Welcome to Một Gc Phố - Chc cc Bạn mọi chuyện vui vẻ & như ...
Results 1 to 7 of 7

Thread: Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 1

  1. #1
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    483
    Thanks
    257
    Thanked 396 Times in 242 Posts

    Smile Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 1



    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val

    Els Lecke: Bi một

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/6b86i...au_01.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/ps7ki...au_01.mp4/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/ps7ki...au_01.mp4/file

    Minh Chu thn mến cho cc bạn

    Hungary l một quốc gia với dn số gần 10 triệu người nằm ở giữa Chu u v thủ đ l Budapest v dĩ nhin nơi đ cũng c cộng đồng người Việt sinh sống học tập v lm việc.

    Hm nay MChau muốn cng cc bạn học v ng lại tiếng hungary qua bộ sch tiếng hung dnh cho người nước ngoi m MChau đ học cch nay trn 30 năm.

    Cch thức học tiếng Hung với MChau l chng ta sẽ học qua cc bi text v văn phạm km theo, cn phần đọc v nghe th tự mỗi người chng ta cần tập luyện nha, v ngoại ngử m MChau sử dụng khng phải l tiếng Hung m l tiếng Đức nn n c rất nhiều hạn chế khi hướng dẫn lại cho cc bạn.

    OK by giờ chng ta bắt đầu vo bi thứ nhất.

    Ki n? ng l ai?
    Ki vagy te? Bạn l ai

    J napot kivnok! Bocsnat, n Kovcs r?
    Cho buổi sng. Xin lỗi, ng l ng Kovcs?

    Igen. Kovcs Pter vagyok. s n Ss Lszl?
    Vng. Ti l Kovcs Pter. Cn ng l Ss Laszl?

    Az vagyok. Vng, ti đy

    Hol a Taxi?
    taxi ở đu?

    Ott vr az autbusz mgtt
    Ở đằng kia pha sau xe bus đ

    Ksznm
    Cm ơn nhiều

    1.
    Mi? Ci g
    Mi ez? Ci g đy?

    Ez tska
    Đy l một ci ti sch

    Mi az? Ci g đ?
    Az aut: Đ l một chiếc xe hơi

    Ez tska?
    Igen, Ez tska
    Vng, đy l một ci ti
    Ez aut?
    Ci ny l xe hả?
    Nem, ez nem aut
    Khng, đy khng phải l xe
    Ez nem aut, hanem tska
    Đy khng phải l xe hơi, m l ci ti sch

    Igen: Vng
    Ez tska: Vng n l ci ti
    Ez az: Vng, n đ
    Tska: Vng ci ti sch
    Az: Vng đng vậy

    Nem: khng
    Ez nem aut: Khng, n khng phải l chiếc xe
    Ez nem az: khng, n khng phải l ci đ
    Nem aut: Khng phải xe đu
    Nem az: Khng phải n đu

    By giờ chng ta thực tập cu hỏi với chữ
    Mi ez? Ci g đy?
    Mi az? Ci g kia?

    Es/az rdi
    Đy/kia l một ci Radio
    Igen, es rdi
    Vng đy l một ci Radio
    Nem, az nem rdi
    Khng, đ khng phải l ci Radio

    Es/az vonat
    Đy/kia l một chiếc xe lửa
    Er/az aut
    Đy/kia l một chiếc xe
    Ez/az plyaudvar
    Đy/kia l một nh ga
    Es/az telefon
    Đy/kia l một điện thoại
    Ez/az tska
    Đy/kia l một ci ti sch
    Ez/az plet
    Đy/kia l một to nh
    Ez/az lmpa
    Đy/kia l một ci đn
    Ez/az szlloda
    Đy/kia l một khch sạn
    Ez/az fa
    Đy/kia l đồ gỗ
    Ez/az ra
    Đy/kia l một ci đồng hồ
    Ez/az autbusz
    Đy/kia l một xe bus

    2.
    Chng ta học tiếp một chữ để hỏi ở đu:
    Hol? Ở đu?
    Itt: Ở đy
    Hol van a tska?
    Ci ti sch ở đu?
    A tska itt van
    Ci ti sch ở đy
    A tska nem itt/ott van
    Ci ti sch khng ở đy/đ

    Mi van itt? Ci g ở đy?
    Egy tska van itt
    Ở đy c một ci ti sch
    Egy aut van itt
    Ở đy c một chiếc xe

    Hol van az aut?
    Chiếc xe ở đu?
    Az aut ott van
    Chiếc xe ở đ

    Mi van ott?
    Ở đ c g?
    Egy aut van ott
    Ở đ c một chiếc xe


    Mạo từ xc định trong tiếng hung l: a v az
    a: lun đi trước những danh từ bắt đu bằng phụ m
    a tska
    a lmpa
    a telefon

    az: lun đi trước danh từ với nguyn m
    az aut
    az plet

    egy: một. L mạo từ khng xc định v đi với tất cả danh từ
    egy tska
    egy lmpa
    egy aut
    egy plet

    Cu hỏi c hay khng?
    Itt van a tska?
    Ci ti c ở đy khng?
    Igen. A tska itt van
    C, ci ti ở đy.
    Igen. Itt van
    C, n đy n
    Igen. Itt: C, ở đy
    Igen: C

    Ott van a tska? Ci ti ở đ sao?
    Nem. A tska nem ott van
    Khng, ci ti khng ở đ
    Nem. A tska nem ott van, hanem itt
    Khng, ci ti khng ở đ m l ở đy
    Nem . A tska nem ott van
    Khng, ci ti khng ở đ
    Nem ott van
    N khng c ở đ
    Nem ott
    Khng c ở đ
    Nem: Khng c

    Cu hỏi trả lời c khng?
    A tska van itt?
    Igen: C
    Az
    A tska
    A tska van itt

    Az aut van itt?
    Nem : Khng
    Nem az
    Nem az aut
    Nem az aut van itt
    Chiếc xe khng c ở đy

    Nem az aut van itt, hanem a tska
    Chiếc xe hơi khng ở đy, m l ở đ

    Lent: Ở dưới
    Fent: Ở trn
    Itt: Ở đy
    Ott: Ở đ
    Bent: Pha trong
    Kint: Pha ngoi

    Hol van a tska?
    Ci ti sch ở đu?
    A tska lent van
    Ci ti ở pha dưới

    Lent van a taska?
    Ci ti ở pha dưới sao?
    Igen, a tska lent van
    Vng, ci ti ở pha dưới

    Fent van a tska?
    Ci ti sch ở pha trn hả?
    Nem, a tska nem fent van, hanem lent
    Khng, ci ti khng ở trn, m l ở dưới

    Viszontltsra: Cho tạm biệt
    Szia - Szervusz: Xin cho
    Last edited by MChau; 11-29-2020 at 12:30 AM.

  2. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Kiến Hi (11-23-2020)

  3. #2
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    483
    Thanks
    257
    Thanked 396 Times in 242 Posts

    Smile Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 1 - Phần 2




    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val

    Els Lecke: Bi một
    phần 2 tiếp theo

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/hu67c...au_02.mp4/file

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/npktr...au_02.mp3/file

    Cc bạn thn mến, mỗi một bi học n rất di do vậy Minh Chu sẽ chia ra từng phần ngắn trong khoảng 30 pht để chng ta học cho dể dng, khng nhiều v cũng khng t. Khi no qua bi kế tiếp th MChau sẽ ghi rỏ rng tn của bi đ. Cn những số thứ tự m cc bạn thấy ở mổi clips l để tiện việc theo dỏi v tm kiếm hay lưu lại cho dể dng thi nha

    V by giờ chng ta tiếp tục bi số một

    Mi van lent?
    Ci g ở pha dưới?
    A tska van lent
    Ci ti ở pha dưới

    A tska van lent?
    Ci ti ở dưới ?
    Igen, a tska van lent
    Vng, ci ti ở dưới
    Nem, a tska nem lent van
    Khng, ci ti khng ở pha dưới

    A lmpa van lent?
    Ci đn ở dưới sao?
    Nem, nem a lmpa van lent, hanem a tska
    Khng, ci đn khng ở dưới, m l ci ti sch

    3.
    Cu trả lời ngắn gọn
    Milyen? Ci no, như thế no?

    Milyen a tska?
    Ci ti no?
    A tska nagy
    Ci ti lớn

    4.
    Milyen tska ez?
    Ci ti ny như thế no?
    Ez nagy tska
    Ci ti ny lớn

    A tska nagy?
    Ci ti c lớn khng?
    A tska nem kicsi
    Ci ti khng nhỏ
    A tska nem kicsi, hanem nagy
    Ci ti khng nhỏ, m lớn

    Ez nagy tska
    Đy l một ci ti lớn

    Ez nem kis tska
    Đy khng phải l ci ti nỏ

    Ez nem kis tska, hanem nagy
    Đy khng phải l ci ti nhỏ, m l ti lớn

    Nagy a tska?
    Ci ti c lớn khng?
    Igen
    Igen. Az
    Igen. Nagy
    Igen. A tska nagy

    Nem
    Nem az
    Nem nagy
    Nem, a tska nem nagy
    Khng, ci ti khng lớn

    Nagy tska ez?
    Ci ti ny c lớn khng?
    Igen. Ez nagy tska
    C, ci ti ny th lớn
    Igen. Az

    Nem. Ez nem nagy tska
    Khng, Ci ti ny khng lớn
    Nem az

    Ez kis aut
    Đy l một chiếc xe nhỏ

    Ez az aut kicsi
    Chiếc xe hơi ny th nhỏ

    Lass: Chậm
    Gyors: Nhanh
    Rgi: Cũ
    j: Mới
    Rossz: xấu
    J: Tốt
    Alacsony: Thấp
    Magas: Cao
    Kicsi/kis: Nhỏ
    Nagy: lớn

    Milyen az aut?
    Chiếc xe th như thế no?
    Az aut kicsi
    Chiếc xe th nhỏ

    Az aut kicsi?
    Chiếc xe c nhỏ khng?
    Igen. Az aut kicsi
    C, chiếc xe th nhỏ

    Az aut nagy?
    Chiếc xe c lớn khng?
    Nem, az aut nem nagy, hanem kicsi
    Khng, chiếc xe khng lớn, m nhỏ

    Milyen aut ez?
    Chiếc xe ny th như thế no?
    Ez kis aut
    Chiếc xe ny th nhỏ

    Ez kis aut?
    Chiếc xe ny th nhỏ chứ?
    Igen, ez kis aut
    Vng, chiếc xe ny th nhỏ

    Ez nagy aut?
    chiếc xe ny lớn chứ?
    Nem, ez nem nagy aut, hanem kicsi
    Khng, chiếc xe ny khng lớn, m nhỏ

    5.
    Ki? Ai?
    Ki n? Bạn l ai?
    Ki vagy te?
    n Minh Chau vagyok
    Ti l Minh Chau
    n Ss Lszl vagyok
    Ti l Ss Lszl
    n Ss Lszl?
    Bạn l Scs Laszl sao?
    Igen. n Ss Lszl vagyok
    Vng, ti l Ss Lszl
    Te vagy Jancsi?
    Bạn l Jancsi sao?
    Igen, n Jancsi vagyok

    n Kovcs Pter?
    Bạn l Kovcs Pter?
    Nem. n nem Kovcs Pter vagyok (hanem Ss Laszl)
    Khng, ti khng phải l Kovcs Pter (m l...)

    Akkor ki vagy?
    Vậy bạn l ai?
    Akkor ki n?
    Vậy ng l ai?

    Trong tiếng Hungary, thứ tự họ tn viết giống như trong tiếng Việt. Nghĩa l họ rồi tới tn

    Nhn xưng đại danh từ trong tiếng Hung
    n: Ti
    Te: Bạn
    n: Bạn (ngi lịch sự)
    : Anh ấy, chị

    n dik vagyok
    Ti l một sinh vin

    n hallgat vagyok
    Ti l một sinh vin

    Te dik vagy
    Bạn l một sinh vin

    dik
    Anh ấy, chị ấy l một sinh vin

    n l ngi thứ hai lịch sự, tuy nhin trong văn phạm n lại l ngi thứ ba

    n itt vagyok
    Ti đy, ti ở đy

    Te itt vagy
    Bạn đy, bạn ở đy
    n itt van
    Bạn (lịch sự: ng b) đang ở đy

    itt van
    Anh ấy, c ấy đang ở đy

    Dik: Sinh vin
    Hallgat: Sinh vin, học sinh
    Sofr: Ti xế
    n sofr?
    ng l ti xế sao?
    Orvos: Bc sĩ
    Munks: Cng nhn
    Plyaudvar: Nh ga
    Magyar: Hungary

    (n) Ss Laszl vagyok
    Ti l...
    (n) dik vagyok
    Ti l sinh vin
    (n) magyar dik vagyok
    Ti l một sinh vin Hungary

    6.
    Mit csinl?
    Bạn lm g vậy?

    Mit csinl Pter?
    Pter lm g vậy?
    Pter vr
    Pter đang đợi, chờ đợi

    n vrok
    Ti đang chờ đợi

    Te vrsz: Bạn đang chờ đợi
    n vr: ng đang chờ

    vr
    Anh ấy, chị ấy đang chờ đợi

    n sietek
    Ti đang vội
    Te sietsz
    Bạn đang vội
    n siet
    siet
    Anh ấy, chị ấy đang vội

    n lk
    Ti đang ngồn, ti ngồi
    Te lsz
    Bạn ngồi
    n l
    l
    Anh ấy, chị ấy đang ngồi

    7.
    Hol vr Pter?
    Pter đang đợi ở đu?
    Pter a Plyaudvar eltt vr
    Pter đang đợi trước ga xe lửa

    A plyaudvar eltt: Pha trước nh ga xe lửa

    Viszontltsra: Cho tạm biệt
    Szia - Szervusz: Xin cho
    Minden jt: Chc mọi sự tốt đẹp
    Last edited by MChau; 11-29-2020 at 12:29 AM.

  4. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Kiến Hi (11-29-2020)

  5. #3
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    483
    Thanks
    257
    Thanked 396 Times in 242 Posts

    Smile Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 1 phần 3

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val



    Els Lecke: Bi một - phần 3

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/315qi...au_03.mp3/file
    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/7rla7...au_03.mp4/file

    alatt: Pha dưới
    fltt: Pha trn
    mellett: Bn cạnh
    eltt: Pha trước
    mgtt: Pha sau
    skztt: Giữa (hai ci)

    Igk: Động từ
    repl: Bay
    replk: Ti bay
    replsz: Bạn bay
    repl: N bay
    n repl: ng b bay

    l: Ngồi
    l: Ti ngồi
    lsz: Bạn ngồi
    l: Anh, chị ấy ngồi
    l: ng, b ngồi

    telefonl: Gọi điện
    telefonlok: Ti phone
    Te/telefonlsz: Bạn phone
    telefonl: Anh ấy phone
    n/telefonl: ng, b phone

    n: Ti (ngi 1)
    đui...ek, ok, k...
    Vrok: Ti đang chờ

    Te: Anh, chị (ngi 2)
    đui.. sz
    vrsz: Bạn đang chờ

    : Anh ấy, chị ấy (ngi 3)
    n: ng, b (Ngi lịch sự)
    dng động từ nguyn mẫu
    /n/vr

    ll: Đứng
    llok: Ti đứng
    llsz: Bạn đứng
    ll: Anh ấy đứng

    pihen: nghỉ ngơi
    pihenek
    pihensz
    pihen

    siet: Vội v
    sietek
    sietsz
    siet

    stl: Đi dạo
    stlok
    stlsz

    bszl: Ni
    beszlek
    beszlsz

    csinl: Lm
    csinlok
    csinlsz

    halad: Đi qua
    haladok
    haladsz

    stl: Đi bộ, đi dạo
    stlok
    stlsz

    vr: Chờ đợi
    vrok
    vrsz

    van: Th, l, ở (to be)
    vagyok
    vagysz

    Mellknevek: Tĩnh từ
    alacsony: Thấp
    magas: Cao
    gyors: Nhanh
    lass: Chậm
    j: Tốt đẹp
    rossz: Xấu
    magas: To lớn
    kicsi, kis: Nhỏ b
    rgi: Cũ
    j: Mới
    Angol: Thuộc về Anh Quốc
    magyar: Thuộc về Hungary

    Kzs fnevek: Danh từ chung

    Mạo từ xc định đi
    trước nguyn m: az
    trước phụ m: a

    ablak: Cửa sổ
    asztal: Ci bn
    aut: Xe hơi
    autbusz/busz: Xe bus
    bocsnat: Xin lỗi
    dik: Sinh vin, học sinh
    plet: Ta nh
    erny: Ci d
    fa: Cy cối
    frfi: Người đn ng
    foly: Dng song
    lmpa: Ci đn
    lecke: Bi học
    munks: Cng nhn
    n: Người phụ nữ
    ra: Ci đồng hồ
    orvos: Bc sĩ
    plyaudvar: Nh ga xe lửa
    radio: Radio
    sofr: Ti xế
    szlloda: Khch sạn
    tska: Ci ti
    taxi: Xe taxi
    r: ng Mr.
    vros: Thnh phố
    vonat: Xe lửa
    tlap: ng ga Noel

    Egyb szavak: Một số từ khc
    a, az: Mạo từ xc định đi trtrước danh từ.
    hol: Ở đu
    ahol: Nơi m...
    alatt: Ở pha dưới
    Ez: Đy l
    az: Đ l, n l, ci đ l
    bent: Ở pha trong
    egy: Một
    els: Trước tin
    s: V
    ez: Ci ny l, đy l
    fent: Ở trn
    fltt: Ở pha trn
    hanem: Nhưng, m l
    hol? Ở đu
    itt: Ở đy
    ott: Ở đ
    igen: Vng, c
    nem: Khng
    ki? Ai đ?
    Kint: Pha ngoi
    Kztt: Ở giữa, trong số
    Lent: Dưới, pha dưới
    Mellett: Bn cạnh
    Mi? Ci g?
    Milyen? Ci no?
    Mgtt: Pha saunem: Khng
    J napot kvnok: Cho buổi sng

    Tự đặt cu hỏi v trả lời
    Mit csinl a frfi?
    người đn ng đang lm g đ?
    A frfi vr
    người đn ng đang chờ đợi

    Hol vr a frfi?
    Người đn ng đang đợi ở đu?
    A frfi az ra alatt vr
    Người đn ng đang chờ dưới ci đồng hồ

    Az ra alatt vr a frfi?
    Người đn ng đang chờ đợi dưới ci đồng hồ sao?
    Igen, a frfi az ra alatt vr
    Vng, người đn ng đang chờ dưới ci đồng hồ

    A vros fltt vr a frfi?
    C phải người đn ng đang đợi trn phố khng?
    Nem, a frfi nem a vros fltt vr, hanem az ra alatt
    Khng, người đn ng khng đợi pha trn thnh phố, m l ở pha dưới ci đồng hồ

    Hol vr a frfi?
    Người đn ng đang chờ đợi ở đu?
    A frfi ott vr
    Người đn ng đang đợi ở đằng kia
    A frfi ott vr az ra alatt
    Người đn ng đang đợi ở đ pha dưới ci đồng hồ

    ứng dụng với nhn xưng đại danh từ

    n: Ti (ngi 1)
    Vrok: Ti đang chờ
    Ott vrok: Ti đang chờ ở đ

    Hol vrok?
    Ti chờ ở đu?
    Az ra alatt vrok
    Ti chờ pha dưới ci đồng hồ
    Nem a vros fltt vrok, (hanem az ra alatt)
    Ti khng đợi ở thnh phố, (m l ở dưới ci đồng hồ)

    te: Bạn, anh, chị, ng, b (ngi 2)
    Vrsz: Bạn đang chờ

    Hol vrsz?
    Bạn đang đợi ở đu?
    Az ra alatt vrsz
    Bạn đang đợi pha dưới ci đồng hồ
    Nem a vros fltt vrsz, (hanem az ra alatt)
    Bạn khng đợi trong phố, m l ở dưới chỗ ci đồng hồ

    : Anh ấy, chị ấy
    vr: Anh, chị ấy đang chờ
    n: ng, b (ngi lịch sự)
    n var: ng đang chờ

    Hol vr ?
    Anh ấy đang đợi ở đu?
    Hol var n?
    ng đang đợi ở đu?

    az ra alatt vr
    Anh ấy đang đợi ở pha dưới ci đồng hồ

    n nem a vros fltt vr, (hanem az ra alatt)
    ng khng đợi...

    Hol vagy? Bạn đang ở đu?
    A plyaudvar eltt vagyok
    Ti đang ở trước nh ga
    Nem a plyaudvar eltt vagyok
    Ti khng ở trước nh ga

    Az auto/a kocsi mellett llok
    Ti đang đứng cạnh chiếc xe

    A plyaudvar erltt
    Pha trước nh ga

    Ez a plyaudvar
    Đy l một nh ga
    A plyaudvar eltt egy autbusz s agy taxi ll
    Đứng pha trước nh ga l một xe bus v một chiếc taxi
    Ez egy frfi. A frfi siet
    Đy l một người đn ng. Người đn ng vội v
    Az egy n. A n nem siet, stl
    Kia l một phụ nữ. Người phụ nữ khng vội v, b ta đi dạo
    Egy rgi busz halad a plyaudvar eltt
    Một chiếc xe bus cũ chạy qua trước nh ga
    A busz nagy. Az autbusz mgtt egy aut halad
    Xe bus th lớn. Pha sau xe bus l một chiếc xe hơi
    Az aut nem nagy, hanem kicsi
    Chiếc xe hơi th khng lớn, m n nhỏ
    A telefon a palyaudvar mellett van
    Một ci quầy điện thoại ở cạnh nh ga
    Egy magas frfi ll ott. Telefonl
    Một ng cao lớn đang đứng ở đ. ng ta gọi điện thoại
    nem magyar, hanem angol
    ng ta khng phải người Hung, m l người Anh
    Az angol frfi mellett egy tska van
    Bn cạnh người đn ng Anh Quốc l một ci ti sch
    A tska j s nagy
    Ci ti th mới v to
    Hall! Kati, te vagy az? Itt Kovsz Pter beszl
    Xin cho, c phải Kati đ khng? Kovsz Pter đy/đang ni đy
    Szervusz! Hol vagy? Mit csinlsz?
    Xn cho! Anh đang ở đu? Anh đang lm g vậy?
    A szlloda eltt llok. Itt vr az auto
    Ti đang đứng trước khch sạn. C một chiếc xe hơi đang đợi ở đy
    Jl van. Sietek. Viszontltsra
    Tốt lắm. Ti sẽ nhanh chng. Hẹn gặp lại

  6. #4
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    483
    Thanks
    257
    Thanked 396 Times in 242 Posts

    Default Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 2 Phần 1

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val




    Msodik Lecke: Bi hai - phần 1

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/0x6dq...au_04.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/gefvb...au_04.mp4/file

    nk is Angolok?
    Cc bạn cũng l người Anh hả?

    Bocsnat, egy angol frfi vr a szlloda eltt. nk is angolok?
    Xin lỗi. Một người Anh đang chờ trước khch sạn. Cc bạn cũng l người Anh chứ?

    Nem, nem vagyunk angolok
    Khng, chng ti khng phải người anh

    De klfldiek, igaz?
    Cc bạn l người ngoại quốc, đng khng?

    Igaz. De nem angolok vagyunk, hanem grgk
    Đng m. Nhưng chng ti khng phải l ngưới Anh, m l người Hy Lạp

    s azok a frfiak, ott a telefon mellett?
    Cn những người đn ng kia, những người đang đứng ở cạnh ci điện thoại đ?

    k sem angolok. k trkk
    Họ cũng khng l người Anh, họ l người Thổ Nhĩ Kỳ


    8. Hol?
    Ott, ahol

    Hol van a taxi/az autbusz?
    Xe taxi/xe bus ở đu?

    A taxi a szlloda eltt van
    Xe Taxi đứng trước khch sạn
    Az autbusz a szlloda eltt van
    Xe bus đứng trước khch sạn
    A taxi ott van, ahol az autbusz
    Xe taxi ở chỗ kia ka, chỗ m c xe bus đ
    Ott, ahol az autbusz
    Ở đ, chỗ xe bus đ

    Hol van a radio?
    Ci Radio ở đu?
    Hol van az erny?
    Ci d ở đu?
    A radio ott van, ahol az erny
    Ci Radio ở chỗ đ, chỗ m c ci d đ
    Ott, ahol az erny
    Ở đ, chỗ ci d đ

    Hol ll Kovcs Pter?
    Kovcs Pter đứng ở đu?
    Hol ll Ss Lszl?
    Ss Lszl đứng ở đu?
    Kovcs Pter ott van, ahol Ss Lszl ll
    Pter đứng ở chỗ m Lszl đứng đ
    Ott, ahol Ss Lszl ll
    Chỗ Sc Lszl đứng đ

    Hol pihen a munkas?
    Người cng nhn nghỉ ngơi ở đu?
    Hol ll a dik?
    Người sinh vin đứng ở đu?
    A munkas ott pihen, ahol a dik ll
    Người cng nhn nghĩ ngơi chỗ kia, nơi người sinh vin đứng
    Ott, ahol a dik ll
    Chỗ người sinh vin đứng đ

    Hol vr a frfi?
    Người đn ng chờ đợi ở đu?
    Hol telefonl a n?
    Người phụ nữ điện thoại ở đu?
    A frfi ott vr, ahol a n telefonl
    Người đn ng chờ ở đ, nơi m ngưi phụ nữ đang điện thoại
    Ott, ahol a n telefonl
    Chỗ người phụ nữ điện thoại đ

    Hol l az orvos?
    Bc sĩ ngồi ở đu?
    Hol ll a lmpa?
    Ci đn đứng ở đu?
    Az orvos ott l, ahol a lmpa ll
    Bc sĩ ngồi ở chỗ, nơi c ci đn đ
    Ott, ahol a lmpa ll
    Chỗ c ci đn đ

    9.
    Mik? Những ci g?

    Mik ezek?
    Những ci ny l g? Đy l những ci g?
    Ezek rdi
    Đy l những ci Radio

    Mik azok?
    Những ci kia l g? Kia l những ci g?
    Azok autk
    Kia l những chiếc xe hơi

    Kik? Những ai?

    Kik ezek?
    Những người ny l ai?
    Ezek orvosok
    Những người ny l bc sĩ

    10.
    Milyen
    Milyenek? Như thế no?

    Tnh từ trong tiếng Hung v đại từ nghi vấn để hỏi như thế no, ci no:
    milyen, được biến thnh milyenek, khi m chủ từ n l số nhiều. Th dụ:
    Milyenek az autk?
    Những chiếc xe hơi ny như thế no?
    Chủ từ số nhiều ở cu ny tức l những chiếc xe: autk

    Th cu trả lời, tnh từ đi theo chủ từ số nhiều cũng phải ở số nhiều
    Az autk jk
    Những chiếc xe th tốt

    Tuy nhin trong thực tế, người ta thường dng chữ để hỏi ci no ở dạng số t,
    v tĩnh từ để trả lời cũng ở dạng số t ngoại trừ chủ từ của n l số nhiều, th dụ:

    Milyen autk ezek?
    Những chiếc xe ny như thế no?
    Ezek j autk
    Đy l những chiếc xe tốt

    11.
    Milyenk?

    Milyen autk ezek?
    Những chiếc xe hơi ny loại g?

    Ezek j autk
    Đy l những chiếc xe tốt

    Az aut j
    Chiếc xe hơi tốt
    Az autk jk
    Những chiếc xe tốt
    Ezek j autk
    Những ci ny l xe tốt

    Số nhiều của của danh từ v tĩnh từ

    Thm đui: -k, gồm những nguyn m trong nhm mạnh.
    Mi - Mik?
    Ci g - Những ci g?
    aut - autk: Những xe hơi
    tska tskk: Những chiếc ti
    lecke leckk: Những bi học

    Milyen Milyenek?
    Ci no, như thế no?
    kicsi kicsik: Nhỏ b
    barna barnk: Mu nu
    fekete feketk: Mu đen

    Thm đui ok hay ak, cho từ c nguyn m: a, , o, , u,
    munks munksok: Những cng nhn
    nagy nagyok: To lớn
    hz hzak: Những căn nh
    magas magasak: Cao lớn

    Thm đui k, cho từ như
    gymlcs gymlcsk: Những tri cy
    grg grgk: Thuộc về Hy Lạp

    Thm đui ek, khi n ha hợp với nguyn m của từ đ
    plet pletek: Cc to nh
    szp szpek: Đẹp

    Ngoi ra cn c những từ ngoại lệ như:
    sz szavak: Từ ngữ
    frfi frfiak: Những người đn ng
    hid hidak: Những chiếu cầu
    tr terek: Phng ốc
    madr - madarak: Những con chim
    lass lassak: Chậm chạp
    rgi rgiek: Cũ

    Đặt cu hỏi v trả lời theo mẫu cu sau, với những hnh ảnh km theo
    Mik ezek?
    Những ci g đy?
    Ezek autk
    Đy l những xe hơi

    Milyenek az autk?
    Những chiếc xe ny như thế no?
    Az autk kicsik
    Những chiếc xe th nhỏ

    Milyen autk ezek?
    Những xe ny như thế no?
    Ezek kis autk
    Đy l những chiếc xe nhỏ

    Ezek nagy autk?
    Đy l những chiếc xe lớn sao?
    Nem, ezek nem nagy autk, hanem kicsik
    Khng, đy khng phải l những chiếc xe lớn, m nhỏ
    Last edited by MChau; 12-15-2020 at 02:24 PM.

  7. #5
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    483
    Thanks
    257
    Thanked 396 Times in 242 Posts

    Default Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 2

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val



    Msodik Lecke: Bi hai - Phần 2

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/7pt62...au_05.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/japvq...au_05.mp4/file

    Cc bạn thn mến, bi học số hai phần hai hm nay, chng ta tiếp tục học về chia động từ ở số nhiều v lm quen với số đếm trong tiếng Hung

    12.
    Szemlyes nvmsok
    Nhn xưng đại danh từ

    n: Ti
    Te: Bạn
    : Anh ấy, chị ấy, n
    n: ng, b
    Minh Chau vagyok: Ti l Minh Chau
    Dik vagyok: Ti l sinh vin
    Hogy vagysz te? Bạn khỏe khng?

    vannak số nhiều của động từ van: th, l, ở
    Ba ngi số nhiều trong tiếng Hung, nhn xưng đại danh từ

    Mi: Chng ti
    (Mi) dikok vagyunk
    Chng ti l những sinh vin
    Dikok vagyunk?
    Chng ti c l sinh vin khng?
    Igen, dikok vagyunk
    Nem, dikok vagyunk

    Hol? Ở đu?
    Hol vagyunk?
    Chng ti ở đu?
    (Mi) itt/ott vagyunk
    Chng ti ở đy/ở đ
    Nem itt/ott vagyunk
    Khng, Chng ti khng ở đy/đ

    Ti: Cc bạn
    (Ti) dikok vagytok
    Cc bạn l sinh vin
    (Ti) itt/ott vagytok
    Cc bạn ở đy/ở đ
    Dikok vagytok?
    Cc bạn c l sinh vin khng?
    Igen/nem dikok vagyunk
    Vng, chng ti l sinh vin

    Ch , ngi thứ hai lịch sự v ngi thứ ba d ở số t hay số nhiều đều chia giống nhau

    k: Họ
    k dikok: Họ l sinh vin
    Hol vannak? Họ ở đu?
    k itt/ott vannak
    Họ ở đy/ở đ

    nk: Bạn (ngi lịch sự)
    nk dikok: Cc ng l sinh vin
    Igen/nem dikok vagyunk
    Hol vannak (nk)
    nk itt/ott vannak
    Cc ng ở đy/ở đ

    Hol vannak az autk?
    Những chiếc xe ở đu?
    Az autk itt/ott vannak
    Những chiếc xe ở đy/đ

    13.
    Mit csinl?
    Anh ấy lm g?
    Mit csinlok?
    Ti lm g?
    Mit csinlsz?
    Bạn lm g

    Mit csinljunk?
    Chng ti lm g?
    Mit csinltok?
    Cc bạn lm g?
    Mit csinlnak?
    Họ đang lm g?
    Mit csinlnak a fik?
    Những cậu thanh nin lm g vậy?
    A fik vrnak
    Những cậu thanh nin đang chờ đợi

    Chng ta chia một vi động từ ở ba ngi số nhiều
    vrunk: Chng ti chờ
    vrtok: Cc bạn chờ
    vrnak: Họ chờ, ng chờ

    sietnk: Chng ti vội v
    siettek: Cc bạn vội v
    sietnek: Họ vội v
    a fik sietnek
    Những cậu b vội v

    lnk: Chng ti đang ngồi
    ltk: Cc bạn ngồi
    lnek: Họ ngồi
    a fik lnek
    Những cậu b ngồi

    lsz - l
    Đặt vi cu hỏi theo th dụ sau

    Ki: Ai?
    Kik vagyunk?
    Chng ta l ai?
    Mi dikok vagyunk
    Chng ti l sinh vin

    Mi angolok vagyunk
    Chng ti l người Anh
    Mi angol dikok/hallatk vagyunk
    Chng ti l sinh vin Anh

    Hol vagyunk?
    Chng ti đang ở đu?
    Hol vagytok?
    Cc anh đang ở đu?
    Hol vannak?
    Cc bạn đang ở đu?

    Mi a plyaudvar eltt vagyunk
    Chng ti đang ở trước nh ga

    Đặt cu v trả lời theo mẫu sau:

    Mit csinlnak a frfiak?
    Những người đn ng đang lm g?
    A frfiak vrnak
    Những người đn ng đang chờ đợi

    Hol vrnak a frfiak?
    Những người đn ng đang chờ ở đu?
    A frfiak a plyaudvar eltt vrnak
    Những người đn ng đang chờ trước nh ga

    A szlloda eltt vrnak a frfiak?
    Những người đn ng đang chờ trước khch sạn hả?
    A ffiak nem a szlloda eltt vrnak, hanem a plyaudvar eltt
    Những người đn ng khng chờ trước khch sạn, m l trước nh ga

    fut: Chạy
    futok: Ti chạy
    futsz: Bạn chạy
    fut: N chạy
    futunk: Chng ti chạy
    futtok: Cc bạn chạy
    futnak: Họ chạy
    hol futunk?
    Chng ta chạy đi đu?

    lny: Con gi
    Az a lny: C gi đ
    ember: Đn ng

    jnni: Đến
    jn: Đến
    jvk: Ti đến
    A park mellett jvk
    Ti đến cạnh cng vin

    jssz: Bạn đến
    A park mellett jssz
    Bạn đến cng vin

    jn: Anh ấy, chị ấy đến
    A fu a park mellett jn
    Cậu trai đến một cng vin
    A lny a park mellett jn
    C b đến cng vin

    jvnk: Chng ti đến
    A park mellett jvnk
    Chng ti đến cng vin

    jttk: Cc bạn đến
    A park mellett jttk
    Cc bạn đến cng vin

    jnnek: Họ đến
    A fik a park mellett jnnek
    Những cậu trai đến cng vin
    A lnyok a park mellett jnnek
    Những c b đến cng vin

    menni: đi
    Megy: Đi
    megyek: Ti đi
    msz: Bạn đi
    megy: N đi
    megynk: Chng ti đi
    Hazamegynk: Chng ti đi về nh
    Hazamegyek
    Hazamesz
    Nem Hazamesz

    mentek: Cc bạn đi
    Hazamentek

    mennek: Họ đi
    nem hazamennek

    a szmok: Số đếm
    egy: 1
    kett/kt: 2
    hrom: 3
    negy. 4
    t: 5
    hat: 6
    ht: 7
    nyolc: 8
    kilenc: 9
    tz: 10
    tizenegy: 11
    tizenkett: 12
    tizenhrom: 13
    tizenngy: 14
    tizent: 15
    tizenhat: 16
    tizenht: 17
    tizennyolc: 18
    tizenkilens: 19
    hsz: 20

    Szia Szervusz - J napot kivnok
    Xin cho
    Minden jt: Chc mọi sự tốt đẹp
    Viszontltsra! Cho tạm biệt
    Last edited by MChau; 01-04-2021 at 10:23 AM.

  8. #6
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    483
    Thanks
    257
    Thanked 396 Times in 242 Posts

    Default Học tiếng Hungary - Bi 2 phần 3

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minhchau-val



    Msodik Lecke: Bi hai - phần 3
    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/bp5kf...au_06.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/d49v2...au_06.mp4/file

    https://www.youtube.com/watch?v=KTjSiGCtFhI

    Cc bạn than mến, trong bi học số 2 phần 3 hm nay, chng ta sẽ tiếp tục học về số nhiều v chữ để hỏi về bao nhiu trong tiếng Hung l Hny v menny, cũng như học tiếp về số đếm tới đơn vị hng ngn nha

    14.
    Trước tin chng ta học về chữ c v khng c trong tiếng Hung qua cc mẫu cu sau:
    van C
    nincs Khng c

    Van itt aut?
    C chiếc xe ở đy khng?
    Igen. Itt van aut
    C, c một chiếc xe ở đy

    Van ott aut?
    Ott van az aut?
    Ở đ c chiếc xe khng?
    Nem. Ott nincs aut
    Az aut nincs ott
    Khng. Khng c chiếc xe ở đ

    Az aut nem ott van, hanem itt
    Chiếc xe khng ở đ m l ở đy

    Itt vannak autk
    C những chiếc xe ở đy
    Ott nincsenek autk
    Khng c những chiếc xe ở đ

    Itt van az asztal?
    Ci bn ở đy khng?
    Itt vannak az asztalok?
    Những ci bn ở đy khng?

    Nem, az asztal nem itt van, hanem ott
    Khng. Ci bn khng c ở đy, m ở đ
    Nem, az asztalok nincsenek itt, hanem ott
    Khng. Những ci bn khng ở đy, m ở đ

    Az asztal nincs itt
    Ci bn khng c ở đy
    Nem itt van, hanem ott
    N khng ở đy m ở đ
    Nincs itt
    N khng c ở đy

    Ott vannak a madrak?
    C những con chim ở đ khng?
    Igen. Itt vannak a madrak
    Nem. Ott nincsenek a madrak
    Khng, ở đ khng c những con chim

    n magyar?
    ng l người Hung hả?
    Nem vagyok magyar, hanem angol
    Ti khng phải l người Hung, m l người Anh
    nk Magyar (vannak)?
    Cc ng l người Hung hả?
    Angolok vagyunk?
    Chng ti l người Anh hả?
    Igen, Angolok vagyunk
    Vng. Chng ti l người Anh

    Nem angalok vagyunk, hanem grg
    Chng ti khng phải người Anh, m l người Hy Lạp

    Vietnmi vagyok
    Vietnmiak vagyunk
    Chng ti l người Việt

    15.
    Hny? Bao nhiu (how many)
    Mennyi? Bao nhiu (how much)

    Hny lny fut a fk kztt?
    C bao nhiu c gi đang chạy giữa những cy?
    Ngy lny fut a fk kztt
    C bốn c gi đang chạy giữa những cy cối

    a szmok: Số đếm
    egy: 1
    kett/kt: 2
    hrom: 3
    negy. 4
    t: 5
    hat: 6
    ht: 7
    nyolc: 8
    kilenc: 9
    tz: 10
    tizenegy: 11
    tizenkett: 12
    tizenhrom: 13
    tizenngy: 14
    tizent: 15
    tizenhat: 16
    tizenht: 17
    tizennyolc: 18
    tizenkilens: 19
    hsz: 20

    hszonegy: 21
    hszonkettő: 22
    huszont: 25
    huszonht: 27
    huszonkilenc: 29
    harminc: 30
    harmincegy: 31
    harminckettő: 32
    harminchrom: 33
    harmincht: 37
    Negyven: 40
    Negyvenegy: 41
    Negyvenngy: 44
    Negyvenkilenc: 49
    tven: 50
    tvenhrom: 53
    tvennyolc: 58
    Hatvan: 60
    Hatvanhat: 66
    Hatvannyolc: 68
    Hetven: 70
    Hetvenht: 77
    Nyolcvan: 80
    Nyolcvannyolc: 88
    Kilencven: 90
    Kilencvenkilenc: 99
    szz: 100
    kettőszz: 200
    ht szz: 700
    ezer: 1.000
    ktezer: 2.000
    szzhuszont: 125
    ktszzharminckettő: 232
    tszzhetvennyolc: 578

    kt/kett lny: Hai c gi
    hrom lny: Ba c gi

    Hny ember van itt?
    C bao nhiu người ở đy?
    Ngy ember van itt
    C bốn người ở đy

    Hny hz itt van?
    C bao nhiu ngi nh ở đy?
    Tizent hz van itt
    C 15 ngi nh ở đy

    Mennyi gymlcs van itt?
    C bao nhiu tri cy ở đy?
    Sok gymlcs van itt
    C nhiều tri cy ở đy

    Mennyi pnzed van?
    Bạn c bao nhiu tiền?
    Sk pnzem van
    Ti c nhiều tiền

    Nagyon sk: Rất nhiều

    Hny ember van a szlloda eltt?
    C bao nhiu người ở trước khch sạn?
    A szlloda eltt egy ember van
    C một người ở trước khch sạn

    Hny autbusz ll a fk mgtt?
    C bao nhiu chiếc xe bus pha sau cc cy?
    A fk mgtt kt autbusz ll
    C hai chiếc xe bus đứng sau cy cối

    Hny szlloda stl az autk mellett?
    Những chiếc xe chạy qua bao nhiu khch sạn?
    Az autk mellett ngy szlloda stl
    Những chiếc xe chạy qua bốn khch sạn

    Hny madr repl a fik fltt?
    C bao nhiu con chim bay pha trn cc cậu trai?
    A fik fltt t madr repl
    C năm con chim bay pha trn cc cậu trai

  9. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    chieunhatnang (01-10-2021)

  10. #7
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    483
    Thanks
    257
    Thanked 396 Times in 242 Posts

    Smile Học tiếng Hungary với Minh Chu

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minhchau-val
    Msodik Lecke: Bi hai - phần 4



    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/z1rw1...au_07.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/80mcp...au_07.mp4/file


    Cc bạn thn mến, trong bi học số 2 phần 4 hm nay, trước khi tiếp tục đi vo bi học th chng ta lm quen với bảng chử ci trong tiếng Hung, để chng ta c thể tự pht m cho dể dng nha

    A Magyar bc: Bảng chữ ci tiếng Hungary

    A - Alma: Tri to
    - s: Ci xuổng, thuổng, xẻng
    B - Bohc: Thằng hề
    C - Cica: Con mo
    Cs - Csiga: Con ốc sn
    D - Domin
    Dz - Madzag: Cuộn chỉ
    Dzs - Dzseki: o khoc
    E - Eper: Tri du
    - ptjtk: Đồ chơi xy dựng
    F - Fa: Cy
    Fiu: Con trai
    G - Glya: Con c
    Gy - Gyertya: Nến
    Gyere ide: Lại đy
    Gymlcs: Tri cy
    H - Hal: Con c
    I - Ibolya: Mu tm
    - r: Viết
    J - Juh: Con cừu
    K - Knyv: Sch vở
    Ksznm: Cm ơn
    L - L: Con ngựa
    Lmpo: Đn
    Ly - Lyuk: Ci hố
    M - Maci: Con gấu bng (Teddy bear)
    Mkatanya: Người mẹ vui tnh
    N - Nap: Ban ngy
    Ny - Nyl: Con thỏ
    O - Oll: Ci ko
    - ra: Đồng hồ
    - tszg: Hnh năm gc
    C hai dấu chấm ko di
    z: Con nai con
    P - Paprika: Tri ớt
    Q - Quartett: Bộ tứ
    R - Rka: Con sc
    S - Sajt: Ph mai
    Sz - Szivrvny: Cầu vng
    Vissza: Trở lại
    T - Telefon: Ci điện thoại
    Ty - Tyk: Con g mi
    U - Uborka: Tri dưa chuột
    - t: Con đường
    - rge
    zem: X nghiệp
    - r: Vũ trụ
    X - Xilofon: Nhạc cụ g
    Y - Ady
    V - Vonat: Xe lửa
    Vidm: Vui mừng

    Vge: Xong
    W - Bowling: Chơi Bowling
    Z - Zivatar: Dng bo
    Zlds g: Rau củ
    Zs - Zsk: Bao tải, ci bao
    Zsemle: Bnh m trn nhỏ

    Sau khi m chng ta lm quen sơ qua về bộ chữ ci v cch pht m trong tiếng Hung rồi, th by giờ chắc hẳn cc bạn tự tin hơn để c thể tự mnh pht m được rồi phải khng no

    By giờ chng ta trở lại bi học nha

    Kỳ trước chng ta đang học về chữ để hỏi về bao nhiu: Hny v mennyi, th by giờ chng ta tiếp tục với vi th dụ sau:

    Hny aut fut a lnyok alatt?
    C bao nhiu chiếc xe chạy sau cc c gi
    A lnyok alatt hat aut fut
    C su chiếc xe chạy sau cc c gi

    Hny villamos jn ott?
    C bao nhiu chiếc xe điện đến đ?
    Ott ht villamos jn
    C bảy chiếc xe điện đến đ

    Hny munks megy itt?
    C bao nhiu cng nhn đến đy?
    Itt nyolc munks megy
    C tm cng nhn đến đy

    Hny lny siet ott?
    C bao nhiu c gi vội v ở đ?
    Ott kilenc lny siet
    C chn c gi vội v ở đ

    Hny fu dolgozik ott?
    Bao nhiu cậu trai lm việc ở đ?
    Ott tz fi dolgozik
    Mười cậu trai lm việc ở đ

    Hny fiatal ott?
    Bao nhiu bạn trẻ ở đ?
    Ott sok fiatal
    Nhiều bạn trẻ ở đ

    16.
    Melyik? Ci no (khng rỏ rng)
    Melyik aut rgi?
    Ci xe no cũ?
    Ez az aut rgi
    Ci xe ny cũ
    A kis aut rgi
    Ci xe nhỏ ny cũ

    Melyik aut j?
    Ci xe no mới?
    Az az aut j
    Ci xe đ mới
    A nagy aut j
    Ci xe lớn th mới

    Melyik hz magas?
    Ci nh no cao?
    Ez a hz magas
    Ci nh ny cao
    Az j hz magas
    Ci nh mới kia th cao
    Az magas hz j
    Ci nh cao kia th mới

    Ez/az a hz magas?
    Ci nh ny/kia th cao chứ?
    Igen, ez a hz magas
    Nem, nem az a hz magas, hanem ez
    Khng, ngi nh đ khng cao, m l ngi nh ny
    A rgi hz alacsony?
    Ci nh cũ th thấp chứ?
    Igen, a rgi hz alacsony
    Az j hz alacsony?
    Ci nh mới th thấp chứ?
    Nem, nem az j hz alacsony, hanem a rgi
    Khng, Ci nh mới khng thấp, m l ci nh cũ

    Milyen.k? Những ci no? (rỏ rng ci no)
    Milyen autk rgiek?
    Những chiếc xe no cũ?
    Ezek az autk rgiek
    Những chiếc xe ny cũ
    A kis autk rgiek
    Những chiếc xe nhỏ th cũ

    Kezdjk: Hy bắt đầu

    Budapest
    Ez a vros Budapest
    Đy l thnh phố Budapest
    Budapest a magyar fvros
    Budapest l thủ đ của nước Hungary
    Itt magyarok laknak, dolgoznak
    Những người Hung sống v lm việc ở đy
    Itt van egy nagy foly, a Duna
    C một dng sng lớn ở đy, sng Danube (Duna)
    A Duna fltt madarak replnek
    C nhiều con chim bay trn sng Duna
    A foly mllett rgi s j hzak llnak
    C nhiều nh mới v cũ đứng cạnh sng

    A szlloda eltt sok sznes aut ll
    C nhiều xe mu sắc đậu trước một khch sạn
    Az autk pirosak vagy zldek, fehrek vagy feketk
    Những chiếc xe th mu đỏ hay mu xanh l cy, đen hay trắng
    A szllodk s a foly kztt villamosok is jrnak
    Giữa cc khch sạn v dng sng cũng c xe điện chạy
    A villamosok srgk
    Những xe điện mu vng
    Kt autbusz jn a szlloda mgtt
    C hai chiếc xe bus chạy đến từ pha sau khch sạn
    A kk autbusz budapesti, a barna klfldi
    Một chiếc xe bus mu xanh da trời đến từ Budapest, chiếc mu nu từ nước ngoi
    Krem, milyen autbuszok jrnak a szlloda eltt?
    Xin lỗi, Những xe bus no chạy trước khch sạn vậy?
    A 2-es s a 15-s
    Xe số 2 v số 15
    Hol vannak a megllk?
    Những trạm xe ở đu?
    Az egyik az Erzsbet-hd eltt, a msik a tr mgtt
    Một ci th ở pha trước cầu Elizabeth, ci kia ở pha sau quảng trường
    Ott, ahol azok az emberek llnak
    Ở đ, nơi m những người kia đang đứng đ
    Ksznm szpen
    Cm ơn rất nhiều
    Krem
    Khng c chi

    A szllodk mellett egy kis park van
    C một cng vin nhỏ cạnh khch sạn
    Itt az emberek stlnak, vagy pihennek
    Người ta đi dạo hay nghỉ ngơi ở đy
    A gyerekek futnak
    Những trẻ em chạy nhảy
    Mi is itt lnk s olvasunk
    Chng ti cũng ngồi v đọc sch ở đy

    Trả lời cu hỏi
    Mi Budapest?
    Budapest th như thế no?
    Kik laknak s dolgoznak itt?
    Những ai sống v lm việc ở đy?
    Hol replnek a madarak?
    Những con chim bay ở đu?
    Milyen hzak llnak a foly mellett?
    Những căn nh như thế no đứng cạnh sng?
    Hny aut ll a szlloda eltt?
    C bao nhiu xe hơi đậu trước khch sạn?
    Milyenek ezek az autk?
    Những chiếc xe ny như thế no?
    Hol jrnak a villamosok?
    Những xe điện đi đu?
    Milyenek a villamosok?
    Xe điện th như thế no?
    Hny autbusz jn a szlloda mgtt?
    C bao nhiu xe bus đến sau khch sạn?
    Melyik autbusz budapesti?
    Ở Budapest c xe bus no?
    Milyen a barna autbusz?
    Ci xe bus mu nu th như thế no?
    Mi van a szllodk mellett?
    Bn cạnh những khch sạn c ci g?
    Mit csinlnak itt az emberek?
    Người ta lm g ở đy?
    Kik futnak?
    Những ai đang chạy vậy?
    Mit csinlunk mi?
    Chng ta đang lm g vậy?

    Gabi
    Az ra alatt kt ember ll.
    C hai người đang đng dưới ci đồng hồ
    Fiatalok, magasak, szkek
    Họ th trẻ trung, cao lớn, trốn chạy???
    Egy kis gyerek s a mama megy az
    Một đứa b v một b mẹ đi trước ci đồng hồ
    A gyerek krdez:
    Đứa b hỏi:
    Mama, ki ez?
    Mẹ ơi, ai đy?
    A mama felel:
    Người mẹ trả lời:
    Ez Gabi
    Đy l Gabi
    Gabi fi?
    Cậu b Gabi hả?
    Taln fu
    C thể l một cậu b
    s ki ?
    V n l ai?
    is Gabi
    C ấy cũng l Gabi
    A msik gabi is fi?
    Cn Gabi kia cũng l cậu b hả?
    Taln fi, taln lny
    C thể l cậu b, c thể l c b
    Az egyik Gabi Gbor. fi
    Một Gabi Gbor, anh ta l con trai
    A msik Gabi Gabriella. lny
    Cn kia l Gabi Gabriella, c ta l con gi

    Szavak: Từ vựng
    Szveg: Bi văn
    Beszlni: Ni
    beszlget: Ni chuyện
    beszlgets: Thảo luận
    beszlgetsen: Cuộc hội thoại
    beszlgetc tmk: Đề ti tr chuyện
    beszlek: Ti đang ni chuyện
    beszlek magammal: Ti tự ni chuyện
    hozzd beszlek: Ti đang tr chuyện với bạn
    beszlek vele: Ti đang ni chuyện với anh ta
    beszlek veletek: Ti đang tr chuyện với cc bạn
    nem beszlek: Ti khng tr chuyện
    beszlek velk: Ti ni chuyện với họ

    beszlsz hozzm
    beszlsz magaddal
    beszlsz vele
    beszlsz velk

    beszl vele
    velem beszl
    veled beszl
    nem beszl velnk
    k beszlnek

    velem: Với ti
    veled: Với bạn/cc bạn
    vele: Với anh ta
    velnk: Với chng ti
    velk: Với họ

    dolgozni: Lm việc
    dolgozik: Đang lm việc
    dolgozok: Những người cng nhn
    dolgozom: Ti đang lm việc
    dolgozol: Bạn đang lm việc

    J reggelt
    Cho buổi sng

    Rg lttalak
    Lu rồi khng gặp lại

    Viszlt ksbb
    Hamarosan tallkozunk
    Hẹn gặp lại

    Viszlt
    Cho tạm biệt

  11. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Kiến Hi (01-14-2021)

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •