein, es geht ihr nicht seht gut
    Khng, c ta khng khỏe lắm

    Cc bạn cn nhới những cu cho hỏi trong ngy như Guten Tag. Guten Morgen, Guten Abend. Gute Nacht... khng? By giờ chng ta c thm vi chữ cho hỏi khc đơn giản hơn như:
    Tag: Xin cho
    Hallo: xin cho
    Hallo Khoa. Wie geht es dir?
    Wie gehts?
    Es geht mir sehr gut und dir?
    Mir auch gut/ mir auch sehr gut. Danke
    Ti khỏe/ Ti cũng rất khỏe. Cm ơn

    Tschs: Cho tạm biệt (thn mật)
    servus
    Auf Wiedersehen: Cho tạm biệt v hẹn gặp lại
    wieder: Một lần nữa
    sehen: Nhn, thấy
    Wiedersehen: Gặp lại

  10. #6
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    388
    Thanks
    249
    Thanked 340 Times in 205 Posts

    Default Bi 6 - Wie heit du? - Bạn tn g?


    Deutsch lernen mit Minh Chau
    Bi 6 Wie heit du Tn bạn l g?

    Minh Chu mến cho cc bạn.

    Trong bi số 6 hm nay, chng ta sẽ học tiếp vi cu về hỏi thăm v giới thiệu tn tuổi, người quen của nhau.

    Bist du schon bereit mit mir deutsch zu lernen?
    Bạn đ sẵn sng học tiếng đức với ti chưa?

    Chắc cc bạn khng qun cu ny đng khng, hm nay n khc một t l c thm chữ mit mir: với ti vo trong cu thi.

    Vậy cn với bạn th ni lm sao?
    mit dir: với bạn, với anh, với chị
    mit ihm: với anh ấy
    mit ihr: với chị ấy
    mit uns: với chng ta
    mit euch: với cc bạn (số nhiều)
    mit Ihnen: với ngi, với ng, với b (ngi lịch sự)

    ok, by giờ chng ta chỉ việc đưa những chữ với ai đ, m chng ta học ở phần trn vo cc mẫu cu m chng ta đ học, th sẽ c thm một cu ni phong ph về nội dung hơn rồi, phải khng cc bạn

    Ich bin schon bereit mit dir deutsch zu lernen.
    Ti đ sẳn sng học tiếng đức với bạn rồi.

    Ich bin schon bereit mit dir essen zu gehen.
    Ti đ sẳn sng đi ăn với bạn rồi.

    Ich bin schon bereit mit ihm essen zu gehen.
    Ti đ sẳn sng đi ăn với anh ta rồi.

    Ich bin schon bereit mit ihr essen zu gehen.
    Ti đ sẳn sng đi ăn với c ta rồi.

    Er ist schon bereit mit mir deutsch zu lernen.
    Anh ta sẳn sng học tiếng đức với ti rồi.

    Er ist schon bereit mit mir deutsch zu sprechen.
    Anh ta sẳn sng ni tiếng đức với ti rồi.

    Wir sind schon bereit einkaufen zu gehen.
    Chng ti đ sẳn sng đi mua sắm.

    Wir sind schon bereit mit ihr einkaufen zu gehen.
    Chng ti đ sẳn sng đi mua sắm với c ấy.

    Wir sind schon bereit mit euch einkaufen zu gehen.
    Chng ti đ sẳn sng đi mua sắm với cc bạn.

    Bist du schon bereit mit uns zu gehen?
    Bạn đ sẵn sng đi với chng ti chưa?

    Ich bin schon bereit mit euch zu gehen.
    Ti đ sẳn sng đi với cc bạn rồi.

    Ich bin schon bereit mit dir zu gehen.
    Ti đ sẳn sng đi với bạn rồi.

    V khi mnh chưa sẵn sng, chưa muốn th chỉ việc thm chữ
    nicht: khng
    noch nicht: chưa
    vo trước động từ chnh trong cu l xong.

    Wir sind nicht bereit zu spielen.
    Chng ti khng sẵn sng chơi đa.

    Wir sind nicht bereit mit ihm zu spielen.
    Chng ti khng sẵn sng chơi đa với anh ta

    Wir sind noch nicht bereit mit ihr zu lernen.
    Chng ti chưa sẵn sng học tập với c ta.

    Sind wir schon bereit mit ihr zusammen singen?
    Chng ta đ sẳn sng ht chung với c ta chưa?

    Ja, wir sind schon bereit
    Vng, chng ti đ sẵn sng rồi

    bereit: sẳn sng
    Chng ta học thm vi cu mới với chữ sẳn sng nha

    Du, wir sind bereit fr dich.
    Bạn ơi, chng mnh đ sẳn sng cho bạn rồi.

    Bist du auch schon bereit fr mich?
    Bạn cũng đ sẳn cho ti chứ?

    fr mich: cho ti
    fr dich: cho bạn

    Ja, ich bin immer bereit fr dich deutsch zu lernen.
    Vng, ti lun sẳn sng cho bạn trong việc học tiếng đức rồi.

    Ja, ich bin immer bereit fr dich einkaufen zu gehen.
    Vng, ti lun sẳn sng cho bạn trong việc đi mua sắm.

    Ja, ich bin immer bereit fr dich essen zu gehen.
    Vng, ti lun sẳn sng cho bạn trong việc đi ăn uống.

    Nein, ich bin noch nicht bereit fr dich.
    Chưa, ti chưa sẳn sng cho bạn đu.

    Cc bạn thấy c phức tạp khng? Minh Chu nghĩ rằng, qua cch học như thế ny sẽ khng kh rồi, v mnh chỉ việc thế những từ vựng mới cần diển tả vo những mẫu cu đ học v lm cho nghĩa của cu thm phong ph l xong.

    Hm nay chng ta học thm một số cu cho hỏi thng dụng khc.
    Wie heit/heisst du? Bạn tn g?
    Wie heien/heissen Sie? ng tn g?

    Guten Tag
    Ich heisse/heie Peter, und wie heisst/heit du?
    Tn ti l Peter, cn bạn tn g?

    Mein Name ist Georg
    Tn ti l Georg

    Sehr angenehm
    Rất vui, hn hạnh
    heute: Hm nay

    Guten Morgen. Wie geht es Ihnen heute?
    Xin cho (buổi sng). Hm nay ng khỏe khng?

    Danke, gut und Ihnen?
    Cm ơn, khỏe, cn c th sao?

    Danke, ausgezeichnet. Darf ich vorstellen?
    Tuyệt vời, cm ơn. Ti được php giới thiệu chứ?

    Das ist unser neuer Kollege.
    Đy l bạn đồng nghiệp mới của chng ta.

    Freue mich: Ti rất vui
    Angenehm: Hn hạnh

    Guten Tag. Ich bin Johannes. Ist Michael da?
    Xin cho. Ti l Johannes. Michael c ở đy khng?

    Ja, er ist da.
    C, anh ta ở đy

    Und ist Kreta auch hier?
    V Kreta cũng ở đy chứ?

    Nein, sie ist nicht hier. Sie arbeitet jetzt
    Khng, c ấy khng ở đy. By giờ c ấy đang lm việc

    jetzt: by giờ
    arbeiten: lm việc
    Ich arbeite: Ti lm việc
    Du arbeitest: Bạn lm việc
    Er arbeitet: Anh ấy lm việc
    Sie arbeitet: C ta lm việc
    Wir arbeiten: Chng ta lm việc
    Sie arbeiten: ng lm việc

    Arbeitest du? Bạn c lm việc khng?
    Ja, ich arbeite: C, ti lm việc

    alles Gute: Chc mọi điều may mắn tốt đẹp
    Servus: Xin cho

  11. #7
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    388
    Thanks
    249
    Thanked 340 Times in 205 Posts

    Default Bi 7 - Wo - Wohin? - ở đu, tới đu?


    https://www.youtube.com/watch?v=TCzo...ature=youtu.be

    Deutsch lernen mit Minh Chau
    Bi 7: wo wohin?

    Minh Chu mến cho cc bạn.
    Trong bi số 7 hm nay, trước tin chng ta sẽ nghe qua một đoạn đm thoại ngắn, v cc bạn thử xem coi mnh hiểu được như thế no nha. Sau đ, chng ta sẽ đi vo từng cu v thay thế một số từ ngữ mới để c thm những cu mới

    Chris, wohin gehst du?
    Ich gehe einkaufen.
    Wirrklich. Ich muss auch einkaufen.
    Willst du mitkommen?
    Ja, lass uns zusammen gehen.
    Willst du jetzt oder spter gehen?
    Jetzt
    Was?
    Jetzt wre besser.
    Ok, lass uns gehen.
    Wollen wir hinlaufen?
    Nein, es ist zu weit. Lass uns mit dem Auto fahren.

    Ok, đối với cc bạn mới bắt đầu th chắc l hơi kh nghe đng khng, nhưng khng sao, sau khi học xong bi ny, bảo đảm khi quay lại nghe, cc bạn sẽ hiểu ngay nội dung cuộc đm thoại l g thi.

    By giờ chng ta bắt đầu mẩu cu thứ nhất
    Chris, wohin gehst du?
    Chris, bạn đi đu đ?
    Gehen đi
    Wo: ở đu
    Khi chng ta hỏi về một người no đ hay một vật, một sự việc, một vấn đề no đ sảy ra ở đu, khi n khng c chỉ sự chuyển động từ nơi ny tới nơi khc th chng ta dng cu hỏi với bắt đầu bằng chữ wo V cu hỏi ny th phải xuống giọng v n cần sự giải thch, chứ khng phải c hay khng, nn khng ln giọng.


    Kommst du mit?
    Bạn c muốn cng đi khng?
    Ja, ich komme mit.
    C, ti đi cng với.

    Động từ sein: Th l ở, l động từ đặc biệt như: to be trong tiếng anh, chng ta thường sử dụng nhất, v n biến dạng ở cc ngi. Chịu kh nhớ v học thuộc lng nha cc bạn.

    Wo bist du/Wo sind Sie? Bạn/ng ở đu?
    Ich bin da/ ich bin hier: Ti ở đy
    Ich bin nicht dort ich bin hier/da: Ti khng ở đ, ti ở đy n

    dort: chổ đ, ở đ
    da/hier: ở đy, chổ ny

    Cn ngi chng ta th hỏi như sau:
    Wo sind wir? Chng ta đang ở đu, chng ta ở đu?
    Wir sind da/ wir sind hier. Chng ta đang ở đy
    Wir sind nicht dort, wir sind da: Chng ta khng ở đ, chng ta ở đy

    V để cu ny hay hơn, chng ta thm chữ sondern vo nha
    Wir sind nicht dort, sondern wir sind da
    Chng ta khng ở đ m l chng ta ở đy
    Hay ni tắt lại l
    Wir sind nicht dort sondern da

    Wo ist er? Anh ta ở đu?
    Er ist nicht da/hier, er ist dort.

    Wo ist sie? C ta ở đu?
    Sie ist nicht dort, sondern sie ist da/hier
    C ấy khng ở đ m ở đy n

    Lernen: học
    Wo lernst du/ Wo lernen Sie?
    Bạn/ng học ở đu?
    Ich lerne hier/da
    Ich lerne hier zu hause
    Ti học tại nh ở đy

    Wo lernst du deutsch/ Wo lernen Sie Deutsch?
    Bạn/ng học tiếng đức ở đu?
    Ich lerne deutsch hier in Deustchland
    Ti học tiếng đức ở đy tại nước đức

    Tương tự như trn, khi hỏi về chng ta học tiếng đức ở đu th sẽ ni l?
    Wo lernen wir deutsch?

    Wie lernen deutsch in Deutschland
    Chng ta học tiếng đức ở nước đức

    Wir lernen deutsch nicht in Deutschland, sondern in VietNam
    Chng ti khng học tiếng đức ở nước đức, m l học ở Việt Nam

    Deutschland: Nước Đức

    Wo lernt er deutsch? Anh ta học tiếng đức ở đu?
    Er lernt deutsch in Deutschland, nicht in Viet Nam

    Wo lernt sie deutsch? C ta học tiếng đức ở đu?
    Sie lernt deutsch nicht hier in Viet Nam, sondern in Deutschland
    C ta khng học tiếng đức ở Việt Nam, m học ở đức ở nước Đức

    Schlafen: ngủ
    Wo schlfst du/ wo schlafen Sie?
    Bạn/ng ngủ ở đu?

    Wir schlafen hier. Chng ti ngủ ở đy

    Wo willst/mchtest du schlafen?
    Wo wollen/mchten Sie schlafen?
    Bạn/ng muốn ngủ ở đu?

    Ich will/mchte hier schlafen
    Ti muốn ngủ ở đy

    Ich will/mchte nicht hier schlafen, sondern dort
    Ti khng muốn ngủ ở chỗ ny m ở chỗ kia ka

    Wo schlft er? Anh ta ngủ ở đu?
    Wo will/ mchtet er schlafen? Anh ta muốn ngủ ở đu?

    Wo schlft sie?
    Wo will/mchtet sie schlafen? C ta muốn ngủ ở đu?

    Tương tự như thế, cc bạn c thể thế những động từ mnh đ học vo th sẽ c những cu mới nha

    V by giờ chng ta lm quen cu hỏi với chữ wohin c nghĩa l tới đu?
    Khi m mnh muốn hỏi một sự việc no đ c tnh chuyển động từ nơi ny tới nơi khc, th dng từ Wohin để hỏi. Dĩ nhin đy thuộc dạng cu hỏi cần c sự giải thch, nn xuống cu khi hỏi.

    Wohin gehen wir?
    Chng ta đi đu?

    Wohin wollen/mchten wir gehen?
    Chng ta muốn đi tới đu?
    Wohin wollen/mchten wir laufen?
    Chng ta muốn chạy tới đu?

    Wir wollen/mchten einkaufen gehen
    Chng ta muốn đi mua sắm

    Fahren: đi bằng phương tiện xe
    Wohin willst/mchtest du fahren?
    Bạn muốn đi tới đu?
    Ich will/mchte nach Hause fahren
    Ti muốn li xe, đi xe về nh

    Ich fahre nach Hause
    Ti li xe về nh
    Ich fahre mir dir nach Hause
    Ti li xe về nh với bạn

    Ich gehe nach Hause
    Ti đi bộ về nh
    Ich gehe mit dir nach Hause
    Ti đi bộ với bạn về nh

    Wohin geht er? Anh ấy đi đu?
    Er geht mit mir nach Hause
    Anh ấy đi về nh với ti

    Wohin will/mchtet sie fahren?
    Sie will/mchtet mit mir einkaufen fahren
    C ta muốn đi mua sắm với ti

    nach Hause: về nh
    schnell: nhanh
    Wohin will sie fahren?
    C ấy muốn đi tới đu?

    Wohin mchtet sie fahren?
    C ấy muốn đi tới đu?
    Sie will/mchtet mit mir einkaufen fahren
    C ta muốn đi mua sắm với ti

    mssen: phải
    Du musst schnell nach Hause kommen
    Bạn phải về nh nhanh
    Ich muss auch schnell nach Hause kommen
    Ti cũng phải về nh nhanh

    mssen: phải
    L một trong bảy trợ động từ quan trọng m chng ta thường sử dụng.
    Ich muss auch einkaufen
    Ti cũng phải mua sắm

    einkaufe gehen: đi mua sắm
    Ich muss auch einkaufen gehen
    Ti cũng phải đi mua sắm
    Du musst nicht einkaufen gehen
    Bạn khng cần phải đi mua sắm

    Cc bạn ch , khi chng ta chia động từ mssen ở ngi thứ nhất, th ni l
    Ich muss
    Ich muss schlafen
    Ich muss essen
    Ich muss deutsch lernen
    Ich muss Wasser trinken
    Ich muss Coca trinken

    V ngi thứ hai, th chng ta chỉ việc thm chử - st vo sau động từ chnh. Tuy nhin v sau động từ mssen c hai chữ ss, nn chng ta bỏ chữ -e đi, v thm chử -t vo sau n.
    Du musst deutsch lernen
    Bạn cần phải học tiếng đức
    Du musst deutsch nicht lernen
    Bạn khng cần phải học tiếng đức đu

    Du musst einkaufen gehen
    Bạn cần phải đi mua sắm
    Du musst nicht einkaufen gehen
    Bạn khng cần phải đi mua sắm

    fort
    Du musst mit mir fortgehen
    Bạn cần phải đi chơi với ti
    Du musst nicht mit mir fortgehen
    Bạn cần phải đi chơi với ti

    Du musst nicht mit mir, mit ihm, mit ihr und mit uns tanzen
    Bạn khng cần phải nhảy nht/khiu vũ với ti, với anh ta, với c ấy v với chng ti

    Tanzen: khiu vũ, ma, nhảy nht

    ở ba ngi số t l er, sie, v es. Tức l anh ta, chị ta v n, th động từ mssen chng ta chia như sau.

    Er muss schlafen
    Anh ta phải ngủ
    Sie muss immer singen
    C phải lun lun ht

    Để n lại vi từ đ học trong cc bi trước, bằng cch thm từ vựng vo cu, cc bạn sẽ thấy, chng ta lun c những cu mới thật đa dạng về nội dung hơn.

    schreiben: viết
    Sie muss deutsch schreiben
    C ta phải viết tiếng đức
    Sie muss immer deutsch schreiben
    C ta phải lun viết tiếng đức
    Sie muss auch immer deutsch schreiben
    C ta cũng phải lun viết tiếng đức
    Sie muss nicht immer deutsch schreiben, sondern sprechen
    C ta khng cần phải lun viết tiếng đức, m l cần phải ni

    sprechen: ni
    deutsch sprechen: ni tiếng đức

    Cc bạn thấy th vị khng? Chỉ cần thm vi chữ, rồi đổi từ cu xc định qua phủ định v đặt cu hỏi bằng cch đưa động từ ra trước cu, hay dng những từ để hỏi th chng ta sẽ c thể tự ni được những cu đa dạng nghĩa khc

    Mssen wir immer einkaufen gehen?
    Chng ta c cần phải lun đi mua sắm khng?
    Ja, wir mssen wir immer einkaufen gehen
    C, chng ta cần phải lun đi mua sắm
    Ich muss auch mit gehen
    Ti cũng phải đi cng với

    Wirklich: Thật sự
    Wirklich. Musst du auch mit uns einkaufen gehen?
    Thật . Bạn cũng phải cng đi mua sắm với chng ti ?

    Natrlich: dĩ nhin
    Natrlich. Wir mssen einkaufen gehen
    Dĩ nhin. Chng ta phải đi mua sắm rồi
    Natrlich mssen wir zusammen einkaufen gehen
    Dĩ nhin chng ta phải đi mua sắm chung với nhau rồi

    Kommen: đến
    Willst/mchtest du mitkommen?
    Bạn c muốn cng đến chung khng?
    Natrlich, ich will/mchte mitkommen
    Dĩ nhin l ti muốn đến chung rồi

    Muss ich auch mitkommen?
    Ti c phải cng đến chung khng?
    Natrlich musst du auch mit gehen
    Dĩ nhin l bạn phải cng đi rồi

    Natrlich musst du auch mitessen
    Dĩ nhin l bạn phải cng ăn rồi

    mitessen
    mittrinken
    mitschlafen
    mitlernen
    mitsprechen

    Nartrlich musst du auch immer mitlernen
    Dĩ nhin l bạn phải lun cng học rồi
    Wirklich. Mssen wir immer zusammen deutsch lernen und sprechen?
    Thật . Chng ta lun phải cng nhau học v ni tiếng đức sao?

    Muss er hier kommen?
    Anh ta c cần phải tới đy khng?

    Wohin muss er fahren?
    Anh ta phải đi tới đu?

    Wohin musst du mitlaufen?
    Bạn phải cng chạy tới đu?
    Ich muss nach Hause mitlaufen
    Ti phải cng chạy về nh
    Ich muss nach Hause mitgehen
    Ti phải cng đi về nh

    Mssen wir auch mit dir kommen?
    Chng ti cũng phải đến với bạn sao?
    Natrlich musst du auch mitkommen
    Dĩ nhin phải cũng phải tới cng rồi

    Lassen: đặt, để
    Lassen uns zusammen gehen
    Chng ta hy cng nhau đi

    Trong tiếng anh tương đương chng ta c chữ: let us, lets
    Th tiếng đức l: lassen uns
    Lassen uns trinken
    No chng ta hy uống
    Lassen uns essen
    No chng ta hy ăn

    Lassen uns deutsch zusammen lernen
    Chng ta hy cng nhau học tiếng đức

    N dng như một cu để ra lịnh, mời cho
    Lassen uns wiedersehen
    Chng ta hy gặp lại nhau nh

    traurig: buồn
    Lassen uns nicht immer traurig sein
    Đừng để chng ta lun buồn

    Ich bin traurig
    Ti buồn

    Du bist aber nicht traurig
    Nhưng cn anh th khng buồn

    Er ist immer traurig und sie ist immer lustig
    Anh ta th lun buồn cn c ta lun vui

    Lassen uns lustig sein
    Chng mnh hy vui ln

    gut: tốt đẹp
    besser: tốt đẹp hơn

    Es ist gut
    Điều ny, ci ny tốt
    Es ist aber besser
    Nhưng ci ny, điều ny tốt đẹp hơn

    Khi chng ta muốn diển tả một ước muốn, hay ni một cch lịch sự th c thể dng chử: wren. N l chữ từ động từ sein

    Es wre gut, wenn wir zusammen gehen
    Thật sự sẽ tốt đẹp khi/nếu chng ta cng đi với nhau
    Khi dng chữ wren ở đy, th n ni ln ước muốn, gỉa thiết chứ khng khẳng định. V cu trn c nghĩa l, nếu mnh khng cng đi với nhau th cũng chẳng sao

    Es wre gut, wenn wir zusammen essen gehen
    Thật tốt, nếu như chng ta cng đi ăn với nhau

    Es ist gut, wenn du mit mir essen gehen
    Thật tốt đẹp khi bạn đi ăn với ti
    Cu ny khẳng định, chứ khng mang nghĩa gỉa thiết hay lịch sự

    Es ist gut/sehr gut, wenn du mit mir essen gehen
    Thật l tốt đẹp, tuyệt vời khi bạn đi ăn với ti

    Es ist gut/sehr gut, wenn wir deutsch zusammen lernen
    Thật tốt, nếu như chng ta cng nhau học tiếng đức

    Es ist besser, wenn wir deutsch zusammen sprechen
    Tốt hơn l chng ta cng ni chuyện tiếng đức

    Es ist besser, wenn wir mit ihm deutsch sprechen mssen
    Tốt hơn l chng ta phải ni chuyện tiếng đức với n

    Es ist besser, wenn wir deutsch mit ihm sprechen mssen
    Tốt hơn l chng ta phải ni chuyện bằng tiếng đức với anh ta

    Để diển tả lịch sự, th chng ta sẽ ni
    Es wre besser, wenn wir deutsch zusammen sprechen
    Es wre besser, wenn wir deutsch mit ihm sprechen mssen
    Tốt hơn l chng ta phải ni chuyện bằng tiếng đức với anh ta

    Es ist besser, wenn wir deutsch mit ihm sprechen mssen
    Tốt hơn l chng ta phải ni chuyện bằng tiếng đức với anh ta
    V dĩ nhin, của cu ny l bắt buộc

    Es wre besser, wenn wir mitlaufen
    Tốt hơn l chng ta cng nhau chạy

    Wohin wollen/mchten wir laufen?
    Chng ta muốn chạy tới đu?

    Wohin mssen wir mitfahen?
    Chng ta phải cng đi tới đu (đi bằng phương tiện xe)

    Wohin mssen wir mit dir essen gehen?
    Chng ti phải đi ăn với anh ở đu?

    Cc bạn ch sự khc biệt nha
    Wo essen wir?
    Chng ta ăn ở đu
    (khng chỉ sự hoạt động từ nơi ny tới nơi khc, th cu hỏi dng: wo c nghĩa l ở đu?)

    Wohin wollen wir essen gehen?
    Chng ta đi ăn ở đu?
    Wohin musst du gehen?
    Bạn phải đi tới đu?
    (chỉ sự hoạt đồng di chuyển từ nơi ny tới nới khc, th cu hỏi dng: wohin - tới đu?)

    Wir gehen einkaufen
    Chng ta đi mua sắm
    Wir mssen einkaufen gehen
    Chng ta phải đi mua sắm (đi bộ)

    Nein, es ist zu weit
    Khng, n th qa xa

    zu: qa
    weit: xa

    Es ist zu weit, wir fahren mit dem Auto
    N qa xa, chng ta đi với xe hơi

    Es ist zu weit, wir gehen nicht, sondern wir fahren
    N qa xa, chng ta khng đi bộ m l đi xe

    Es wre besser, wenn wir mit dem Auto fahren
    Tốt hơn l chng ta đi bằng xe

    Es wre besser, wenn wir nicht gehen mssen
    Tốt hơn l chng ta khng phải đi bộ

    Cc bạn thn mến. Bi học của chng ta cũng kh di. Với cch học lập đi lập lại ny, hy vọng sẽ lm cc bạn dể nhớ v chủ động nhiều hơn trong việc đặt ra nhiều cu mới dựa theo cu cơ bản nha. By giờ nghe lại đoạn đm thoạt phần đầu, chắc chắn cc bạn sẻ hiểu, họ ni g rồi

    Thn mến cho cc bạn
    Servus und alles Gute mit deutsch lernen



  12. #8
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    388
    Thanks
    249
    Thanked 340 Times in 205 Posts

    Default Bi 8


    https://www.youtube.com/watch?v=hbzK...ature=youtu.be
    https://www.mediafire.com/file/o2ifq...u_008.rar/file

    Deutsch lernen mit Minh Chau
    Bi 8: Was machen Wir?

    Minh Chu mến cho cc bạn.
    Trong bi số 8 hm nay, trước tin chng ta sẽ nghe qua một đoạn đm thoại ngắn như bi số 7 vừa qua, v cc bạn cũng đừng e ngại nếu như mnh chưa hiểu họ ni chuyện g trong đ. Đến cuối bi sau khi chng ta cng ứng dụng một số mẩu cu trong phần đm thoại ngắn ny, th bảo đảm cc bạn sẽ vui v mnh c thể hiểu được hết những nội dung trong đ.

    Laura, was machst du heute?
    Ich gehe einkaufen
    Wann gehst du los?
    So gegen vier
    Knntest du mir bitte ein Schikenbrtchen mitbringen?
    Klar
    Hast du genug Geld?
    Ich glaube nicht
    Wie viel hast du?
    25 Dollar. Denkst du, das reicht?
    Das ist nicht sehr viel
    Das wird reichen. Ich habe ja auch noch zwei zwei Kreditkarten
    Hier sind noch zehn Dollar
    Danke. Bis spter
    Tsch

    Ok. By giờ chng ta lần lượt đi vo từng mẫu cu nha
    Laura l tn một phi nữ
    Laura, was machst du heute?
    Laura, bạn lm g hm nay vậy?

    Heute: hm nay
    machen: lm
    Động từ machen ny, khi chia ở cc ngi th chng ta sẽ chia như sau
    Was machst du heute?
    Bạn lm g hm nay?

    Ich mache Hausarbeit
    Ti lm việc nh

    Machst du auch Hausarbeit, Linh?
    Bạn cũng lm cng việc nh sao Linh?
    Ja, ich mache auch Hausarbeit
    Ja, ich mache heute auch Hausarbeit
    Vng, hm nay ti cũng lm việc nh

    Was macht er heute?
    Anh ta lm g hm nay?
    Er macht Hausaufgaben
    Anh ta lm bi tập ở nh
    Macht sie auch Hausaufgaben?
    C ấy cũng lm bi tập ở nh chứ?
    Nein, sie macht nicht gerne Hausaufgaben
    Khng, c ấy khng thch lm bi tập ở nh đu

    Hausarbeit: Việc nh
    Hausaufgaben: Bi tập ở nh
    Hausbung: Bi tập ở nh

    Khi hỏi về ngi số nhiều l chng ta, th sẽ hỏi như sau:
    Was machen wir heute?
    Chng ta lm g hm nay?
    Wir lernen deutsch weiter
    Chng ta tiếp tục học tiếng đức

    Weiter: Tiếp tục
    Ihr
    Und was macht ihr heute?
    Cn cc bạn th lm g hm nay
    Was macht ihr heute noch?
    Cc bạn cn lm g hm nay nữa?
    Wir gehen einkaufen
    Chng ti đi mua sắm
    Wir gehen noch einkaufen
    Chng ti cn đi mua sắm nữa

    V dựa theo những mẫu cu v những từ ngữ đ học trong cc bi trước, cc bạn đừng qun dng những trợ động từ như mchten, wollen cho lịch sự v dể pht m hơn nha

    Was mchtest du/Was mchten Sie heute machen?
    Hm nay bạn muốn lm g?

    Was wollen/mchten wir heute noch etwas machen?
    Hm nay chng ta cn muốn lm ci g nữa khng?

    noch etwas: Một ci g nữa

    Was wollen wir heute machen?
    Was wollen wir heute noch machen?
    Was wollen wir heute noch etwas machen?


    Machen wir heute noch etwas?
    Hm nay chng ta cn lm ci g nữa chứ?
    Ja, wir machen heute noch Hausarbeiten und wir gehen auch einkaufen
    Vng, hm nay chng ta cn lm việc nh v đi mua sắm nửa

    Wann gehst du los?
    Wann gehen Sie los?
    Khi no bạn đi?

    wann: Khi no
    losgehen: Khởi hnh
    gehen: Đi
    gegen: Khoảng chừng

    so gegen vier Uhr
    Khoảng chừng bốn giờ
    Ich gehe gegen drei Uhr los
    Khoảng chừng ba giờ ti khởi hnh
    Wir gehen gegen vier Uhr einkaufen
    Khoảng chừng bốn giờ chng ta đi mua sắm

    fortgehen
    Wann gehen Sie/gehst du fort?
    Khi no bạn khởi hnh?
    Ich gehe um drei Uhr fort
    Ti khởi hnh lc ba giờ

    Khi ni về giờ giấc, th chng ta dng giới từ um đi trước con số
    Um zwei Uhr: Vo lc hai giờ
    Um ein Uhr: Lc một giờ
    Gegen um vier Uhr: Khoảng chừng lc bốn giờ
    Gegen um drei Uhr: Khoảng chừng lc ba giờ

    Wann mchten Sie/mchtest du schlafen?
    Ich mchte um zwei Uhr schlafen
    Ti muốn ngủ lc 2 giờ

    Wann mchten Sie/mchtest du fortgehen?
    Khi no bạn muốn khởi hnh?
    Ich mchte/ich will gegen um fnf Uhr fort
    Ti muốn khởi hnh khoảng chừng lc năm giờ

    Wir gehen um vier Uhr fort
    Chng ti khởi hnh lc bốn giờ

    Wir gehen gegen um vier Uhr fort
    Chng ti khởi hnh khoảng chừng lc bốn giờ

    Tới đy chng ta bắt đầu lm quen với những con số đếm bằng tiếng đức nha, v hm nay chng ta chỉ học từ số 1 tới số 20

    1: eins
    2: zwei
    3: drei
    4: vier
    5: fnf
    6: sechs
    7: sieben
    8: acht
    9: neun
    10: zehn
    11: elf
    12: zwlf
    13: dreizehn
    14: vierzehn
    15: fnfzehn
    16: sechzehn
    17: siebzehn
    18: achtzehn
    19: neunzehn
    20: zwanzig

    Với những số đếm như trn, cc bạn by giờ c thể dng để trả lời về giờ giấc một cch phong ph hơn rồi phải khng?

    Ok, chng ta tiếp tục với một mẫu cu mới, với một trợ động từ mới, đ l:
    Knnen: C thể
    Trợ động từ, l một động từ m lun cần thm một động từ chnh đi km, th n mới ni rỏ được hết nghĩa m chng ta muốn diển đạt nha
    Trong cc bi trước, chng ta đ học về trợ động từ
    wollen, mchten: muốn

    động từ knnen, khi chia ở cc ngi, chng ta chia như nhau
    Ich kann
    Ich kann deutsch sprechen
    Ti c thể ni tiếng đức

    Du kannst
    Du kannst auch deutsch schreiben
    Bạn cũng c thể viết tiếng đức

    Er kann
    Er kann nicht gut deutsch sprechen
    Anh ta khng c thể ni tiếng đức tốt
    Sie kann
    Sie kann auch nicht kommen
    C ta cũng khng c thể tới
    Es kann
    Es kann nicht gehen
    N khng c thể đi

    Wir knnen
    Wir knnen um sechs Uhr kommen
    Chng ta c thể tới vo khoảng lc su giờ

    Ihr knnt
    Ihr knnt um sechs Uhr kommen
    Cc bạn c thể tới lc 6 giờ

    Sie knnen
    Sie knnen um sechs Uhr leider nicht kommen
    Đng tiếc vo lc su giờ họ khng c thể tới

    Ngi SIE lịch sự cũng y chang như ngi số nhiều chng ta, khc l khi viết, chng ta viết Hoa chử Sie

    Leider: Đng tiếc
    Schinken: Thịt dăm bng để ăn với bnh m
    Brot: Bnh m lớn
    Brtchen: Bnh m nhỏ
    Schinkenbrtchen: Bnh m dăm bng nhỏ
    bringen: mang tới
    mitbringen: mang theo tới

    Kannst du mir bitte ein Schinkenbrtchen mitbringen?
    Knnen Sie mir bitte ein Schinkenbrtchen mitbringen?
    Bạn c thể mang tới cho ti một ci bnh m dăm bng nhỏ khng?

    Ja, natrlich ich kann das
    Vng, dĩ nhin, ti c thể
    Nein, leider ich kann das nicht
    Khng, đng tiếc ti khng c thể

    Cng với nghĩa trn, nhưng khi chng ta muốn biễu lộ một cch lịch sự hơn, hoặc nếu việc ny sảy ra được th cũng ok m khng sảy ra được th chng ta cũng khng c vấn đề g hết. Th dng mẫu cu sau

    Knntest du mir bitte ein Schikenbrtchen mitbringen?
    Knnten Sie mir bitte ein Schinkenbrtchen mitbringen?
    Bạn c thể mang tới cho ti một ci bnh m dăm bng nhỏ được khng?

    V dĩ nhin, khi người ta dng động từ lịch sự knnten để hỏi th chng ta cũng phải trả lời bằng động từ đ nha
    Ja, ich knnte das
    Ja, ich knnte das machen
    Vng, ti c thể lm được điều ny
    Ja, ich knnte das mitbringen
    Vng, ti c thể mang n tới

    Nein, ich knnte das nicht
    Khng, ti khng c thề
    Nein, leider nicht
    Khng, đng tiếc l khng được
    Nein, ich knnte leider nicht
    Khng, đng tiếc ti khng c thể
    Nein, ich knnte leider das nicht machen
    Khng, đng tiếc ti khng c thể lm được điều đ
    Nein, ich knnte leider das nicht machen
    Khng, đng tiếc ti khng c thể lm điều đ được
    Nein, ich knnte leider das nicht mitbringen
    Khng, đng tiếc ti khng c thể mang n tới được

    Klar: rỏ rng, được rồi hay cũng c nghĩ l ok

    Tiếp tục chng ta học động từ
    haben: c

    khi chia ở cc ngi, chng ta chia như sau
    Ich habe: Ti c
    Du hast/ Sie haben: Bạn c
    er/sie/es hat: anh ấy/ chị ấy/ n c

    Wir haben: chng ta c
    Ihr habt: cc bạn c
    Sie haben: Họ c

    Geld: Tiền
    genug: Đủ
    nicht genug: Khng đủ
    nicht genug Geld: Khng đủ tiền
    genug Geld: Đủ tiền

    Hast du Geld?
    Haben Sie Geld?
    Bạn c tiền khng?

    Hast du genug Geld?
    Haben Sie genug Geld?
    Bạn c đủ tiền khng?
    Klar, ich habe genug Geld
    R, ti c đủ tiền
    Ja, ich habe natrlich genug Geld
    Vng, dĩ nhin ti c đủ tiền

    Hat er genug Geld?
    Anh ta c đủ tiền khng?
    Nein, er hat nicht genug Geld
    Khng, anh ta khng c đủ tiền
    Nein, er hat leider nicht genug Geld
    Khng, đng tiếc anh ta khng đủ tiền

    Cc bạn cũng c thể ni như sau
    Nein, er hat leider kein Geld
    Khng, đng tiếc anh ta khng c tiền

    chữ kein: C nghĩa l khng, v chữ ny thường phủ định cho danh từ n đi theo
    kein Geld: khng c tiền
    keine Zeit: Khng c thời gian
    Keine Lust: khng hứng th

    Hast du Lust?: Bạn c hứng th khng?
    Nein, ich habe keine Lust
    Khng, ti khng c hứng th
    Hast du Zeit?
    Bạn c thời gian khng, bạn c rảnh khng?
    Haben Sie etwas Zeit?
    Bạn c rảnh t no khng? Bạn c thời gian khng?
    Nein, ich habe keine Zeit
    Khng, ti khng rảnh
    Ja, ich habe Zeit
    C, ti rảnh

    Zeit haben: C thời gian
    Haben Sie etwas Zeit?
    ng c rảnh khng?

    Hast du Lust?: Bạn c hứng th khng?
    Hast du Lust deutsch zu lernen?
    Bạn c hứng th học tiếng đức khng?
    Ja, ich habe Lust deutsch zulernen
    Vng, ti c hứng học tiếng đức

    glauben: tin tưởng, nghĩ
    Ich glaube so
    Ti nghĩ l thế, ti tin l thế
    Ich glaube nicht so
    Ti khng nghĩ vậy, ti khng tin thế

    Hast du genug Geld?
    Bạn c đủ tiền khng?
    Ich glaube nicht
    Ti nghĩ l khng

    Wie viel? Bao nhiu?
    Wie viel hast du?
    Bạn c bao nhiu
    Wie viel Geld hast du?
    Wie viel Geld haben Sie?
    Bạn c bao nhiu tiền?

    Buch: Sch
    Bcher: Nhiều sch
    Wie viel Bcher hast du?
    Bạn c bao nhiu quyển sch?


    denken: nghĩ
    ich denke so
    Ti nghĩ thế
    Was denkst du?
    Was denken Sie?
    Bạn nghĩ g?

    25: fnf und zwanzig
    Dollar: Tiền đ la Mỹ
    reichen: Đủ

    25 Dollar. Denkst du, das reicht?
    Denkst du, das reicht?
    Bạn nghỉ sao, c đủ khng?

    Denkst du, ist es ok?
    Bạn nghĩ sao, n ok chứ?

    viel: nhiều
    sehr viel: rất nhiều

    Das ist viel: N nhiều
    Das ist sehr viel
    N rất nhiều

    Das ist nicht sehr viel
    N khng rất nhiều, n khng nhiều lắm

    werden: sẽ (Trợ động từ)
    Ich werde: Ti sẽ
    Ich werde kommen
    Ti sẽ đến
    Ich werde deutsch lernen
    Ti sẽ học tiếng đức

    Du wirst:
    Sie werden
    Bạn sẽ
    Du wirst das glauben
    Sie werden das glauben
    Bạn sẽ tin điều đ

    er/sie/es wird
    Er wird gehen
    Anh ấy sẽ đi
    Sie wird mitkommen
    C ấy sẽ cng tới
    Es wird schlafen
    N sẽ ngủ

    reichen:Đủ
    Das wird reichen
    N sẽ đủ thi

    noch: Cn
    auch noch: Cũng cn
    Kreditkarten: Thẻ tn dụng
    Ich habe ja auch noch zwei Kreditkarten
    Ti cn c hai thẻ tn dụng nữa

    Ich habe ja auch noch ein Haus
    Ti cn c một căn nh nữa

    Wir haben ja auch noch ein Auto
    Chng ti cn c một xe hơi nửa

    Ihr habt aber kein haus

    Ja: c
    Auto: Xe hơi

    Hier sind noch zehn Dollar
    Cn 10 đ la nữa đy

    Danke. Bis spter
    Cm ơn, hẹn gặp lại

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •