Welcome to Một Gc Phố - Chc cc Bạn mọi chuyện vui vẻ & như ...
Page 1 of 2 12 LastLast
Results 1 to 10 of 12

Thread: Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 1

  1. #1
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Smile Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 1



    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val

    Els Lecke: Bi một

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/6b86i...au_01.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/ps7ki...au_01.mp4/file

    Minh Chu thn mến cho cc bạn

    Hungary l một quốc gia với dn số gần 10 triệu người nằm ở giữa Chu u v thủ đ l Budapest v dĩ nhin nơi đ cũng c cộng đồng người Việt sinh sống học tập v lm việc.

    Hm nay MChau muốn cng cc bạn học v ng lại tiếng hungary qua bộ sch tiếng hung dnh cho người nước ngoi m MChau đ học cch nay trn 30 năm.

    Cch thức học tiếng Hung với MChau l chng ta sẽ học qua cc bi text v văn phạm km theo, cn phần đọc v nghe th tự mỗi người chng ta cần tập luyện nha, v ngoại ngử m MChau sử dụng khng phải l tiếng Hung m l tiếng Đức nn n c rất nhiều hạn chế khi hướng dẫn lại cho cc bạn.

    OK by giờ chng ta bắt đầu vo bi thứ nhất.

    Ki n? ng l ai?
    Ki vagy te? Bạn l ai

    J napot kivnok! Bocsnat, n Kovcs r?
    Cho buổi sng. Xin lỗi, ng l ng Kovcs?

    Igen. Kovcs Pter vagyok. s n Ss Lszl?
    Vng. Ti l Kovcs Pter. Cn ng l Ss Laszl?

    Az vagyok. Vng, ti đy

    Hol a Taxi?
    taxi ở đu?

    Ott vr az autbusz mgtt
    Ở đằng kia pha sau xe bus đ

    Ksznm
    Cm ơn nhiều

    1.
    Mi? Ci g
    Mi ez? Ci g đy?

    Ez tska
    Đy l một ci ti sch

    Mi az? Ci g đ?
    Az aut: Đ l một chiếc xe hơi

    Ez tska?
    Igen, Ez tska
    Vng, đy l một ci ti
    Ez aut?
    Ci ny l xe hả?
    Nem, ez nem aut
    Khng, đy khng phải l xe
    Ez nem aut, hanem tska
    Đy khng phải l xe hơi, m l ci ti sch

    Igen: Vng
    Ez tska: Vng n l ci ti
    Ez az: Vng, n đ
    Tska: Vng ci ti sch
    Az: Vng đng vậy

    Nem: khng
    Ez nem aut: Khng, n khng phải l chiếc xe
    Ez nem az: khng, n khng phải l ci đ
    Nem aut: Khng phải xe đu
    Nem az: Khng phải n đu

    By giờ chng ta thực tập cu hỏi với chữ
    Mi ez? Ci g đy?
    Mi az? Ci g kia?

    Es/az rdi
    Đy/kia l một ci Radio
    Igen, es rdi
    Vng đy l một ci Radio
    Nem, az nem rdi
    Khng, đ khng phải l ci Radio

    Es/az vonat
    Đy/kia l một chiếc xe lửa
    Er/az aut
    Đy/kia l một chiếc xe
    Ez/az plyaudvar
    Đy/kia l một nh ga
    Es/az telefon
    Đy/kia l một điện thoại
    Ez/az tska
    Đy/kia l một ci ti sch
    Ez/az plet
    Đy/kia l một to nh
    Ez/az lmpa
    Đy/kia l một ci đn
    Ez/az szlloda
    Đy/kia l một khch sạn
    Ez/az fa
    Đy/kia l đồ gỗ
    Ez/az ra
    Đy/kia l một ci đồng hồ
    Ez/az autbusz
    Đy/kia l một xe bus

    2.
    Chng ta học tiếp một chữ để hỏi ở đu:
    Hol? Ở đu?
    Itt: Ở đy
    Hol van a tska?
    Ci ti sch ở đu?
    A tska itt van
    Ci ti sch ở đy
    A tska nem itt/ott van
    Ci ti sch khng ở đy/đ

    Mi van itt? Ci g ở đy?
    Egy tska van itt
    Ở đy c một ci ti sch
    Egy aut van itt
    Ở đy c một chiếc xe

    Hol van az aut?
    Chiếc xe ở đu?
    Az aut ott van
    Chiếc xe ở đ

    Mi van ott?
    Ở đ c g?
    Egy aut van ott
    Ở đ c một chiếc xe


    Mạo từ xc định trong tiếng hung l: a v az
    a: lun đi trước những danh từ bắt đu bằng phụ m
    a tska
    a lmpa
    a telefon

    az: lun đi trước danh từ với nguyn m
    az aut
    az plet

    egy: một. L mạo từ khng xc định v đi với tất cả danh từ
    egy tska
    egy lmpa
    egy aut
    egy plet

    Cu hỏi c hay khng?
    Itt van a tska?
    Ci ti c ở đy khng?
    Igen. A tska itt van
    C, ci ti ở đy.
    Igen. Itt van
    C, n đy n
    Igen. Itt: C, ở đy
    Igen: C

    Ott van a tska? Ci ti ở đ sao?
    Nem. A tska nem ott van
    Khng, ci ti khng ở đ
    Nem. A tska nem ott van, hanem itt
    Khng, ci ti khng ở đ m l ở đy
    Nem . A tska nem ott van
    Khng, ci ti khng ở đ
    Nem ott van
    N khng c ở đ
    Nem ott
    Khng c ở đ
    Nem: Khng c

    Cu hỏi trả lời c khng?
    A tska van itt?
    Igen: C
    Az
    A tska
    A tska van itt

    Az aut van itt?
    Nem : Khng
    Nem az
    Nem az aut
    Nem az aut van itt
    Chiếc xe khng c ở đy

    Nem az aut van itt, hanem a tska
    Chiếc xe hơi khng ở đy, m l ở đ

    Lent: Ở dưới
    Fent: Ở trn
    Itt: Ở đy
    Ott: Ở đ
    Bent: Pha trong
    Kint: Pha ngoi

    Hol van a tska?
    Ci ti sch ở đu?
    A tska lent van
    Ci ti ở pha dưới

    Lent van a taska?
    Ci ti ở pha dưới sao?
    Igen, a tska lent van
    Vng, ci ti ở pha dưới

    Fent van a tska?
    Ci ti sch ở pha trn hả?
    Nem, a tska nem fent van, hanem lent
    Khng, ci ti khng ở trn, m l ở dưới

    Viszontltsra: Cho tạm biệt
    Szia - Szervusz: Xin cho
    Last edited by MChau; 02-28-2021 at 03:23 AM.

  2. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Kiến Hi (11-23-2020)

  3. #2
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Smile Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 1 - Phần 2




    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val

    Els Lecke: Bi một
    phần 2 tiếp theo

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/hu67c...au_02.mp4/file

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/npktr...au_02.mp3/file

    Cc bạn thn mến, mỗi một bi học n rất di do vậy Minh Chu sẽ chia ra từng phần ngắn trong khoảng 30 pht để chng ta học cho dể dng, khng nhiều v cũng khng t. Khi no qua bi kế tiếp th MChau sẽ ghi rỏ rng tn của bi đ. Cn những số thứ tự m cc bạn thấy ở mổi clips l để tiện việc theo dỏi v tm kiếm hay lưu lại cho dể dng thi nha

    V by giờ chng ta tiếp tục bi số một

    Mi van lent?
    Ci g ở pha dưới?
    A tska van lent
    Ci ti ở pha dưới

    A tska van lent?
    Ci ti ở dưới ?
    Igen, a tska van lent
    Vng, ci ti ở dưới
    Nem, a tska nem lent van
    Khng, ci ti khng ở pha dưới

    A lmpa van lent?
    Ci đn ở dưới sao?
    Nem, nem a lmpa van lent, hanem a tska
    Khng, ci đn khng ở dưới, m l ci ti sch

    3.
    Cu trả lời ngắn gọn
    Milyen? Ci no, như thế no?

    Milyen a tska?
    Ci ti no?
    A tska nagy
    Ci ti lớn

    4.
    Milyen tska ez?
    Ci ti ny như thế no?
    Ez nagy tska
    Ci ti ny lớn

    A tska nagy?
    Ci ti c lớn khng?
    A tska nem kicsi
    Ci ti khng nhỏ
    A tska nem kicsi, hanem nagy
    Ci ti khng nhỏ, m lớn

    Ez nagy tska
    Đy l một ci ti lớn

    Ez nem kis tska
    Đy khng phải l ci ti nỏ

    Ez nem kis tska, hanem nagy
    Đy khng phải l ci ti nhỏ, m l ti lớn

    Nagy a tska?
    Ci ti c lớn khng?
    Igen
    Igen. Az
    Igen. Nagy
    Igen. A tska nagy

    Nem
    Nem az
    Nem nagy
    Nem, a tska nem nagy
    Khng, ci ti khng lớn

    Nagy tska ez?
    Ci ti ny c lớn khng?
    Igen. Ez nagy tska
    C, ci ti ny th lớn
    Igen. Az

    Nem. Ez nem nagy tska
    Khng, Ci ti ny khng lớn
    Nem az

    Ez kis aut
    Đy l một chiếc xe nhỏ

    Ez az aut kicsi
    Chiếc xe hơi ny th nhỏ

    Lass: Chậm
    Gyors: Nhanh
    Rgi: Cũ
    j: Mới
    Rossz: xấu
    J: Tốt
    Alacsony: Thấp
    Magas: Cao
    Kicsi/kis: Nhỏ
    Nagy: lớn

    Milyen az aut?
    Chiếc xe th như thế no?
    Az aut kicsi
    Chiếc xe th nhỏ

    Az aut kicsi?
    Chiếc xe c nhỏ khng?
    Igen. Az aut kicsi
    C, chiếc xe th nhỏ

    Az aut nagy?
    Chiếc xe c lớn khng?
    Nem, az aut nem nagy, hanem kicsi
    Khng, chiếc xe khng lớn, m nhỏ

    Milyen aut ez?
    Chiếc xe ny th như thế no?
    Ez kis aut
    Chiếc xe ny th nhỏ

    Ez kis aut?
    Chiếc xe ny th nhỏ chứ?
    Igen, ez kis aut
    Vng, chiếc xe ny th nhỏ

    Ez nagy aut?
    chiếc xe ny lớn chứ?
    Nem, ez nem nagy aut, hanem kicsi
    Khng, chiếc xe ny khng lớn, m nhỏ

    5.
    Ki? Ai?
    Ki n? Bạn l ai?
    Ki vagy te?
    n Minh Chau vagyok
    Ti l Minh Chau
    n Ss Lszl vagyok
    Ti l Ss Lszl
    n Ss Lszl?
    Bạn l Scs Laszl sao?
    Igen. n Ss Lszl vagyok
    Vng, ti l Ss Lszl
    Te vagy Jancsi?
    Bạn l Jancsi sao?
    Igen, n Jancsi vagyok

    n Kovcs Pter?
    Bạn l Kovcs Pter?
    Nem. n nem Kovcs Pter vagyok (hanem Ss Laszl)
    Khng, ti khng phải l Kovcs Pter (m l...)

    Akkor ki vagy?
    Vậy bạn l ai?
    Akkor ki n?
    Vậy ng l ai?

    Trong tiếng Hungary, thứ tự họ tn viết giống như trong tiếng Việt. Nghĩa l họ rồi tới tn

    Nhn xưng đại danh từ trong tiếng Hung
    n: Ti
    Te: Bạn
    n: Bạn (ngi lịch sự)
    : Anh ấy, chị

    n dik vagyok
    Ti l một sinh vin

    n hallgat vagyok
    Ti l một sinh vin

    Te dik vagy
    Bạn l một sinh vin

    dik
    Anh ấy, chị ấy l một sinh vin

    n l ngi thứ hai lịch sự, tuy nhin trong văn phạm n lại l ngi thứ ba

    n itt vagyok
    Ti đy, ti ở đy

    Te itt vagy
    Bạn đy, bạn ở đy
    n itt van
    Bạn (lịch sự: ng b) đang ở đy

    itt van
    Anh ấy, c ấy đang ở đy

    Dik: Sinh vin
    Hallgat: Sinh vin, học sinh
    Sofr: Ti xế
    n sofr?
    ng l ti xế sao?
    Orvos: Bc sĩ
    Munks: Cng nhn
    Plyaudvar: Nh ga
    Magyar: Hungary

    (n) Ss Laszl vagyok
    Ti l...
    (n) dik vagyok
    Ti l sinh vin
    (n) magyar dik vagyok
    Ti l một sinh vin Hungary

    6.
    Mit csinl?
    Bạn lm g vậy?

    Mit csinl Pter?
    Pter lm g vậy?
    Pter vr
    Pter đang đợi, chờ đợi

    n vrok
    Ti đang chờ đợi

    Te vrsz: Bạn đang chờ đợi
    n vr: ng đang chờ

    vr
    Anh ấy, chị ấy đang chờ đợi

    n sietek
    Ti đang vội
    Te sietsz
    Bạn đang vội
    n siet
    siet
    Anh ấy, chị ấy đang vội

    n lk
    Ti đang ngồn, ti ngồi
    Te lsz
    Bạn ngồi
    n l
    l
    Anh ấy, chị ấy đang ngồi

    7.
    Hol vr Pter?
    Pter đang đợi ở đu?
    Pter a Plyaudvar eltt vr
    Pter đang đợi trước ga xe lửa

    A plyaudvar eltt: Pha trước nh ga xe lửa

    Viszontltsra: Cho tạm biệt
    Szia - Szervusz: Xin cho
    Minden jt: Chc mọi sự tốt đẹp
    Last edited by MChau; 11-29-2020 at 12:29 AM.

  4. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Kiến Hi (11-29-2020)

  5. #3
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Smile Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 1 phần 3

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val



    Els Lecke: Bi một - phần 3

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/315qi...au_03.mp3/file
    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/7rla7...au_03.mp4/file

    alatt: Pha dưới
    fltt: Pha trn
    mellett: Bn cạnh
    eltt: Pha trước
    mgtt: Pha sau
    skztt: Giữa (hai ci)

    Igk: Động từ
    repl: Bay
    replk: Ti bay
    replsz: Bạn bay
    repl: N bay
    n repl: ng b bay

    l: Ngồi
    l: Ti ngồi
    lsz: Bạn ngồi
    l: Anh, chị ấy ngồi
    l: ng, b ngồi

    telefonl: Gọi điện
    telefonlok: Ti phone
    Te/telefonlsz: Bạn phone
    telefonl: Anh ấy phone
    n/telefonl: ng, b phone

    n: Ti (ngi 1)
    đui...ek, ok, k...
    Vrok: Ti đang chờ

    Te: Anh, chị (ngi 2)
    đui.. sz
    vrsz: Bạn đang chờ

    : Anh ấy, chị ấy (ngi 3)
    n: ng, b (Ngi lịch sự)
    dng động từ nguyn mẫu
    /n/vr

    ll: Đứng
    llok: Ti đứng
    llsz: Bạn đứng
    ll: Anh ấy đứng

    pihen: nghỉ ngơi
    pihenek
    pihensz
    pihen

    siet: Vội v
    sietek
    sietsz
    siet

    stl: Đi dạo
    stlok
    stlsz

    bszl: Ni
    beszlek
    beszlsz

    csinl: Lm
    csinlok
    csinlsz

    halad: Đi qua
    haladok
    haladsz

    stl: Đi bộ, đi dạo
    stlok
    stlsz

    vr: Chờ đợi
    vrok
    vrsz

    van: Th, l, ở (to be)
    vagyok
    vagysz

    Mellknevek: Tĩnh từ
    alacsony: Thấp
    magas: Cao
    gyors: Nhanh
    lass: Chậm
    j: Tốt đẹp
    rossz: Xấu
    magas: To lớn
    kicsi, kis: Nhỏ b
    rgi: Cũ
    j: Mới
    Angol: Thuộc về Anh Quốc
    magyar: Thuộc về Hungary

    Kzs fnevek: Danh từ chung

    Mạo từ xc định đi
    trước nguyn m: az
    trước phụ m: a

    ablak: Cửa sổ
    asztal: Ci bn
    aut: Xe hơi
    autbusz/busz: Xe bus
    bocsnat: Xin lỗi
    dik: Sinh vin, học sinh
    plet: Ta nh
    erny: Ci d
    fa: Cy cối
    frfi: Người đn ng
    foly: Dng song
    lmpa: Ci đn
    lecke: Bi học
    munks: Cng nhn
    n: Người phụ nữ
    ra: Ci đồng hồ
    orvos: Bc sĩ
    plyaudvar: Nh ga xe lửa
    radio: Radio
    sofr: Ti xế
    szlloda: Khch sạn
    tska: Ci ti
    taxi: Xe taxi
    r: ng Mr.
    vros: Thnh phố
    vonat: Xe lửa
    tlap: ng ga Noel

    Egyb szavak: Một số từ khc
    a, az: Mạo từ xc định đi trtrước danh từ.
    hol: Ở đu
    ahol: Nơi m...
    alatt: Ở pha dưới
    Ez: Đy l
    az: Đ l, n l, ci đ l
    bent: Ở pha trong
    egy: Một
    els: Trước tin
    s: V
    ez: Ci ny l, đy l
    fent: Ở trn
    fltt: Ở pha trn
    hanem: Nhưng, m l
    hol? Ở đu
    itt: Ở đy
    ott: Ở đ
    igen: Vng, c
    nem: Khng
    ki? Ai đ?
    Kint: Pha ngoi
    Kztt: Ở giữa, trong số
    Lent: Dưới, pha dưới
    Mellett: Bn cạnh
    Mi? Ci g?
    Milyen? Ci no?
    Mgtt: Pha saunem: Khng
    J napot kvnok: Cho buổi sng

    Tự đặt cu hỏi v trả lời
    Mit csinl a frfi?
    người đn ng đang lm g đ?
    A frfi vr
    người đn ng đang chờ đợi

    Hol vr a frfi?
    Người đn ng đang đợi ở đu?
    A frfi az ra alatt vr
    Người đn ng đang chờ dưới ci đồng hồ

    Az ra alatt vr a frfi?
    Người đn ng đang chờ đợi dưới ci đồng hồ sao?
    Igen, a frfi az ra alatt vr
    Vng, người đn ng đang chờ dưới ci đồng hồ

    A vros fltt vr a frfi?
    C phải người đn ng đang đợi trn phố khng?
    Nem, a frfi nem a vros fltt vr, hanem az ra alatt
    Khng, người đn ng khng đợi pha trn thnh phố, m l ở pha dưới ci đồng hồ

    Hol vr a frfi?
    Người đn ng đang chờ đợi ở đu?
    A frfi ott vr
    Người đn ng đang đợi ở đằng kia
    A frfi ott vr az ra alatt
    Người đn ng đang đợi ở đ pha dưới ci đồng hồ

    ứng dụng với nhn xưng đại danh từ

    n: Ti (ngi 1)
    Vrok: Ti đang chờ
    Ott vrok: Ti đang chờ ở đ

    Hol vrok?
    Ti chờ ở đu?
    Az ra alatt vrok
    Ti chờ pha dưới ci đồng hồ
    Nem a vros fltt vrok, (hanem az ra alatt)
    Ti khng đợi ở thnh phố, (m l ở dưới ci đồng hồ)

    te: Bạn, anh, chị, ng, b (ngi 2)
    Vrsz: Bạn đang chờ

    Hol vrsz?
    Bạn đang đợi ở đu?
    Az ra alatt vrsz
    Bạn đang đợi pha dưới ci đồng hồ
    Nem a vros fltt vrsz, (hanem az ra alatt)
    Bạn khng đợi trong phố, m l ở dưới chỗ ci đồng hồ

    : Anh ấy, chị ấy
    vr: Anh, chị ấy đang chờ
    n: ng, b (ngi lịch sự)
    n var: ng đang chờ

    Hol vr ?
    Anh ấy đang đợi ở đu?
    Hol var n?
    ng đang đợi ở đu?

    az ra alatt vr
    Anh ấy đang đợi ở pha dưới ci đồng hồ

    n nem a vros fltt vr, (hanem az ra alatt)
    ng khng đợi...

    Hol vagy? Bạn đang ở đu?
    A plyaudvar eltt vagyok
    Ti đang ở trước nh ga
    Nem a plyaudvar eltt vagyok
    Ti khng ở trước nh ga

    Az auto/a kocsi mellett llok
    Ti đang đứng cạnh chiếc xe

    A plyaudvar erltt
    Pha trước nh ga

    Ez a plyaudvar
    Đy l một nh ga
    A plyaudvar eltt egy autbusz s agy taxi ll
    Đứng pha trước nh ga l một xe bus v một chiếc taxi
    Ez egy frfi. A frfi siet
    Đy l một người đn ng. Người đn ng vội v
    Az egy n. A n nem siet, stl
    Kia l một phụ nữ. Người phụ nữ khng vội v, b ta đi dạo
    Egy rgi busz halad a plyaudvar eltt
    Một chiếc xe bus cũ chạy qua trước nh ga
    A busz nagy. Az autbusz mgtt egy aut halad
    Xe bus th lớn. Pha sau xe bus l một chiếc xe hơi
    Az aut nem nagy, hanem kicsi
    Chiếc xe hơi th khng lớn, m n nhỏ
    A telefon a palyaudvar mellett van
    Một ci quầy điện thoại ở cạnh nh ga
    Egy magas frfi ll ott. Telefonl
    Một ng cao lớn đang đứng ở đ. ng ta gọi điện thoại
    nem magyar, hanem angol
    ng ta khng phải người Hung, m l người Anh
    Az angol frfi mellett egy tska van
    Bn cạnh người đn ng Anh Quốc l một ci ti sch
    A tska j s nagy
    Ci ti th mới v to
    Hall! Kati, te vagy az? Itt Kovsz Pter beszl
    Xin cho, c phải Kati đ khng? Kovsz Pter đy/đang ni đy
    Szervusz! Hol vagy? Mit csinlsz?
    Xn cho! Anh đang ở đu? Anh đang lm g vậy?
    A szlloda eltt llok. Itt vr az auto
    Ti đang đứng trước khch sạn. C một chiếc xe hơi đang đợi ở đy
    Jl van. Sietek. Viszontltsra
    Tốt lắm. Ti sẽ nhanh chng. Hẹn gặp lại

  6. #4
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Default Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 2 Phần 1

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val




    Msodik Lecke: Bi hai - phần 1

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/0x6dq...au_04.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/gefvb...au_04.mp4/file

    nk is Angolok?
    Cc bạn cũng l người Anh hả?

    Bocsnat, egy angol frfi vr a szlloda eltt. nk is angolok?
    Xin lỗi. Một người Anh đang chờ trước khch sạn. Cc bạn cũng l người Anh chứ?

    Nem, nem vagyunk angolok
    Khng, chng ti khng phải người anh

    De klfldiek, igaz?
    Cc bạn l người ngoại quốc, đng khng?

    Igaz. De nem angolok vagyunk, hanem grgk
    Đng m. Nhưng chng ti khng phải l ngưới Anh, m l người Hy Lạp

    s azok a frfiak, ott a telefon mellett?
    Cn những người đn ng kia, những người đang đứng ở cạnh ci điện thoại đ?

    k sem angolok. k trkk
    Họ cũng khng l người Anh, họ l người Thổ Nhĩ Kỳ


    8. Hol?
    Ott, ahol

    Hol van a taxi/az autbusz?
    Xe taxi/xe bus ở đu?

    A taxi a szlloda eltt van
    Xe Taxi đứng trước khch sạn
    Az autbusz a szlloda eltt van
    Xe bus đứng trước khch sạn
    A taxi ott van, ahol az autbusz
    Xe taxi ở chỗ kia ka, chỗ m c xe bus đ
    Ott, ahol az autbusz
    Ở đ, chỗ xe bus đ

    Hol van a radio?
    Ci Radio ở đu?
    Hol van az erny?
    Ci d ở đu?
    A radio ott van, ahol az erny
    Ci Radio ở chỗ đ, chỗ m c ci d đ
    Ott, ahol az erny
    Ở đ, chỗ ci d đ

    Hol ll Kovcs Pter?
    Kovcs Pter đứng ở đu?
    Hol ll Ss Lszl?
    Ss Lszl đứng ở đu?
    Kovcs Pter ott van, ahol Ss Lszl ll
    Pter đứng ở chỗ m Lszl đứng đ
    Ott, ahol Ss Lszl ll
    Chỗ Sc Lszl đứng đ

    Hol pihen a munkas?
    Người cng nhn nghỉ ngơi ở đu?
    Hol ll a dik?
    Người sinh vin đứng ở đu?
    A munkas ott pihen, ahol a dik ll
    Người cng nhn nghĩ ngơi chỗ kia, nơi người sinh vin đứng
    Ott, ahol a dik ll
    Chỗ người sinh vin đứng đ

    Hol vr a frfi?
    Người đn ng chờ đợi ở đu?
    Hol telefonl a n?
    Người phụ nữ điện thoại ở đu?
    A frfi ott vr, ahol a n telefonl
    Người đn ng chờ ở đ, nơi m ngưi phụ nữ đang điện thoại
    Ott, ahol a n telefonl
    Chỗ người phụ nữ điện thoại đ

    Hol l az orvos?
    Bc sĩ ngồi ở đu?
    Hol ll a lmpa?
    Ci đn đứng ở đu?
    Az orvos ott l, ahol a lmpa ll
    Bc sĩ ngồi ở chỗ, nơi c ci đn đ
    Ott, ahol a lmpa ll
    Chỗ c ci đn đ

    9.
    Mik? Những ci g?

    Mik ezek?
    Những ci ny l g? Đy l những ci g?
    Ezek rdi
    Đy l những ci Radio

    Mik azok?
    Những ci kia l g? Kia l những ci g?
    Azok autk
    Kia l những chiếc xe hơi

    Kik? Những ai?

    Kik ezek?
    Những người ny l ai?
    Ezek orvosok
    Những người ny l bc sĩ

    10.
    Milyen
    Milyenek? Như thế no?

    Tnh từ trong tiếng Hung v đại từ nghi vấn để hỏi như thế no, ci no:
    milyen, được biến thnh milyenek, khi m chủ từ n l số nhiều. Th dụ:
    Milyenek az autk?
    Những chiếc xe hơi ny như thế no?
    Chủ từ số nhiều ở cu ny tức l những chiếc xe: autk

    Th cu trả lời, tnh từ đi theo chủ từ số nhiều cũng phải ở số nhiều
    Az autk jk
    Những chiếc xe th tốt

    Tuy nhin trong thực tế, người ta thường dng chữ để hỏi ci no ở dạng số t,
    v tĩnh từ để trả lời cũng ở dạng số t ngoại trừ chủ từ của n l số nhiều, th dụ:

    Milyen autk ezek?
    Những chiếc xe ny như thế no?
    Ezek j autk
    Đy l những chiếc xe tốt

    11.
    Milyenk?

    Milyen autk ezek?
    Những chiếc xe hơi ny loại g?

    Ezek j autk
    Đy l những chiếc xe tốt

    Az aut j
    Chiếc xe hơi tốt
    Az autk jk
    Những chiếc xe tốt
    Ezek j autk
    Những ci ny l xe tốt

    Số nhiều của của danh từ v tĩnh từ

    Thm đui: -k, gồm những nguyn m trong nhm mạnh.
    Mi - Mik?
    Ci g - Những ci g?
    aut - autk: Những xe hơi
    tska tskk: Những chiếc ti
    lecke leckk: Những bi học

    Milyen Milyenek?
    Ci no, như thế no?
    kicsi kicsik: Nhỏ b
    barna barnk: Mu nu
    fekete feketk: Mu đen

    Thm đui ok hay ak, cho từ c nguyn m: a, , o, , u,
    munks munksok: Những cng nhn
    nagy nagyok: To lớn
    hz hzak: Những căn nh
    magas magasak: Cao lớn

    Thm đui k, cho từ như
    gymlcs gymlcsk: Những tri cy
    grg grgk: Thuộc về Hy Lạp

    Thm đui ek, khi n ha hợp với nguyn m của từ đ
    plet pletek: Cc to nh
    szp szpek: Đẹp

    Ngoi ra cn c những từ ngoại lệ như:
    sz szavak: Từ ngữ
    frfi frfiak: Những người đn ng
    hid hidak: Những chiếu cầu
    tr terek: Phng ốc
    madr - madarak: Những con chim
    lass lassak: Chậm chạp
    rgi rgiek: Cũ

    Đặt cu hỏi v trả lời theo mẫu cu sau, với những hnh ảnh km theo
    Mik ezek?
    Những ci g đy?
    Ezek autk
    Đy l những xe hơi

    Milyenek az autk?
    Những chiếc xe ny như thế no?
    Az autk kicsik
    Những chiếc xe th nhỏ

    Milyen autk ezek?
    Những xe ny như thế no?
    Ezek kis autk
    Đy l những chiếc xe nhỏ

    Ezek nagy autk?
    Đy l những chiếc xe lớn sao?
    Nem, ezek nem nagy autk, hanem kicsik
    Khng, đy khng phải l những chiếc xe lớn, m nhỏ
    Last edited by MChau; 12-15-2020 at 02:24 PM.

  7. #5
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Default Học tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 2

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minh chau-val



    Msodik Lecke: Bi hai - Phần 2

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/7pt62...au_05.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/japvq...au_05.mp4/file

    Cc bạn thn mến, bi học số hai phần hai hm nay, chng ta tiếp tục học về chia động từ ở số nhiều v lm quen với số đếm trong tiếng Hung

    12.
    Szemlyes nvmsok
    Nhn xưng đại danh từ

    n: Ti
    Te: Bạn
    : Anh ấy, chị ấy, n
    n: ng, b
    Minh Chau vagyok: Ti l Minh Chau
    Dik vagyok: Ti l sinh vin
    Hogy vagysz te? Bạn khỏe khng?

    vannak số nhiều của động từ van: th, l, ở
    Ba ngi số nhiều trong tiếng Hung, nhn xưng đại danh từ

    Mi: Chng ti
    (Mi) dikok vagyunk
    Chng ti l những sinh vin
    Dikok vagyunk?
    Chng ti c l sinh vin khng?
    Igen, dikok vagyunk
    Nem, dikok vagyunk

    Hol? Ở đu?
    Hol vagyunk?
    Chng ti ở đu?
    (Mi) itt/ott vagyunk
    Chng ti ở đy/ở đ
    Nem itt/ott vagyunk
    Khng, Chng ti khng ở đy/đ

    Ti: Cc bạn
    (Ti) dikok vagytok
    Cc bạn l sinh vin
    (Ti) itt/ott vagytok
    Cc bạn ở đy/ở đ
    Dikok vagytok?
    Cc bạn c l sinh vin khng?
    Igen/nem dikok vagyunk
    Vng, chng ti l sinh vin

    Ch , ngi thứ hai lịch sự v ngi thứ ba d ở số t hay số nhiều đều chia giống nhau

    k: Họ
    k dikok: Họ l sinh vin
    Hol vannak? Họ ở đu?
    k itt/ott vannak
    Họ ở đy/ở đ

    nk: Bạn (ngi lịch sự)
    nk dikok: Cc ng l sinh vin
    Igen/nem dikok vagyunk
    Hol vannak (nk)
    nk itt/ott vannak
    Cc ng ở đy/ở đ

    Hol vannak az autk?
    Những chiếc xe ở đu?
    Az autk itt/ott vannak
    Những chiếc xe ở đy/đ

    13.
    Mit csinl?
    Anh ấy lm g?
    Mit csinlok?
    Ti lm g?
    Mit csinlsz?
    Bạn lm g

    Mit csinljunk?
    Chng ti lm g?
    Mit csinltok?
    Cc bạn lm g?
    Mit csinlnak?
    Họ đang lm g?
    Mit csinlnak a fik?
    Những cậu thanh nin lm g vậy?
    A fik vrnak
    Những cậu thanh nin đang chờ đợi

    Chng ta chia một vi động từ ở ba ngi số nhiều
    vrunk: Chng ti chờ
    vrtok: Cc bạn chờ
    vrnak: Họ chờ, ng chờ

    sietnk: Chng ti vội v
    siettek: Cc bạn vội v
    sietnek: Họ vội v
    a fik sietnek
    Những cậu b vội v

    lnk: Chng ti đang ngồi
    ltk: Cc bạn ngồi
    lnek: Họ ngồi
    a fik lnek
    Những cậu b ngồi

    lsz - l
    Đặt vi cu hỏi theo th dụ sau

    Ki: Ai?
    Kik vagyunk?
    Chng ta l ai?
    Mi dikok vagyunk
    Chng ti l sinh vin

    Mi angolok vagyunk
    Chng ti l người Anh
    Mi angol dikok/hallatk vagyunk
    Chng ti l sinh vin Anh

    Hol vagyunk?
    Chng ti đang ở đu?
    Hol vagytok?
    Cc anh đang ở đu?
    Hol vannak?
    Cc bạn đang ở đu?

    Mi a plyaudvar eltt vagyunk
    Chng ti đang ở trước nh ga

    Đặt cu v trả lời theo mẫu sau:

    Mit csinlnak a frfiak?
    Những người đn ng đang lm g?
    A frfiak vrnak
    Những người đn ng đang chờ đợi

    Hol vrnak a frfiak?
    Những người đn ng đang chờ ở đu?
    A frfiak a plyaudvar eltt vrnak
    Những người đn ng đang chờ trước nh ga

    A szlloda eltt vrnak a frfiak?
    Những người đn ng đang chờ trước khch sạn hả?
    A ffiak nem a szlloda eltt vrnak, hanem a plyaudvar eltt
    Những người đn ng khng chờ trước khch sạn, m l trước nh ga

    fut: Chạy
    futok: Ti chạy
    futsz: Bạn chạy
    fut: N chạy
    futunk: Chng ti chạy
    futtok: Cc bạn chạy
    futnak: Họ chạy
    hol futunk?
    Chng ta chạy đi đu?

    lny: Con gi
    Az a lny: C gi đ
    ember: Đn ng

    jnni: Đến
    jn: Đến
    jvk: Ti đến
    A park mellett jvk
    Ti đến cạnh cng vin

    jssz: Bạn đến
    A park mellett jssz
    Bạn đến cng vin

    jn: Anh ấy, chị ấy đến
    A fu a park mellett jn
    Cậu trai đến một cng vin
    A lny a park mellett jn
    C b đến cng vin

    jvnk: Chng ti đến
    A park mellett jvnk
    Chng ti đến cng vin

    jttk: Cc bạn đến
    A park mellett jttk
    Cc bạn đến cng vin

    jnnek: Họ đến
    A fik a park mellett jnnek
    Những cậu trai đến cng vin
    A lnyok a park mellett jnnek
    Những c b đến cng vin

    menni: đi
    Megy: Đi
    megyek: Ti đi
    msz: Bạn đi
    megy: N đi
    megynk: Chng ti đi
    Hazamegynk: Chng ti đi về nh
    Hazamegyek
    Hazamesz
    Nem Hazamesz

    mentek: Cc bạn đi
    Hazamentek

    mennek: Họ đi
    nem hazamennek

    a szmok: Số đếm
    egy: 1
    kett/kt: 2
    hrom: 3
    negy. 4
    t: 5
    hat: 6
    ht: 7
    nyolc: 8
    kilenc: 9
    tz: 10
    tizenegy: 11
    tizenkett: 12
    tizenhrom: 13
    tizenngy: 14
    tizent: 15
    tizenhat: 16
    tizenht: 17
    tizennyolc: 18
    tizenkilens: 19
    hsz: 20

    Szia Szervusz - J napot kivnok
    Xin cho
    Minden jt: Chc mọi sự tốt đẹp
    Viszontltsra! Cho tạm biệt
    Last edited by MChau; 01-04-2021 at 10:23 AM.

  8. #6
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Default Học tiếng Hungary - Bi 2 phần 3

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minhchau-val



    Msodik Lecke: Bi hai - phần 3
    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/bp5kf...au_06.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/d49v2...au_06.mp4/file

    https://www.youtube.com/watch?v=KTjSiGCtFhI

    Cc bạn than mến, trong bi học số 2 phần 3 hm nay, chng ta sẽ tiếp tục học về số nhiều v chữ để hỏi về bao nhiu trong tiếng Hung l Hny v menny, cũng như học tiếp về số đếm tới đơn vị hng ngn nha

    14.
    Trước tin chng ta học về chữ c v khng c trong tiếng Hung qua cc mẫu cu sau:
    van C
    nincs Khng c

    Van itt aut?
    C chiếc xe ở đy khng?
    Igen. Itt van aut
    C, c một chiếc xe ở đy

    Van ott aut?
    Ott van az aut?
    Ở đ c chiếc xe khng?
    Nem. Ott nincs aut
    Az aut nincs ott
    Khng. Khng c chiếc xe ở đ

    Az aut nem ott van, hanem itt
    Chiếc xe khng ở đ m l ở đy

    Itt vannak autk
    C những chiếc xe ở đy
    Ott nincsenek autk
    Khng c những chiếc xe ở đ

    Itt van az asztal?
    Ci bn ở đy khng?
    Itt vannak az asztalok?
    Những ci bn ở đy khng?

    Nem, az asztal nem itt van, hanem ott
    Khng. Ci bn khng c ở đy, m ở đ
    Nem, az asztalok nincsenek itt, hanem ott
    Khng. Những ci bn khng ở đy, m ở đ

    Az asztal nincs itt
    Ci bn khng c ở đy
    Nem itt van, hanem ott
    N khng ở đy m ở đ
    Nincs itt
    N khng c ở đy

    Ott vannak a madrak?
    C những con chim ở đ khng?
    Igen. Itt vannak a madrak
    Nem. Ott nincsenek a madrak
    Khng, ở đ khng c những con chim

    n magyar?
    ng l người Hung hả?
    Nem vagyok magyar, hanem angol
    Ti khng phải l người Hung, m l người Anh
    nk Magyar (vannak)?
    Cc ng l người Hung hả?
    Angolok vagyunk?
    Chng ti l người Anh hả?
    Igen, Angolok vagyunk
    Vng. Chng ti l người Anh

    Nem angalok vagyunk, hanem grg
    Chng ti khng phải người Anh, m l người Hy Lạp

    Vietnmi vagyok
    Vietnmiak vagyunk
    Chng ti l người Việt

    15.
    Hny? Bao nhiu (how many)
    Mennyi? Bao nhiu (how much)

    Hny lny fut a fk kztt?
    C bao nhiu c gi đang chạy giữa những cy?
    Ngy lny fut a fk kztt
    C bốn c gi đang chạy giữa những cy cối

    a szmok: Số đếm
    egy: 1
    kett/kt: 2
    hrom: 3
    negy. 4
    t: 5
    hat: 6
    ht: 7
    nyolc: 8
    kilenc: 9
    tz: 10
    tizenegy: 11
    tizenkett: 12
    tizenhrom: 13
    tizenngy: 14
    tizent: 15
    tizenhat: 16
    tizenht: 17
    tizennyolc: 18
    tizenkilens: 19
    hsz: 20

    hszonegy: 21
    hszonkettő: 22
    huszont: 25
    huszonht: 27
    huszonkilenc: 29
    harminc: 30
    harmincegy: 31
    harminckettő: 32
    harminchrom: 33
    harmincht: 37
    Negyven: 40
    Negyvenegy: 41
    Negyvenngy: 44
    Negyvenkilenc: 49
    tven: 50
    tvenhrom: 53
    tvennyolc: 58
    Hatvan: 60
    Hatvanhat: 66
    Hatvannyolc: 68
    Hetven: 70
    Hetvenht: 77
    Nyolcvan: 80
    Nyolcvannyolc: 88
    Kilencven: 90
    Kilencvenkilenc: 99
    szz: 100
    kettőszz: 200
    ht szz: 700
    ezer: 1.000
    ktezer: 2.000
    szzhuszont: 125
    ktszzharminckettő: 232
    tszzhetvennyolc: 578

    kt/kett lny: Hai c gi
    hrom lny: Ba c gi

    Hny ember van itt?
    C bao nhiu người ở đy?
    Ngy ember van itt
    C bốn người ở đy

    Hny hz itt van?
    C bao nhiu ngi nh ở đy?
    Tizent hz van itt
    C 15 ngi nh ở đy

    Mennyi gymlcs van itt?
    C bao nhiu tri cy ở đy?
    Sok gymlcs van itt
    C nhiều tri cy ở đy

    Mennyi pnzed van?
    Bạn c bao nhiu tiền?
    Sk pnzem van
    Ti c nhiều tiền

    Nagyon sk: Rất nhiều

    Hny ember van a szlloda eltt?
    C bao nhiu người ở trước khch sạn?
    A szlloda eltt egy ember van
    C một người ở trước khch sạn

    Hny autbusz ll a fk mgtt?
    C bao nhiu chiếc xe bus pha sau cc cy?
    A fk mgtt kt autbusz ll
    C hai chiếc xe bus đứng sau cy cối

    Hny szlloda stl az autk mellett?
    Những chiếc xe chạy qua bao nhiu khch sạn?
    Az autk mellett ngy szlloda stl
    Những chiếc xe chạy qua bốn khch sạn

    Hny madr repl a fik fltt?
    C bao nhiu con chim bay pha trn cc cậu trai?
    A fik fltt t madr repl
    C năm con chim bay pha trn cc cậu trai

  9. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    chieunhatnang (01-10-2021)

  10. #7
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Smile Học tiếng Hungary với Minh Chu

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minhchau-val
    Msodik Lecke: Bi hai - phần 4



    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/z1rw1...au_07.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/80mcp...au_07.mp4/file


    Cc bạn thn mến, trong bi học số 2 phần 4 hm nay, trước khi tiếp tục đi vo bi học th chng ta lm quen với bảng chử ci trong tiếng Hung, để chng ta c thể tự pht m cho dể dng nha

    A Magyar bc: Bảng chữ ci tiếng Hungary

    A - Alma: Tri to
    - s: Ci xuổng, thuổng, xẻng
    B - Bohc: Thằng hề
    C - Cica: Con mo
    Cs - Csiga: Con ốc sn
    D - Domin
    Dz - Madzag: Cuộn chỉ
    Dzs - Dzseki: o khoc
    E - Eper: Tri du
    - ptjtk: Đồ chơi xy dựng
    F - Fa: Cy
    Fiu: Con trai
    G - Glya: Con c
    Gy - Gyertya: Nến
    Gyere ide: Lại đy
    Gymlcs: Tri cy
    H - Hal: Con c
    I - Ibolya: Mu tm
    - r: Viết
    J - Juh: Con cừu
    K - Knyv: Sch vở
    Ksznm: Cm ơn
    L - L: Con ngựa
    Lmpo: Đn
    Ly - Lyuk: Ci hố
    M - Maci: Con gấu bng (Teddy bear)
    Mkatanya: Người mẹ vui tnh
    N - Nap: Ban ngy
    Ny - Nyl: Con thỏ
    O - Oll: Ci ko
    - ra: Đồng hồ
    - tszg: Hnh năm gc
    C hai dấu chấm ko di
    z: Con nai con
    P - Paprika: Tri ớt
    Q - Quartett: Bộ tứ
    R - Rka: Con sc
    S - Sajt: Ph mai
    Sz - Szivrvny: Cầu vng
    Vissza: Trở lại
    T - Telefon: Ci điện thoại
    Ty - Tyk: Con g mi
    U - Uborka: Tri dưa chuột
    - t: Con đường
    - rge
    zem: X nghiệp
    - r: Vũ trụ
    X - Xilofon: Nhạc cụ g
    Y - Ady
    V - Vonat: Xe lửa
    Vidm: Vui mừng

    Vge: Xong
    W - Bowling: Chơi Bowling
    Z - Zivatar: Dng bo
    Zlds g: Rau củ
    Zs - Zsk: Bao tải, ci bao
    Zsemle: Bnh m trn nhỏ

    Sau khi m chng ta lm quen sơ qua về bộ chữ ci v cch pht m trong tiếng Hung rồi, th by giờ chắc hẳn cc bạn tự tin hơn để c thể tự mnh pht m được rồi phải khng no

    By giờ chng ta trở lại bi học nha

    Kỳ trước chng ta đang học về chữ để hỏi về bao nhiu: Hny v mennyi, th by giờ chng ta tiếp tục với vi th dụ sau:

    Hny aut fut a lnyok alatt?
    C bao nhiu chiếc xe chạy sau cc c gi
    A lnyok alatt hat aut fut
    C su chiếc xe chạy sau cc c gi

    Hny villamos jn ott?
    C bao nhiu chiếc xe điện đến đ?
    Ott ht villamos jn
    C bảy chiếc xe điện đến đ

    Hny munks megy itt?
    C bao nhiu cng nhn đến đy?
    Itt nyolc munks megy
    C tm cng nhn đến đy

    Hny lny siet ott?
    C bao nhiu c gi vội v ở đ?
    Ott kilenc lny siet
    C chn c gi vội v ở đ

    Hny fu dolgozik ott?
    Bao nhiu cậu trai lm việc ở đ?
    Ott tz fi dolgozik
    Mười cậu trai lm việc ở đ

    Hny fiatal ott?
    Bao nhiu bạn trẻ ở đ?
    Ott sok fiatal
    Nhiều bạn trẻ ở đ

    16.
    Melyik? Ci no (khng rỏ rng)
    Melyik aut rgi?
    Ci xe no cũ?
    Ez az aut rgi
    Ci xe ny cũ
    A kis aut rgi
    Ci xe nhỏ ny cũ

    Melyik aut j?
    Ci xe no mới?
    Az az aut j
    Ci xe đ mới
    A nagy aut j
    Ci xe lớn th mới

    Melyik hz magas?
    Ci nh no cao?
    Ez a hz magas
    Ci nh ny cao
    Az j hz magas
    Ci nh mới kia th cao
    Az magas hz j
    Ci nh cao kia th mới

    Ez/az a hz magas?
    Ci nh ny/kia th cao chứ?
    Igen, ez a hz magas
    Nem, nem az a hz magas, hanem ez
    Khng, ngi nh đ khng cao, m l ngi nh ny
    A rgi hz alacsony?
    Ci nh cũ th thấp chứ?
    Igen, a rgi hz alacsony
    Az j hz alacsony?
    Ci nh mới th thấp chứ?
    Nem, nem az j hz alacsony, hanem a rgi
    Khng, Ci nh mới khng thấp, m l ci nh cũ

    Milyen.k? Những ci no? (rỏ rng ci no)
    Milyen autk rgiek?
    Những chiếc xe no cũ?
    Ezek az autk rgiek
    Những chiếc xe ny cũ
    A kis autk rgiek
    Những chiếc xe nhỏ th cũ

    Kezdjk: Hy bắt đầu

    Budapest
    Ez a vros Budapest
    Đy l thnh phố Budapest
    Budapest a magyar fvros
    Budapest l thủ đ của nước Hungary
    Itt magyarok laknak, dolgoznak
    Những người Hung sống v lm việc ở đy
    Itt van egy nagy foly, a Duna
    C một dng sng lớn ở đy, sng Danube (Duna)
    A Duna fltt madarak replnek
    C nhiều con chim bay trn sng Duna
    A foly mllett rgi s j hzak llnak
    C nhiều nh mới v cũ đứng cạnh sng

    A szlloda eltt sok sznes aut ll
    C nhiều xe mu sắc đậu trước một khch sạn
    Az autk pirosak vagy zldek, fehrek vagy feketk
    Những chiếc xe th mu đỏ hay mu xanh l cy, đen hay trắng
    A szllodk s a foly kztt villamosok is jrnak
    Giữa cc khch sạn v dng sng cũng c xe điện chạy
    A villamosok srgk
    Những xe điện mu vng
    Kt autbusz jn a szlloda mgtt
    C hai chiếc xe bus chạy đến từ pha sau khch sạn
    A kk autbusz budapesti, a barna klfldi
    Một chiếc xe bus mu xanh da trời đến từ Budapest, chiếc mu nu từ nước ngoi
    Krem, milyen autbuszok jrnak a szlloda eltt?
    Xin lỗi, Những xe bus no chạy trước khch sạn vậy?
    A 2-es s a 15-s
    Xe số 2 v số 15
    Hol vannak a megllk?
    Những trạm xe ở đu?
    Az egyik az Erzsbet-hd eltt, a msik a tr mgtt
    Một ci th ở pha trước cầu Elizabeth, ci kia ở pha sau quảng trường
    Ott, ahol azok az emberek llnak
    Ở đ, nơi m những người kia đang đứng đ
    Ksznm szpen
    Cm ơn rất nhiều
    Krem
    Khng c chi

    A szllodk mellett egy kis park van
    C một cng vin nhỏ cạnh khch sạn
    Itt az emberek stlnak, vagy pihennek
    Người ta đi dạo hay nghỉ ngơi ở đy
    A gyerekek futnak
    Những trẻ em chạy nhảy
    Mi is itt lnk s olvasunk
    Chng ti cũng ngồi v đọc sch ở đy

    Trả lời cu hỏi
    Mi Budapest?
    Budapest th như thế no?
    Kik laknak s dolgoznak itt?
    Những ai sống v lm việc ở đy?
    Hol replnek a madarak?
    Những con chim bay ở đu?
    Milyen hzak llnak a foly mellett?
    Những căn nh như thế no đứng cạnh sng?
    Hny aut ll a szlloda eltt?
    C bao nhiu xe hơi đậu trước khch sạn?
    Milyenek ezek az autk?
    Những chiếc xe ny như thế no?
    Hol jrnak a villamosok?
    Những xe điện đi đu?
    Milyenek a villamosok?
    Xe điện th như thế no?
    Hny autbusz jn a szlloda mgtt?
    C bao nhiu xe bus đến sau khch sạn?
    Melyik autbusz budapesti?
    Ở Budapest c xe bus no?
    Milyen a barna autbusz?
    Ci xe bus mu nu th như thế no?
    Mi van a szllodk mellett?
    Bn cạnh những khch sạn c ci g?
    Mit csinlnak itt az emberek?
    Người ta lm g ở đy?
    Kik futnak?
    Những ai đang chạy vậy?
    Mit csinlunk mi?
    Chng ta đang lm g vậy?

    Gabi
    Az ra alatt kt ember ll.
    C hai người đang đng dưới ci đồng hồ
    Fiatalok, magasak, szkek
    Họ th trẻ trung, cao lớn, trốn chạy???
    Egy kis gyerek s a mama megy az
    Một đứa b v một b mẹ đi trước ci đồng hồ
    A gyerek krdez:
    Đứa b hỏi:
    Mama, ki ez?
    Mẹ ơi, ai đy?
    A mama felel:
    Người mẹ trả lời:
    Ez Gabi
    Đy l Gabi
    Gabi fi?
    Cậu b Gabi hả?
    Taln fu
    C thể l một cậu b
    s ki ?
    V n l ai?
    is Gabi
    C ấy cũng l Gabi
    A msik gabi is fi?
    Cn Gabi kia cũng l cậu b hả?
    Taln fi, taln lny
    C thể l cậu b, c thể l c b
    Az egyik Gabi Gbor. fi
    Một Gabi Gbor, anh ta l con trai
    A msik Gabi Gabriella. lny
    Cn kia l Gabi Gabriella, c ta l con gi

    Szavak: Từ vựng
    Szveg: Bi văn
    Beszlni: Ni
    beszlget: Ni chuyện
    beszlgets: Thảo luận
    beszlgetsen: Cuộc hội thoại
    beszlgetc tmk: Đề ti tr chuyện
    beszlek: Ti đang ni chuyện
    beszlek magammal: Ti tự ni chuyện
    hozzd beszlek: Ti đang tr chuyện với bạn
    beszlek vele: Ti đang ni chuyện với anh ta
    beszlek veletek: Ti đang tr chuyện với cc bạn
    nem beszlek: Ti khng tr chuyện
    beszlek velk: Ti ni chuyện với họ

    beszlsz hozzm
    beszlsz magaddal
    beszlsz vele
    beszlsz velk

    beszl vele
    velem beszl
    veled beszl
    nem beszl velnk
    k beszlnek

    velem: Với ti
    veled: Với bạn/cc bạn
    vele: Với anh ta
    velnk: Với chng ti
    velk: Với họ

    dolgozni: Lm việc
    dolgozik: Đang lm việc
    dolgozok: Những người cng nhn
    dolgozom: Ti đang lm việc
    dolgozol: Bạn đang lm việc

    J reggelt
    Cho buổi sng

    Rg lttalak
    Lu rồi khng gặp lại

    Viszlt ksbb
    Hamarosan tallkozunk
    Hẹn gặp lại

    Viszlt
    Cho tạm biệt

  11. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    Kiến Hi (01-14-2021)

  12. #8
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Default Tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 8

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minhchau-val
    Msodik Lecke: Bi hai - phần 5



    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/k7aun...au_08.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/bm4sa...au_08.mp4/file

    Cc bạn thn mến, trong bi học số 2 phần 5 hm nay,
    chng ta học về cch chia một vi động từ ở th hiện tại, rồi học về ngy thng trong năm

    velem: Với ti
    veled: Với bạn/cc bạn
    vele: Với anh ta
    velnk: Với chng ti
    velk: Với họ

    dolgozni: Lm việc

    dolgozom: Ti đang lm việc
    dolgozom veled: Ti lm việc với bạn
    dolgozom velk: Ti lm việc với họ

    Itthon dolgozom vele
    Ti lm việc ở nh với n

    Dolgozol
    Bạn đang lm việc
    Dolgozol angolul
    Bạn lm việc bằng tiếng anh
    Itthon dolgozol velem
    Bạn lm việc ở nh với ti

    Itthon dogozik
    N lm việc ở nh
    Ott dolgozik angolul
    Anh ấy lm việc bằng tiếng anh ở đ
    Krhzban dolgozik velem
    Anh ấy đang lm việc trong nh thương với ti

    Iskolban dolgozik velk
    Anh ta lm việc trong trường học với họ
    A munks ott dolgozik velem
    Người cng nhn lm ở đ với ti
    Nagyon kemnyen dolgozom
    Nagyon kemnyen dolgozik
    Anh ấy lm việc rất nặng
    A konyhban dolgozom
    Ti lm việc trong nh bếp
    A konyhban dolgozunk
    Chng ti lm việc trong bếp
    A konyhban dolgoznak velem
    Họ đang lm việc trong bếp với ti

    A templomban
    Ở trong nh thờ
    A templomban vrok veled
    Ti chờ với bạn trong nh cha
    A bankban vagyunk: Chng ti trong ngn hng
    Kamerk vannak a bankban
    Trong ngn hng c treo những camera
    A frdszobban
    Ở trong nh tắm

    felelni/vlaszolni: Trả lời
    felelek/vlaszolok: Ti trả lời
    Nem felelek/vlaszolok
    Ti khng trả lời
    Nem szeretk vlaszolni
    Ti khng thch trả lời
    Nem felelsz/vlaszolsz
    Bạn khng trả lời
    felelunk/vlaszolunk
    Chng ti trả lời
    Szeretnk vlaszolni/felelni
    Chng ti thch trả lời

    fzni: Nấu
    fzk: Ti nấu
    szeretek fzni: Ti thch nấu
    nem jl fzk: Ti nấu khng ngon
    jl fzk: Ti nấu ăn ngon
    fzl: Bạn nấu
    nagyon jl fzl: Bạn nấu rất ngon
    szeretst fzni: Bạn thch nấu
    szeret fzni: Anh ấy thch nấu
    nagyon jl fz: C ấy nấu rất ngon
    szeretnk fzni: Chng ti thch nấu
    szeretnk fzni veled: Chng ti thch nấu với bạn
    nagyon jl fznk: Chng ti nấu rất ngon
    nem nagyon jl fznek: Họ nấu khng ngon lắm

    futni: Chạy
    seretek futni: Ti thch chạy
    futok: Ti chạy
    gyorsan futok: Ti chạy nhanh
    lassan futok: Ti chạy chậm
    gyorsan futsz: Bạn chạy nhanh
    futunk veled: Chng ti chạy với bạn
    Ma nem futunk veled
    Hm nay chng ti khng chạy với bạn

    Ma: Hm nay
    Ma reggel: Sng nay
    Ma dlben: Trưa nay
    Ma este: Tối/đm nay
    jrni/stlni: Đi bộ, đi dạo
    jrok/stlok: Ti đi dạo
    Ma este szeretek jrni
    Ma este szeretunk futni

    jrunk/stlunk: Chng ti đi bộ

    jnni: Đến
    Ma jvk: Hm nay ti đến
    Ma reggel egyedl jvk
    Sng nay ti đến một mnh
    Ma este veled jvk
    Tối nay ti đến với bạn
    Ma este veled jvk
    Ma dlben velem jssz
    Trưa nay bạn đến với ti

    Ma dlben egyedl jn
    Trưa nay n đến một mnh
    Ma dlben egyedl szeret jnni
    Trưa nay n muốn đến một mnh
    Ma reggel veled jvnk
    Sng nay chng ti đến với bạn
    Ma nem velem jnnek
    Hm nay họ khng đến với ti

    krdezni: Hỏi
    Krdezem: Ti hỏi
    Csak krdezem: Ti chỉ hỏi bạn
    Krdezem a frfit: Ti hỏi người đn ng
    Krdezem a lnytl: Ti hỏi c b

    Engem krdezed: Bạn đang hỏi ti
    Csak krdezlek: Ti chỉ hỏi bạn
    Nem krdezlek: Ti khng hỏi bạn
    Csak krdezlek teged: Ti chỉ hỏi bạn
    Engem krdezed: Bạn hỏi ti
    Krdezem a nt: Ti hỏi người phụ nữ
    Krdezed a nt: Bạn hỏi người phụ nữ
    Krdezzk a fit: Chng ti đang hỏi cậu b
    Szeretnk krdezni: Chng ti thch hỏi

    a ht napjai: Ngy trong tuần
    Htf: Thứ hai
    Kedd: Thứ ba
    Szerda: Thứ tư
    Cstrtk: Thứ năm
    Pntek: Thứ su
    Szombat: Thứ bảy
    Vasrnap: Chủ nhật
    Nap: Ngy
    Ht: Tuần lễ
    Htvge: Cuối tuần


    az v hnapjai: Cc thng trong năm
    Janur: Thng 1
    Februr: Thng 2
    Mrcius: Thng 3
    prilis: Thng 4
    Mjus: Thng 5
    Jnius: Thng 6
    Jlius: Thng 7
    Augusztusz: Thng 8
    Szeptember: Thng 9
    Oktober: Thng 10
    November: Thng 11
    December: Thng 12

    Hnap: Thng
    v: Năm

    Kedvellek: Ti Thch bạn
    Gynyr vagy: Bạn rất đẹp
    Jkp vagy: Bạn nhn thật tuyệt
    Szeretsz? Anh c yu ti khng?
    Igen, szeretlek: C ti yu bạn
    Nagyon szeretlek: Ti yu bạn nhiều
    Nagyon hinyzol: Ti nhớ bạn nhiều


    Hoyg hvnak/Mi a neved? Bạn tn g?
    .. A nevem: Tn ti l

    Ki vagy? Bạn l ai?
    Dik vagyok: Ti l sinh vin
    Dik vagy? Bạn l sinh vin hả?

    Hol dolgozol? Bạn lm việc ở đu?
    Krhzban dolgozom
    Ti lm việc trong nh thương

    Melyik orszgbl jssz?
    Bạn từ quốc gia no tới?

    Nmet vagyok: Ti l người Đức
    Spanyol: Người Ty ban nha
    Mexiki: Người M xi c
    Francia: Người Php
    Vietnami: Người Việt

    Hny ves vagy?
    Bạn bao nhiu tuổi?
    25 ves vagyok
    Ti 25 tuổi

    Mennyi az id?
    Mấy giờ rồi?
    Dlutn ngy ra
    Bốn giờ chiều
    Ma nincs idm
    Hm nay ti khng rảnh

    Holnapvan a szletsnapom
    Ngy mai sinh nhật ti
    Boldog szletsnapot
    Chc mừng sinh nhật
    Kellemes htvgt
    Chc bạn cuối tuần vui

    Milyen nap van ma?
    Hm nay thứ mấy
    Ma kedd van
    Hm nay thứ ba
    Mit csinltl ma?
    Hm nay bạn đ lm g?
    Holnap szerda
    Ngy mai thứ tư
    Mit csinlsz holnap?
    Ngy mai bạn lm g?

  13. #9
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Smile Tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 9

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minhchau-val

    Kilencedik Lecke: Bi 9

    Download mp3
    https://www.mediafire.com/file/9bymn...au_09.mp3/file

    Download mp4
    https://www.mediafire.com/file/33jly...au_09.mp4/file


    Cc bạn thn mến, Minh Chau c một thay đổi về số thứ tự của cc bi học
    để tiện dịp theo dỏi. Hm nay chng ta học một số từ ngữ về cảm xc v vi mẫu cu mới

    rzsek: Cảm xc
    rzseim vannak irntad
    Ti c cảm tnh với anh
    Nincsenek rzseim irntad
    Ti khng c cảm tnh với bạn
    rzseim: Cảm gic của ti
    Nagyon j rzsem van irntad
    Ti c cảm gic rất tốt với bạn
    Nagyon j rzsem van irnta
    Ti c cảm gic rất tốt với anh ấy, c ấy

    Harag: Sự phẫn nộ
    A haragom nem j
    Cơn giận của ti l khng tốt
    A haragod nem j
    Cơn giận của anh l khng tốt
    A haragod nem tesz jt nekem
    Sự tức giận của bạn khng tốt cho ti
    A haragod nem tesz jt neked
    Sự tức giận của bạn khng tốt cho bạn
    A haragod nem tesz jt neki
    Sự tức giận của bạn khng tốt cho n
    A haragom nem tesz jt neked
    Sự tức giận của ti khng tốt cho bạn
    A haragja: Sự tức giận của n
    Haragunk: Sự tức giận của chng ti

    Unalom: Chn nản
    Sok unalom: Rất nhiều buồn chn
    Unatkozom: Ti đang chn
    Unatkozol: Bạn đang chn

    Kvncsisg: Sự t m
    Kvncsisgom: Sự t m của ti
    A kvncsisgom irntad
    Sự t m của ti về bạn
    Ez a kvncsisgom irntad
    Đ l sự t m của ti về bạn
    Ez a kvncsisgod irntam
    Đ l Sự t m của bạn về ti

    Mirt vagy kvncsi rm?
    Tại sao bạn lại t m về ti?
    Mert szeretlek/ kedvellek
    V ti yu/thch bạn
    Kedvelsz engem?
    Bạn c thch ti khng

    Kedvelni: Thch
    Szeretni: Yu
    Sajnlom: Ti xin lổi
    Nem kedvellek/szeretlek
    Ti khng yu bạn
    Szeretek angolul beszlni veled
    Ti thch ni chuyện bằng tiếng anh với bạn

    Mirt vagy kvncsi r?
    Tại sao bạn lại t m về n?
    Mert szeretem
    V ti yu n
    Mert j tanul/dik
    V n l một học sinh giỏi

    KilencedikBoldog: Hạnh phc
    Boldog vagyok: Ti hạnh phc
    Szomor: Buồn
    Szomor vagyok: Ti buồn
    Ti cảm thấy buồn
    Dh: Nổi đin
    Dhs vagyok: Ti đang tức giận
    Mrges: Giận dữ
    Mrges vagyok: Ti nổi đin
    Fradt vagyok: Ti mệt
    Aggdom: Ti lo lắng, sợ hi

    rm: Hn hoan, niềm vui
    Van egy rmm: Ti c một niềm vui
    Meglepett: Ngạc nhin

    Nyugodt: Bnh tĩnh
    Nyugodt vagy: Bạn l người điềm tỉnh
    Nyudodt ember vagyok: Ti l một người điềm tĩnh

    l: Sống
    Halott: Chết
    Egyedl: Một mnh
    Egyedl vagyok otthon
    Ti ở nh một mnh

    Egytt: Cng nhau
    Tanulni: Học
    Egytt tanulunk magyarul
    Chng ta cng nhau học tiếng Hungary

    Unalom: Chn nn
    Nagyon sok az unalom
    C rất nhiều buồn chn
    Knny: Dễ
    Nagyon knnyű
    Rất dễ

    Ezt nagyon knnyű megtenni/csinlni
    Điều ny rất dễ lm
    Megtenni: Lm

    Nehz: Kh
    Ez nagyon nehz
    N rất kh
    Ez nagyon nehz megtenni/csinlni
    Điều ny rất kh thực hiện

    Rossz: Xấu
    Ez nagyon rossz
    Điều ny thật sự tệ

    J: tốt
    Ez nagyon j
    N l rất tốt

    Sajnlom: Ti xin lỗi
    Ne aggdjon: Đừng lo lắng

    17. Phần văn phạm chng ta học về đại từ quan hệ
    trong tiếng anh l relative pronoun Vonatkoz nvmsok,
    được dng để rt gọn cu m vẫn diễn tả được đầy đủ nghĩa

    Để trả lời cu hỏi với chữ để hỏi Ki: Ai? v chữ Mi: Ci g?
    Th mệnh đề quan hệ, l một mệnh đề phụ để bổ nghĩa
    cho mệnh đề chnh, lun phải l aki v ami

    Az, aki Người m
    Az, ami Ci m

    Egy frfi olvas
    Một ng đang đọc bo
    A frfi a fa alatt l
    Một ng đang ngồi dưới cy

    Ki olvas? Ai đọc bo
    Az olvas, aki a fa alatt l
    Người ngồi dưới cy đang đọc bo

    Đại từ tương đối được sử dụng ở dạng số nhiều khi đề cập đến danh từ số nhiều

    Azok olvasnak, akik a fa alatt lnek
    Những người ngồi dưới cy đang đọc bo

    Az rossz, ami a radio mellett van
    Ci xấu ở bn cạnh ci Radio
    Azok rosszak, amik a radi mellett vannak
    Những ci xấu ở bn cạnh những ci radio

    18. Trong mệnh đề phụ đề trả lời cu hỏi với chữ Melyik: Ci no?
    th đại từ tương tự để thế vo cho người l: Aki v cho sự việc l Amelyik .
    Amelyik cũng c một dạng rt gọn l Amely

    Az a, aki: L người m
    Az a.., amelyik/amely: L ci m

    Az a frfi olvas
    Người đn ng đ đang đọc
    Az a frfi fa alatt l
    Người đn ng đ đang ngồi dưới cy

    Melyik frfi olvas?
    Người đn ng no đọc?

    Az a frfi olvas, aki a fa alatt l
    Người đn ng, người m đang ngồi dưới ci cy, th đang đọc bo

    Azok a frfiak olvasnak, akik a fa alatt lnek
    Những người đn ng ngồi dưới gốc cy đọc bo

    Az az ra rossz, amelyik a radi mellett van
    Ci đồng hồ xấu bn cạnh ci Radio
    Azok az rk rosszak, amelyik a radi mellett vannak

    Vi th dụ khc
    Ki szke?
    Ai tc vng

    Az szke, aki a fik eltt megy
    C gi tc vng đi trước mặt cc chng trai

    Melyik lny szke?
    C gi tc vng no?

    Az a lny szke, aki a fik eltt megy
    C gi tc vng đi trước mặt cc chng trai

    lakni/elni: Sống, cư tr
    Hol lsz most? By giờ bạn sống ở đu?
    Saigonban lek: Ti sống ở Si gn
    Egytt lnk: Chng ti sống với nhau
    Kln lnk: Chng ti sống ring
    Szeretnk kln lni: Chng ti thch sống ring

    Kedvellek
    Ti thch bạn

    Tl vicces vagy
    Bạn qu hi hước

    Csodlatos vagy
    Bạn thật tuyệt

    Gynyr vagy
    Bạn rất đẹp

    Jkp vagy
    bạn đẹp trai

    Szeretsz?
    Anh c yu ti khng?

    Nagyon szeretlek
    Ti yu bạn rất nhiều

    Nem szeretlek
    Ti khng yu bạn

    Nagyon hinyzol
    Ti thực sự nhớ bạn

    Had leljelek meg
    Để ti m bạn

    Hogy hvnak?
    Wie heit du?

    ...A nevem/hcnak
    Mein Name ist...

    Ki vagy?
    Bạn l ai?

    Dik vagyok
    Ich bin Student

    Krhzban dolgozom
    Ti lm việc trong bệnh viện

    Melyik orszgbl jssz?
    Bạn đến từ quốc gia no?

    Honnan jttl?
    Bạn đến từ đu?

    Nmet vagyok
    Ich bin Deutsche/r

    Spanyol vagyok
    Ich bin Spanier/in

    Mexiki vagyok
    Ich bin Mexikaner/in

    Francia vagyok
    Ich bin Franzose/inhot

    Mennyi az id?
    Mấy giờ rồi
    Dlutn ngy ra van
    By giờ l bốn giờ chiều

    Viszontltsra: Cho tạm biệt
    Szia - Szervusz: Xin cho
    Minden jt: Chc mọi sự tốt đẹp

  14. #10
    Join Date
    Dec 2008
    Posts
    491
    Thanks
    257
    Thanked 399 Times in 244 Posts

    Smile Tiếng Hungary với Minh Chu - Bi 10

    Học tiếng Hungary với Minh Chu
    Tanulj magyarul minhchau-val
    Tizedik Lecke: Bi 10



    Download mp3
    http://www.mediafire.com/file/ujn41c...au_10.mp3/file
    Download mp4
    http://www.mediafire.com/file/2mq85o...au_10.mp4/file

    Cc bạn thn mến, để cho bi học thm phong ph v khỏi nhm chn do vậy kể từ hm nay,
    ngoi việc học về cấu trc văn phạm căn bản, chng ta cũng học thm một số từ vựng
    v những mẫu cu ngắn với những đề ti khc nhau để c thể ứng dụng ngay vo cuộc sống
    Bi hm nay chng ta sẽ học về số thứ tự v tn một số quốc gia

    Szmok: Số đếm
    Nyolc: Số tm
    Kilenc: Số chn
    Hrom: Số ba
    Hat: Số su
    Tz: Số mười
    Tizenngy: Số mười bốn
    Tizenhat: Số mười su
    Tizenkilenc: Số mười chn
    Huszonhrom: Số hai mươi ba
    Huszonegy: Số hai mươi mốt
    Huszonnyolc: Số hai mươi tm
    Negyven: Số bốn mươi
    Nyolcvan: Số tm mươi
    Szz: Số một trăm
    tszz negyvenht: 547
    Kilencezer hromszztizenhat: 9.316

    Sorszma: Số thứ tự
    Els: Số thứ nhất
    Msodik: Số thứ hai
    Harmadik: Số thứ ba
    Hrom ember: Ba người
    Harmadik ember: Người đn ng thứ ba
    Negyedik: Số thứ tư
    tdik: Số thứ năm
    tdik ht Tuần thứ năm
    Hatodik: Số thứ su
    Hetedik: Số thứ bảy
    Nyolcadik: Số thứ tm
    Kilencedik: Số thứ chn
    Tizedik: Số thứ 10
    Tizedik Lecke: Bi học thứ 10
    Tizenegyedik: Số thứ 11
    Tizenkettedik: Số thứ 12
    Tizenharmadik: Số thứ 13
    Tizennegyedik: Số thứ 14
    Tizentdik: Số thứ 15
    Tizenhatodik: Số thứ 16
    Tizenhetedik: Số thứ 17
    Tizennyolcadik: Số thứ 18
    Tizenkilencedik: Số thứ 19
    Huszadik: Số thứ 20
    Huszonegyedik: Số thứ 21
    Huszonkettedik: Số thứ 22
    Huszonharmadik: Số thứ 23
    Huszonnegyedik: Số thứ 24
    Huszontdik: Số thứ 25
    Huszonhatodik: Số thứ 26
    Huszonhetedik: Số thứ 27
    Huszonnyolcadik: Số thứ 28
    Huszonkilencedik: Số thứ 29
    Harmincadik: Số thứ 30
    Negyvenedik: Số thứ 40
    tvenedik: Số thứ 50
    tvenedik ht: Tuần thứ 50
    Az tvenedik hten vagyunk
    Chng ta đang ở tuần thứ năm mươi
    Hatvanadik: Số thứ 60
    Hetvenedik: Số thứ 70
    Nyolcvanadik: Số thứ 80
    Kilencvenedik: Số thứ 90
    Szzadik: Số thứ 100
    Szzadik ember: Người thứ 100
    n vagyok a szzadik ember
    Ti l người thứ 100
    Hnyadik?
    Hnyadik ht van?
    Tuần lễ thứ mấy?

    Most a 08.ht van
    Most a nyolcadik ht van
    By giờ l tuần lễ thứ tm
    Hnyadik nap van ma?
    Milyen nap van ma?
    Hm nay ngy g?
    Ma 2021. februr 25-n, cstrtkn van
    Ma ktezer huszonegy februr huszontdikn, cstrtkn van
    Hm nay l thứ năm ngy 25 thng 2 năm 2021

    A ht napjai
    Cc ngy trong tuần
    Htf: Thứ hai
    Kedd: Thứ ba
    Szerda: Thứ tư
    Cstrtk: Thứ năm
    Pntek: Thứ su
    Szombat: Thứ bảy
    Vasrnap: Chủ nhật
    Nap: Ngy
    Ht: Tuần
    Htvge: Cuối tuần
    J htvge: Cuối tuần tốt đẹp

    Szomor: Buồn
    nekelni: Ht
    nakelek: Ti ht
    Magyar dalt nekelek
    Ti ht một bi ht tiếng Hungary

    Szomor vasrnap szz fehr virggal
    Vrtalak kedvesem templomi imval
    lmokat kergető vasrnap dlelőtt
    Bnatom hintaja nlkled visszajtt

    Azta szomor mindig a vasrnap
    Knny csak az italom kenyerem a bnat
    Szomor vasrnap

    J reggelt: Cho buổi sng
    J estt: Cho buổi tối
    J napot: Cho buổi chiều
    Szia: Hallo
    Sziasztok: Xin cho
    Viszlt: Cho tạm biệt
    J jszakt: Chc ngủ ngon

    Magyar nyelv: Ngn ngữ Hungary
    Szavak: Từ vựng
    Auto
    Salto: Rau s lch
    Kv: C ph
    Csokold: S c la
    Szalmi: Salami
    Gitr: Đn Guitare
    Telefon
    Citrom: Tri chanh
    Lmpa: Ci đn
    Dokumentum: Ti liệu
    Zsirf: Con hưu cao cổ
    Paprika: Ớt cựa g
    Jeep: Xe Jeep
    Elefnt: Con voi
    Fotel: Ghế bnh
    Mobiltelefon: Điện thoại di động
    Internet
    Hz: Ngi nh
    Olaj: Dầu ăn
    Vza: Bnh hoa
    Whisky
    Zebra: Con ngựa vằn
    Rdi: Radio
    Busz: Xe but
    ra: Ci đồng hồ

    By giờ chng ta tập nghe một bi ht ngăn về a,b,c nha

    , b, c, d

    , b, c, d, rajtam kezd
    A nagy eszessget
    A nagy blcsessget
    , b c, d rajtam kezd

    En, , p, k, a nagy tork
    Mind megissza a bort
    vgan rgja a port
    En, , p, k, a nagy tork

    Iksz, ipszilon, most ne srjon
    Sőt, inkbb vigadjon
    bnak utat adjon
    Iksz, ipszilon, most ne srjon

    Trong những bi trước chng ta học về chử để hỏi l
    Ki ez? Ai đy v Kik Ezek? Những người ny l ai?

    By giờ n lại v ứng dụng với vi từ mới ở số t v số nhiều
    Ki ez?
    Kik ezek?

    Angol orvos: Bc sĩ người Anh
    Ez egy angol orvos: Đy l bc sĩ người Anh
    Ezek angol orvosok: Đy l những bc sĩ người anh
    Ki vagy te? Bạn l ai
    Angol orvos vagyok: Ti l bc sĩ người Anh
    Angol orvosok vagyunk: Chng ti l những bc sĩ người Anh

    Tương tự như vậy, cc bạn tự đặt v trả lời với những chử như sau
    Lengyel varrnő/ők: Những thợ may nữ Ba Lan
    Nmet polnő/ők: Nữ y t Đức
    Belga turista/k: Những du khch Bỉ
    s te? Cn bạn?
    Belga turistk is vagyunk
    Chng ti cũng l khch du lịch Bỉ
    Olasz stewardess: Tiếp vin hng khng
    Spanyol szakcs: Đầu bếp Ty Ban Nha
    Spanyol szakcs vagyok
    Ti l đầu bếp người Ty Ban Nha

    n mrnk vagyok
    Ti la ṃt kĩ sư
    Rendőr vagy
    Bạn l một cảnh st sao?
    Te nem vagy jsgr
    Bạn khng phải l nh bo
    Olaszok vagyunk
    Chng ti l người
    Nem vagyok finn
    Ti khng phải l người Phần Lan
    John nem amerikai
    John khng phải l người Mỹ
    Te bolgr vagy, ugye?
    Bạn l người Bulgaria, phải khng?
    Katalin nem osztrk
    Katalin khng phải người o
    Francia vagyok
    Ti l người Php
    s ő orvos, ugye?
    V anh ấy l bc sĩ, phải khng?

    Szia: Hallo
    Sziasztok: Xin cho
    Viszlt: Cho tạm biệt
    J jszakt: Chc ngủ ngon
    Last edited by MChau; 02-28-2021 at 03:27 AM.

  15. The Following User Says Thank You to MChau For This Useful Post:

    chieunhatnang (03-19-2021)

Page 1 of 2 12 LastLast

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •