Welcome to Một Gc Phố - Chc cc Bạn mọi chuyện vui vẻ & như ...
Results 1 to 2 of 2

Thread: CCH CHỌN NGY GIỞ TỐT CĂN BẢN

  1. #1
    ngươi co don's Avatar
    ngươi co don Guest

    Default CCH CHỌN NGY GIỞ TỐT CĂN BẢN

    CHƯƠNG 1 : CCH THỨC CHỌN NGY GIỜ TỐT.
    **********
    1/. TM BIẾT VỤ ĐỊNH LM V NHỮNG NGY TỐT
    Trước tin , d theo mục lục soạn sẵn 86 vụ việc thường lm trong chương 2 để biết vụ mnh lm thuộc về vụ no trong adnh sch đ. Rồi vo ngay vụ việc đ ,để biết hết tn cc ngy tốt cho vụ việc của mnh lm. V dụ : Muốn lợp nh th tm vụ số 4 thấy c 23 ngy tốt ; muốn xy bếp tm vụ số 17 thấy c 18 ngy tốt...vv...

    2/.D COI GẶP BAO NHIU NGY TỐT Đ TRONG THỜI GIAN MNH ĐỊNH LM :
    By giờ , ta phải tnh xem việc mnh định lm đy l lm trong khoảng thời gian no. ( V dụ từ ngy no tới ngy no , trong khoảng bao lu th xong ) Rồi d trong lịch coi trong khoảng thời gian đ gặp bao nhiu ngy tốt c tn trong vụ ( m mnh mới tm ra ở trn đ ). Ghi hết cc ngy đ ra , tnh xem ngy no c nhiều điểm nhất trong số đ th chọn.

    3/. ĐỊNH SỐ ĐIỂM CHO NGY TỐT CĂN BẢN :
    Trong chương 2 gồm c 86 vụ , Mỗi vụ no cũng c bin sẵn một số ngy tốt , được mệnh danh l những ngy tốt căn bản , v phải lấy n lm gốc để lựa ngy. V bất kỳ ngy no trong đ , khi đ chọn trong số đ l đ c 5 điểm/ngy.

    4/. XT ĐIỂM CHO NGY TỐT CĂN BẢN KHI GẶP 3 LOẠI : SAO-TRỰC-THẦN ST.
    Mỗi ngy tốt căn bản đều gặp 3 loại sao-Trực-Thần St. Bởi do c việc gặp gỡ ny mới c việc thm bớt điểm cho ngy tốt căn bản. Đại khi hễ gặp 1 loại no hạp với vụ mnh lm th cộng thm 1 điểm , gặp bao nhiu loại hạp th được cộng thm bấy nhiu điểm. Ngược lại , gặp loại no tri-kỵ với việc mnh lm th trừ đi 1 điểm , gặp bao nhiu loại khắc kỵ th trừ đi bấy nhiu điểm. Cụ thể cho từng loại được tnh như sau :
    a/. Xt điểm khi gặp cc loại Sao :
    _ Trước tin xin ni r Sao ở đy chỉ l chỉ Nhị Thập Bt T thi , cc Sao khc đ tnh theo loại Thần St rồi vậy. Hệ ny gồm 28 v Sao , chia ra lm 3 loại : Kiết T ( Sao tốt ) , Bnh T ( Sao trung bnh ) , Hung T ( Sao xấu).
    Hy d xem trong lịch , mỗi ngy đều c 1 Sao tương ứng đi km , xem ngy tốt căn bản gặp sao g , tốt hay xấu , hay bnh rồi tnh như dưới đy
    _ Ngy tốt căn bản gặp Kiết T : Trước tin l ta được cộng 1 điểm trước đ. Kế đến d xem trong chương 3 khi ni về 28 Sao ny , xem trong cc việc nn -kỵ của Sao ny đối với việc mnh định lm thế no. Nếu gặp Sao nay c ni nn lm việc mnh định lm th được cộng thm 1 điểm nữa .
    V dụ : Ta định lựa ngy cưới g m gặp Sao Phng , l Sao tốt , l được cộng thm 1 điểm , xem chỗ Sao Phng thấy c ni nn cười g , hợp với việc của mnh , vậy l cộng thm 1 điểm nữa . Tức l cưới g m ngy đ c Sao Phng l được cộng thm 2 điểm vậy.
    Nhưng nếu đ l Khai trương , th chỉ được cộng thm 1 điểm thi , v chỗ Sao Phng khng c ni nn Khai trương.
    _ Ngy tốt căn bản gặp Hung t : Trước tin l thấy bị trừ 1 điểm đ , kế đến cũng như ở trn ,xem chỗ Hung T ny c khắc kỵ việc mnh lm khng , nếu c l bị trừ thm 1 điểm nữa vậy
    V dụ : Ta xem cho thn chủ kiếm ngy chn cất , gặp Sao Cang th bị bớt 1 điểm , xem chỗ sao Cang thấy c ni kỵ chn cất nn bớt thm 1 điểm nữa vậy. Nghĩa l chọn ngy cho việc chn cất gặp Sao Cang th bị trừ 2 điểm.
    Nhưng nếu l định đo giếng th chỉ bị bớt 1 điểm thpi , v Sao Cang khng cữ việc đo giếng.
    _ Ngy tốt căn bản gặp Bnh T : Như vậy th khng được cng thm điểm đầu tin nhưi 2 loại trn. lc ny ta phải xem chỗ sao Bnh T ny xem hạp kỵ với việc mnh định lm thế no , nếu gặp việc hạp th được cộng thm 1 điểm , nếu gặp việc kỵ th bị trừ đi 1 điểm , nếu việc mnh định lm khng thấy ni g đến th khng cộng cũng khng trừ.
    b/ Xt điểm khi gặp 12 loại Trực :
    C 12 Trực tầt cả. Trong cc lịch c ghi r mỗi ngy ứng với 1 trực tương ứng , xoay vần đi, chỉ c ngy giao tiết th trực mới trng với trực ngy trước . Cch tnh cũng y như trn , nếu gặp trực hạp với việc mnh định lm th cộng thm 1 điểm , nếu gặp trực kỵ với việc mnh định lm th trừ đi 1 điểm , khng thấy ni g đến trực trong vụ việc mnh định lm th thi.
    c/. Xt điểm khi ngy tốt căn bản gặp cc loại Thần St :
    Nếu ni đến Thần St c hng mấy trăm loại Thần St , c những Thần St hợp l cũng c , những Thần St rất phi l do người đời sau bịa đặt ra cũng c. Nhưng trong phạm vi bi ny , NCd ti khng bn đến vấn đề đ vậy , chỉ xt 1 số Thần St c đề cấp đến trong từng ụ việc nu ra thi.
    C những thần st được nu ra trong lịch (đương nhin l lịch chữ Tu chứ lịch Việt th khng c ghi 1 thần st no rồi ) , c những thần st khng ghi ra lịch , ta phải tra trong bảng lập thnh sẵn ở chương 8.
    Trong tất cả thần st đề cập đến trong vụ , c khi chỉ gặp 1 -2 thần st trong ngy tốt căn bản , thậm ch c khi cũng khng gặp thần st no cũng c. Ty theo thần st đ hạp hay kỵ với việc m mnh định lm m cộng hay trừ điểm , mỗi thần st hạp hay kỵ l 1 điểm.

    5/. MỘT TH DỤ CỤ THỂ :
    Nay lấy vụ "động đất ban nền" lm 1 th dụ để dẫn giải cho đầy đủ. Xem trong chương 2 th vụ "động đất ban nền" l vụ thứ 5 , c 5 khoảng sau đy :
    _ C kể 15 ngy tốt căn bản : Gip T ,Qu Dậu ,Mậu Dần ,Kỷ Mẹo ,Canh Thn ,Tn Tị ,Gip Thn ,Bnh Tuất ,Gip Ngọ ,Bnh Thn ,Mậu Tuất ,Kỷ Hợi ,Canh T ,Gip Thn ,Qu Sửu.
    _ C đề cập 5 trực hạp với vụ :Trừ ,Định ,Chấp ,Thnh ,Khai
    _ C đề cập 4 trực kỵ với vụ :Kin ,Ph ,Bnh ,Thu.
    _ C đề cập 5 Kiết Thần hạp với vụ : Thin Đức,Nguyệt Đức,Thin n,Huỳnh Đạo,Nguyệt Khng.
    _ C đề cập đến 8 Hung st kỵ với vụ : Thổ Cấm ,Thổ n , Thổ Phủ,Thổ Kỵ,Thin Tặc,Nguyệt kin chuyển st,Thin Địa chuyển st ,Cửu thổ Quỷ.
    Giả như ta tnh lm vụ "động đất ban nền" ny l trong năm Qu Hợi (1983) , trong khoảng 2 tiết Kinh Trập & Xun Phn
    Theo lịch th ta tm thấy khoảng thời gian ny l từ 7/3/1983 đến 5/4/1983 ( theo m lịch l từ 23/1 đến 22/2 năm ấy ).
    Xt trong khoảng thời gian ny ta thấy được 7 ngy tốt căn bản của vụ ny ( nằm trong 15 ngy kể ở trn) . Trước tin , ta cho mỗi ngy tốt căn bản ny l 5 điểm , v cư theo cch gia-giảm đ ni để tm ngy tốt nhất :
    _ Ngy Gip Ngọ : Sao Tm ( hung) , trực Bnh (kỵ) , Sao Nguyệt Đức (hạp) , Sao Huỳnh Đạo (hạp) , Sao Cửu Thổ Quỷ (kỵ) => Vốn 5 điểm , nay bớt 3 thm 2 nn cn 4 điểm.
    _ Ngy Bnh Thn : Sao Cơ (kiết) , trực Chấp(hạp) , SaoThin Đức (hạp). => Vốn 5 điểm nay thm 3 nữa l được 8 điểm.
    _ Ngy Mậu Tuất : Sao Ngưu(hung) , trực Nguy(khng) , => Vốn c 5 điểm nay bớt 1 cn 4 điểm
    _ Ngy Kỷ Hợi : Sao Nữ (hung) , trực Thnh (hạp) , Sao Thổ Cấm (kỵ) , => Vốn c 5 điểm nay thm 1 m bớt 2 nn cn 4 điểm.
    _ Ngy Canh T : Sao Hư (hung) , trực Thu (kỵ) , Sao Huỳnh Đạo (hạp) , Sao Nguyệt Khng (hạp). => Vốn c 5 điểm nay bớt 2 m cũng thm 2 vậy l vẫn nguyn 5 điểm
    _ Ngy Gip Thn : Sao Khu (khng), trực Trừ (hạp) , Sao Nguyệt Đức (hạp). => Vốn c 5 điểm , nay thm 2 điểm nữa l được 7 điểm.
    _ Ngy Qu Sửu : Sao Tinh (khng), trực Bế (khng), Sao Thin n (hạp). => Vốn c 5 điểm nay thm 1 điểm nữa l được 6 điểm.
    Cc Sao-Trực đều c ghi trong lịch. Trong chương 2 khi đề cập đến từng vụ đều c ghi r hạp-kỵ với Trực g ,Thần st g. Cc Sao tốt xấu th trong chương 3 c ghi r sao tốt xấu , v n c những trường hợp ngoại lệ , hy lưu để khỏi nhầm. V dụ như sao Đ vốn l Hung Tinh , nhưng ở ngy Thn n l Đăng Vin n lại thnh cực kỳ tốt vậy. Phải cẩn thận kẻo lầm lẫn đấy ! Về cc Sao Thần St ( Sao ở trn l Sao trong hệ Nhị Thập Bt T thi ) th trong chương 8 c ghi r từng tiết kh g c cc sao g trong từng ngy , quan trọng l ta phải xc định thời gian m mnh định lm việc đ nằm trong tiết kh g.
    By giờ , sau khi đ cho điểm cc ngy ấy theo Sao NTBT _ Trực _ Sao Thần St , ta tổng kết lại xem ngy no c điểm cao. Đấy chỉ mới l TẠM CHỌN thi. V xem ngy m khng xt tuổi th khng được vậy. Đem cc ngy m ta đ chọn c điểm cao đ m so đối với tuổi để c kết quả sau cng. Nhiều khi 1 ngy ở phần trước c điểm thấp hơn , nhưng khi sang bn ny lại cao điểm hơn ; nhiều ngy ở phần trước c điểm cao hơn , nhưng khi so với tuổi lại xung kỵ nn thấp điểm xuống khng được chọn. Cho nn , trong việc chọn ngy chỉ cần hấp tấp , sai 1 li đi 1 dặm ngay. Huống chi đy chỉ mới l cch CHỌN NGY CĂN BẢN thi , cn những cch chọn ngy đặc biệt khc xa so với cc cch lựa chọn ny. Đạt đến mức thuần thục cc cch đ ,th ứng dụng vo PT khng cần dng cc php ha giải căn bản nữa , chỉ lựa đng ngy giờ đến ngay nơi gc no đ tc động vo (chẳng hạn dng ba g ln đ , hoặc vỗ ln vch nơi đ l đủ..).
    6/. LẤY TUỔI MNH SO ĐỐI VỚI CC NGY TỐT CAO ĐIỂM
    Muốn biết cch so đối tuổi với cc ngy cao điểm phần trước , xin xem thuần thục chương 5 v 6 , c luận về cc vấn đề cơ bản của m Dương , Ngũ Hnh , Can Chi ,Xung-Hại-Hnh-Ph-Hạp...( Xin nhớ phải nhuần nhuyễn ở 2 chương đ hy xem cho người kẻo c sai lệch). Để th dụ cho việc ny , ta tạm lấy 2 ngy cao điểm nhất trong th dụ trn kia so đối với 2 tuổi Nhm dần v Kỷ Dậu ,thử xem thế no. Trong th dụ trn , 2 ngy cao điểm nhất chnh l Gip Thn 7 điểm - v Bnh thn 8 điểm.
    ***Trước tin ta chọn người tuổi Nhm Dần trước :
    _ Tuổi ny so với ngy Bnh Thn c 3 cch xấu :
    Nhm thủy v Bnh hỏa l CAn ph.
    Dần với Thn l Trực xung.
    Nhm Dần nạp m Kim , Bnh Thn nạp m Hỏa , tương khắc.
    Vậy ngy Bnh Thn trước được 8 điểm nay nếu người lm l tuổi Nhm Dần th chỉ cn 5 điểm.
    _ Tuổi ny so với ngy Gip Thn c 1 cch xấu :
    Nhm Dần nạp m Kim,Gip Thn nạp m Hỏa , tương khắc.
    Vậy ngy ny trước 7 điểm nay cn 6 điểm.
    ***Với người tuổi Kỷ Dậu :
    _ So với ngy Bnh Thn : c 1 cch tốt :
    Bnh Thn nạp m Hỏa ,Kỷ Dậu nạp m Thổ , tương sinh.
    Vậy ngy Bnh thn trước 8 điểm nay thnh 9 điểm.
    _ So với ngy Gip Thn : c 3 cch tốt :
    Gip Dương Mộc với Kỷ m thổ l Thin Can hợp ha
    Thn với Dậu l Địa Chi Lục Hợp
    Gip Thn nạp m Hỏa , Kỷ Dậu nạp m thổ.
    Vậy ngy Gip thn trước chỉ 7 điểm nay thnh 10 điểm

    Qua th dụ trn ,ta thấy r ngy trước thấp điểm sau c thể cao , trước cao sau c thế thấp.

    7/.CHỌN GIỜ TỐT

    Khi chọn được ngy lnh rồi th chọn giờ tốt trong ngy để khởi cng , khởi sự , l bắt đầu lm ci việc mnh định lm ấy. Trong 1 thng c ngy tốt ngy xấu , th trong 1 ngy cũng c giờ tốt giờ xấu ( nếu qu vị no nghin cứu su về quẻ Dịch th c thể khng được giờ th lấy pht , khng được cả quẻ pht th lấy giy. Nhưng đấy l lấy động liền theo quẻ Dịch , khng thuộc lĩnh vực chng ta đang trao đổi ở đy ). Theo như cc sch cơ bản th trong 1 ngy c 6 giờ tốt gọi l 6 giờ Hong Đạo , v 6 giờ xấu gọi l giờ Hắc Đạo. Khi bn về cc giờ ny ở chương 7 , NCD sẽ đưa ra cc cch tnh thường nu trong cc sch & chỉ ra cch tnh tỉ mỉ hơn về cc giờ ny. By giờ chng ta lấy 1 th dụ , để tm xem giờ tốt no ph hợp với tuổi mnh hơn.
    V dụ : Người xem tuổi Canh t , đ xem được ngy Gip T l ngy cao điểm nhất trong cc bước trn. Tra xem ở chương 7 , th thấy ngy Gip t c 6 giờ Hong Đạo : Gip T , Ất Sửu , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Nhm Thn , Qu Dậu.
    cch so đối cũng y như trn kia lấy tuổi so với ngy tốt cao điểm vậy.
    _ Tuổi Canh T (Thổ) _ giờ Gip T (Kim) : C 1 xấu 1 tốt. Canh ph Gip l xấu. Nạp m Thổ sinh nạp m Kim.
    _ Tuổi Canh T (thổ) _ giờ Ất Sửu (Kim) : c 3 cch tốt => Ất với Canh l Thin Can Ngũ hợp . T với Sửu l Địa Chi Lục hợp. Nạp m Thổ sinh nạp m Kim
    _ Tuổi Canh T (Thổ) _ giờ Đinh Mẹo (Hỏa) :c 1 tốt v 1 xấu. T với Mẹo l Tam hnh. Nạp m Hỏa sinh Thổ.
    _ Tuổi Canh T (Thổ) _giờ Canh Ngọ (Thổ) : c 1 tốt 1 xấu. Nạp m Thổ với Thổ tỷ ha , vượng. T với Ngọ l Lục Xung.
    _ Tuổi Canh T (Thổ) _ giờ Nhm Thn (Kim) : c 2 cch tốt. Nạp m tương sinh l 1. T với Thn l Tam Hợp.
    _ Tuổi Canh T (Thổ) _ giờ Qu Dậu (Kim) : c 1 xấu v 1 tốt. Nạp m tương sinh l tốt. T với Dậu l Lục Ph.

    Trong 6 giờ Hong Đạo trn th giờ Ất Sửu tốt hạng nhất v c tới 3 cch tốt. Kế đến l giờ Nhm Thn c 2 cch tốt. Do giờ Ất Sửu l vo lc khuya chẳng tiện xi , nn giờ hợp l l giờ Nhm Thn dễ dng hơn. trong việc chọn giờ c thể sắp hạng từ tốt tới xấu như sau ;
    _Giờ c 3 cch tốt l HẠNG NHẤT , rất nn dng.
    _Giờ c 2 cch tốt l HẠNG NH , nn dng.
    _Giờ c 1 cch tốt m khng lẫn cch xấu l Hạng ba , kh nn dng.
    _Giờ c 2 cch tốt v 1 cch xấu l Hạng tư , kh nn dng.
    _Giờ c 1 cch tốt v 1 cch xấu l hạng năm , tạm dng.
    _Giờ c 1 cch xấu m khng c lẫn 1 cch tốt l hạng su , chẳng nn dng.
    _Giờ c 2 cch xấu v 1 cch tốt l hạng bảy , chẳng nn dng.
    _Giờ c 2 cch xấu l hạng tm , quyết khng nn dng.
    _Giờ c 3 cch xấu l hạng chn , tuyệt đối chẳng nn dng.



    --------------------------------------------------------------------------------





    CHƯƠNG II : CHỌN NGY TỐT CĂN BẢN CHO 83 VỤ
    ********
    Trong chương ny chỉ liệt k ra 83 vụ thường gặp nhất , thng dụng nhất thi , chứ khng phải l đ đầy đủ ton bộ. Nn nhớ đy chỉ l những ngy tốt căn bản , căn bản c nghĩa l cội rễ , cốt yếu thi. Trong mỗi vụ ngoi cc ngy căn bản , c khi cn c cc Sao (thuộc hệ NTBT) , cc Trực , cc Sao Thần St hạp hay kỵ với vụ. Cc Sao-Trực đ tm nghĩa chng troong cc chương sau vậy.
    MỤC LỤC 83 VỤ :
    _ Đại minh nhật.
    _ Khởi tạo.
    _ Tu tạo.
    _ Lợp nh , che mi , lm nc.
    _ Động thổ ban nền.
    _ Xy đắp nền , tường.
    _ Khởi cng lm gin gc.
    _ Đặt tng.
    _ Dựng cột.
    _ Gc đn đng.
    _ Lm cửa.
    _ Lm kho lẫm.
    _ Sửa chữa kho lẫm.
    _ Đem ngũ cốc vo kho.
    _ Về nh mới ,dời chỗ ở.
    _ Lm nh Bếp hay sửa nh Bếp.
    _ Xy Bếp.
    _ Thờ phượng To Thần.
    _ Tạ lễ đất đai.
    _ Lt giường.(Vụ ny NCD sẽ c 1 bi chuyn,nng cao cch chọn ngy cho n)
    _ Nạp lễ cầu thn.
    _ Lm lễ hỏi, lễ cưới gả , lễ đưa rước du rễ.
    _ Ngy bất Tương nn cưới gả.
    _ Những thng lợi hại cưới gả.
    _ Thng sanh nam nữ lỵ cưới nhau.
    _ Tuổi con trai kỵ năm cưới vợ.
    _ Tuổi con gi kỵ năm lấy chồng.
    _ Chn cất.
    _ Xả tang.
    _ Ngy Thần Trng.
    _ Xuất hnh.
    _ Ngy tốt đi thuyền.
    _ Ngy kỵ đi thuyền.
    _ Đng thuyền hay sửa chữa thuyền.
    _ Lm mui ghe thuyền.
    _ Hạ thủy thuyền mới.
    _ Khai trương , mở kho , nhập kho , lấy hay cất vật qu.
    _ Mua hng bn hng.
    _ Lập khế ước giao dịch.
    _ Đặt yn my dệt.
    _ Đặt yn cối xay.
    _ Chia lnh gia ti sản nghiệp.
    _ Mua ruộng đất , phng nh , sản vật.
    _ Cy ruộng , gieo giống.
    _ Ngm thc.
    _ Ương mạ.
    _ Trồng la.
    _ Gặt la.
    _ Đo giếng.
    _ Sửa giếng.
    _ Đo ao hồ.
    _ Khai thng ho rảnh.
    _ Lm cầu tiu.
    _ Chặt cỏ ph đất.
    _ Vo ni đốn cy.
    _ Nạp n tỳ.
    _ Kết mn may o.
    _ Vẽ tượng ,họa chn dung.
    _ Cạo tc tiểu nhi.
    _ Nhập học.
    _ Ln quan lnh chức.
    _ Thừa kế tước phong.
    _ Đi thi , ra ứng cử.
    _ Cho vay mượn.
    _ Thu nợ.
    _ Lm tương.
    _ Lm rượu.
    _ Săn th , lưới c.
    _ Nui tằm.
    _ Mua lợn.
    _ Lm chuồng lợn.
    _ Sửa chuồng lợn.
    _ Mua ngựa.
    _ Lm chuồng ngựa.
    _ Mua tru.
    _ Lm chuồng tru.
    _ Mua g , ngổng , vịt.
    _ Lm chuồng g , ngổng , vịt.
    _ Nạp ch.
    _ Nạp mo.
    _ Cầu thầy trị bệnh.
    _ Hốt thuốc.
    _ Uống thuốc.

    Trong 83 vụ trn đy , c 1 số vụ khng cn hợp thời, hợp l nữa , NCd ti đưa ra đy chỉ để tham khảo thm thi. Như vo ni đốn cy - gặt la(chả lẽ la chn tới cn phải để lựa ngy hay sao? ) - ln quan lnh chức(cho l lm cng chức đi th chuyn ny cũng khng tự mnh chọn ngy nhận chức được ) - hốt thuốc+uống thuốc (khng lẽ bệnh nặng tới nơi , khm & k toa xong rồi phải chờ tới ngy hốt thuốc, rồi tới ngy mới sắc uống th cn g tnh mạng ?! ).

    VỤ 1 : ĐẠI MINH NHẬT
    Phm muốn tạo ra 1 vật , xy dựng 1 cng trnh , khởi động bất cứ việc chi...rất nn chọn trong 21 ngy được coi l ĐẠI MINH sau đy :
    " Tn Mi , Nhm Thn , Qu Dậu _ Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Nhm Ngọ _ Gip Thn , Đinh Hợi ,Nhm Thn _ Ất Mi ,Nhm Dần _ Gip Thn ,Ất Tị ,Bnh Ngọ ,Kỷ Dậu, Canh Tuất ,Tn Hợi _ Bnh Thn ,Kỷ Mi ,Canh Thn ,Tn Dậu. "
    Đại Minh l ci sng rộng lớn lc Trời Đất khai thng ,Thi Dương chiếu đến. Vậy nn trăm việc dng ngy Đại Minh tất được sự tốt đến.
    VỤ 2 : KHỞI TẠO .
    Phm khởi đầu chế tạo , xy đắp hay dựng nn 1 sự vật chi , như cất nh hay đng thuyền chẳng hạn , muốn đặng thnh cng v thuận lợi trong mai hậu th nn chọn trong 10 ngay tốt sau đy :
    " Kỷ Tị ,Tn Mi _ Gip Tuất ,Ất Hợi _ Ất Dậu _ Kỷ Dậu ,Nhm T _ Ất Mẹo ,Kỷ Mi ,Nhm Thn ".
    Lại nn chọn ngy c : trực Thnh , trực Khai . Rất tốt.
    VỤ 3 : TU TẠO.
    Tu l sửa sang , sửa đổi , thm bớt. Tạo l lm ra.
    C 8 ngy Đại du tu , cc ngy ny , cc Hung thần đều về chầu Thượng Đế , nhn đ mnh nn trộm tu tạo , việc chi cũng khng bị trở ngại. 8 ngy đ l : " Nhm T ,Qu Sửu ,Bnh Thn ,Đinh Tị ,Mậu Ngọ ,Kỷ Mi ,Canh Thn , Tn Dậu.".
    *** 8 ngy trn đy c 2 ngy kế tiếp nhau , v 6 ngy kế tiếp nhau. Vậy tu tạo việc chi phải lm cho xong trong 2 ngy lin tiếp đ ( hay 6 ngy lin tiếp đ) khng nn để trễ qua ngy khc. 8 ngy ny chnh l sửa chữa hơn tạo ra v DU TU l trộm sửa chữa m. Nếu ta lm lấn qua ngy khc , th Hung Thần đ xuống trần , e khng tốt vậy.

    VỤ 4 : LỢP NH, CHE MI, LM NC.
    Lợp nh , che hin , che mi , lm mui ghe , lợp mui ghe , lm cc loại nc để che mưa , nắng gi....nn chọn trong 23 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Mậu Thn , Qu Dậu , Mậu Dần , Kỷ Mẹo ,Qu Mi , Gip Thn , Ất Dậu , Mậu T , Kỷ Sửu , Canh Dần ,Qu Tị , Ất Mi , Kỷ Hợi, Tn Sửu , Qu Mẹo , Gip Thn , Ất Tị , Mậu Thn , Kỷ Dậu , Tn Hợi , Nhm T , Gip Dần.

    VỤ 5 : ĐỘNG ĐẤT BAN NỀN.
    Trước khi cất nh hay xy dựng 1 cng trnh no phải dọn 1 chỗ tất c sự động đất. Động đất l như cuốc đo xới đất...khiến cho bằng phẳng để lm nền xy dựng. Vậy nn chọn trong 15 ngy tốt khởi cng :
    " Gip T , Qu Dậu , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Canh Thn , Tn Tị , Gip Thn , Bnh Tuất , Gip Ngọ , Bnh Thn , Mậu Tuất , Kỷ Hợi , Canh T , Gip Thn , Qu Sửu."
    Nn chọn ngy c cc Sao : Thin Đức , Nguyệt Đức , Thin n , Huỳnh Đạo , Nguyệt Khng
    Nn chọn cc trực : Trừ , Định , Chấp , Thnh , Khai.
    Khng nn chọn ngy c cc Hung St : Thổ n , Thổ Cấm , Thổ Phủ , Thổ Kỵ , Thin Tặc , Nguyệt Kin Chuyển St , Thin Địa Chuyển St , Cửu Thổ Quỷ.
    Kỵ cc ngy c trực : Kin , Ph , Bnh , Thu.
    Ngy Qu Mi , Ất Mi , Mậu Ngọ : Đại Kỵ Động Thổ.

    VỤ 6 : XY ĐĂP NỀN , TƯỜNG
    Xy đắp nền nh , dinh thự , cha...hoặc xy đắp tường vch , nn chọn trong 20 ngy tốt sau :
    " Gip T , Ất Sửu , Đinh Mẹo , Mậu Thn , Canh Ngọ , Tn Mi , Kỷ Mẹo , Tn Tị , Gip Thn , Ất Mi , Đinh Dậu , Kỷ Hợi , Bnh Ngọ , Đinh Mi , Nhm T , Qu Sửu , Gip Dần , Ất Mẹo , Canh Thn , Tn Dậu ".
    Nn gặp cc Sao tốt : Thin Đức , Nguyệt Đức , Nguyệt Khng Thin n , Huỳnh Đạo ,
    Nn gặp cc trực : Trừ , Định , Chấp , Thnh , Khai.
    Ring vụ xy đắp tường vch nn gặp Phục Đoạn & trực Bế.
    Nn trnh cc Hung Tinh : Thổ n , Thổ Cấm , Thổ Phủ , Thổ Kỵ , Thin Tặc , Nguyệt Kin Chuyển St , Thin Địa Chuyển St , Cửu Thổ Quỷ
    Kỵ gặp cc trực : Kin , Ph , Bnh , Thu.
    Kỵ lm 3 ngy : Qu Mi , Ất Mi , Mậu Ngọ.

    VỤ 7 : KHỞI CNG LM GIN GC.
    Trong vụ cất nh thường c lm gin gc. Gin l như gin tr , gin Bếp , cất gin để xy dựng cao ốc.....Gc l sn gc , gc lửng , gc lầu....Khởi cng lm gin gc nn chọn trong 23 ngy tốt sau đy :
    " Kỷ Tị , Tn Mi , Gip Tuất , Ất Hợi , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Nhm Ngọ , Gip Thn , Ất Dậu , Mậu T , Canh Dần , Ất Mi , Kỷ Hợi , Nhm Dần , Qu Mẹo , Bnh Ngọ , Mậu Thn , Kỷ Dậu , Nhm T , Ất Mẹo , Kỷ Mi , Canh Thn , Tn Dậu. "
    Nn gặp cc sao : Thin Đức , Nguyệt Đức , Nguyệt Khng.
    Nn kỵ cc Sao Hung st : Chnh Tứ Phế , Thin Tặc , Địa Tặc , Hỏa Tinh , Nguyệt Xung , Tứ Tuyệt , Diệt Một , Thin Địa Hoang Vu , Xch Khẩu , Đại Khng Vong , Tiểu Khng Vong , Phủ Đầu St , Mộc M St , Đao Chiến St , Ph bại Nhật

    VỤ 8 : ĐẶT TNG .
    Ngy đặt tng để dựng cột hoặc gắn cửa k gc...nn chọn trong 39 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Ất Sửu , Bnh Dần , Mậu Thn , Kỷ Tị , Canh Ngọ , Tn Mi , Gip Tuất , Ất Hợi , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Tn Tị , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Thn , Đinh Hợi , Mậu T , Kỷ Sửu , Canh Dần , Qu Tị , Ất Mi , Đinh dậu , Mậu Tuất , Kỷ Hợi , Canh t , Nhm Dần ,Qu Mẹo , Bnh Ngọ , Mậu Thn , Kỷ Dậu , Nhm T , Qu Sửu , Gip Dần , Ất Mẹo , Bnh Thn , Đinh Tị , Kỷ Mi ,Canh Thn , Tn Dậu. "
    Nn chọn cc ngy c cc Sao : Thin Đức , Nguyệt Đức , Thin Đức Hợp , Nguyệt Đức Hợp , Thin Phc , Thin Ph , Thin Hỷ , Thin n , Nguyệt n.
    Nn gặp cc trực : Mn , Bnh , Thnh , Khai.
    Nn kỵ cc Hung St : Chnh Tứ Phế , Thin Tặc , Địa Tặc , Thin Hỏa , Địa Hỏa.

    VỤ 9 : DỰNG CỘT .
    Dựng cột tức đặt cột ln tng , hoặc trồng cột nn chọn trong 4 ngy : Dần , Thn , Tị , Hợi v 4 ngy ny gọi l Tứ Trụ
    Nhưng chọn được ngy Bnh Dần , Tn Tị , Kỷ Hợi , Mậu Thn th tốt hơn những ngy Dần , Thn , Tị , Hợi khc.

    VỤ 10 : GC ĐN ĐNG.
    Trước tin cho NCd ni r 1 t về ci tn của n. Thưc ra ngy xưa người ta lm nh l Tọa Nam _ Hướng Bắc , nn trục ngang của nh l trục Đng-Ty , thnh thử chnh xc phải gọi n l Đn Đng , chứ khng phải Đn Dng như hiện nay. C lẽ theo thời gian n dần trại đi m thnh chữ " dng" vậy.
    Trong cc vụ thuộc về cất nh th gc Đn Đng hệ trọng nhất ! V n l ci rường nh , chỗ cao thượng hơn hết của ci nh. Muốn nh ở được yn ổn v thịnh tiến nn chọn trong 36 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Ất Sửu , Đinh Mẹo , Mậu Thn , Kỷ Tị , Canh Ngọ , tn Mi , Nhm Thn , Gip Tuất , Bnh T , Mậu Dần , Canh Thn , Nhm Ngọ , Gip Thn , Bnh Tuất , Mậu T , Canh Dần , Gip Ngọ , Bnh Thn , Đinh Dậu , Mậu Tuất , Kỷ Hợi , Canh T , Tn Sửu , Nhm Dần , Qu Mẹo , Ất Tị , Đinh Mi , Kỳ Dậu , Tn Hợi , Qu Sửu , Ất Mẹo , Đinh Tị , Kỷ Mi , Tn Dậu , Qu Hợi.
    Nn chọn cc Sao : Thin Đức , Nguyệt Đức , Thin Đức Hợp , Nguyệt Đức Hợp , Thin Phc , Thin Ph , Thin Hỷ , Thin n , Nguyệt n.
    Nn chọn cc Trực : Mn , Bnh , Thnh , Khai .
    Nn kỵ cc Sao xấu : Chnh Tứ Phế , Thin Tặc , Địa Tặc , Thin Hỏa , Địa Hỏa.
    Ch : Trong ngy dựng cột , nếu kịp lc gc đn đng th gc lun khỏi chọn ngy gc đn đng , vẫn tốt như thường.


    VỤ 11 : LM CỬA.
    Lm cửa , trổ cửa , gắn cửa...nn chọn theo số ngy trong thng.
    _ Thng đủ chọn cc ngy : 1 , 2 , 3 , 7 , 8 , 12 , 13 , 14 , 18 , 19 , 20 , 24 ,25 , 29 ,30.
    _ Thng thiếu chọn cc ngy : 1 , 2 , 6 , 7 , 11 , 12 , 13 , 17 , 18 , 19 , 23 , 24 ,28 , 29 .
    Ch : Ngy Canh Dần chẳng nn lm cửa lớn.

    VỤ 12 : LM KHO LẪM
    Lm nh kho để tng trữ hng ha , vật phẩm phải chọn ngy tốt ty theo ma.
    _ Ma Xun : chọn ngy Kỷ tị , Đinh Mi , Đinh Tị.
    _ Ma Hạ : chọn ngy Kỷ Tị , Gip Ngọ.
    _ Ma Thu : chọn ngy Ất Hợi , Nhm Ngọ.
    _ Ma Đng : chọn ngy Tn Mi , Ất Hợi , Canh Dần , Nhm Thn , Ất Mi , Bnh Thn.
    Nn gặp ngy c Trực : Thnh , Khai rất tốt cho việc lm kho vựa.

    VỤ 13 : SỬA CHỮA KHO LẪM
    Kho , vựa chứa hng ha c chỗ hư yếu , nay muốn tu bổ lại cho kn đo , bền chắc , nn chọn trong 7 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Ất Sửu , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Nhm Ngọ , Gip Ngọ , Ất Mi ".
    Nn gặp ngy c Trực : Mn.

    VỤ 14 : ĐEM NGŨ CỐC VO KHO
    Ngũ cốc l 5 thứ gạo , như thực ra l chỉ chung cc loại hng nng sản vậy. Muốn mang n vo kho lẫm cất cho yn ổn , khỏi bị khuấy ph , hư hao , nn chọn trong 9 ngy tốt sau đy :
    " Canh Ngọ , Kỷ Mẹo , Tn Tị , Nhm Ngọ , Qu Mi , Ất Dậu , Kỷ Sửu , Canh dần , Qu Mẹo "
    Nn gặp cc Sao : Thin Đức , Nguyệt Đức.
    Nn gặp cc Trực : Mn , Bnh , Thu.

    VỤ 15 : VỀ NH MỚI , DỜI CHỔ Ở .
    Muốn dọn vo nh mới cất xong , hoặc dời về chỗ ở mới ( mới mua , mới sang , mới mướn...) rất cần chọn trong 21 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Ất Sửu , Bnh Dần , Mậu Thn , Canh Ngọ , Đinh Sửu , Mậu Dần , Ất Dậu , Canh Dần ,Nhm Thn , Qu Tị , Ất Mi , Nhm Dần , Qu Mẹo , Gip Thn , Bnh Ngọ , tn Hợi , Qu Sửu , Bnh Thn , Đinh Tị , Nhm Tuất.

    VỤ 16 : LM NH BẾP HAY SỬA NH BẾP.
    Muốn xy dựng nh Bếp hay sửa chữa nh Bếp nn chọn trong 12 ngy tốt sau đy :
    " Bnh Dần , Kỷ Tị , Tn Mi , Mậu dần , Kỷ Mẹo , Gip Thn , Ất Dậu , Nhm T , Gip Dần , Ất Mẹo , Kỷ Mi , Canh Thn "
    Nn gặp ngy c cc Trực : Định , Thnh , Khai.
    Ch : Chớ lầm xy nh Bếp với xy Bếp, 2 ngy ny khc nhau đấy.

    VỤ 17 : XY BẾP .
    Xy Bếp l xy ci Bếp ( ngy xưa người ta khng dng Bếp giống hiện nay , m phải xy 1 ci bệ để đặt c rng ln nấu ) , lm ci khun Bếp đặt l hay c-rng ln nấu ăn. Bếp l chỗ nấu ăn , rất quan trọng , v ăn để bổ dưỡng với ăn để sanh bệnh khc nhau. Vậy nn chọn trong 18 ngy tốt sau đy đề xy Bếp , đặt bếp.
    " Gip T , Ất Sửu , Kỷ Tị , Canh Ngọ , Tn Mi , Qu Dậu , Gip Tuất , Ất Hợi , Qu Mi , Gip Thn , Nhm Thn , Ất Mi , Tn Hợi , Qu Sửu , Gip Dần , Ất Mẹo , Kỷ Mi , Canh Thn "
    Hoặc nn chọn ngy tốt ty theo thng như sau :
    Thng 1,2 chọn ngy Tuất , Sửu - Thng 3,4 chọn ngy T , Mẹo - Thng 5,6 chọn ngy Dần , Tị - Thng 7,8 chọn ngy Thn , Mi - Thng 9,10 chọn ngy Ngọ , Dậu
    - Thng 11,12 chọn ngy Thn , Hợi.

    Đy chỉ l cc ngy căn bản thng thường. Thực ra yếu quyết về chọn ngy lm Bếp phải căn cứ tuổi & hon cảnh nữ trạch chủ. Cc sch bnh thường nhiều khi cũng chọn tuổi Nữ Trạch chủ , nhưng chỉ để chọn hướng. Chnh ra đ khng phải cch của Tiền hiền , người xưa dng tuổi nữ trạch chủ để chọn ngy đặt Bếp , chọn giờ để nhm lửa thi. Tuỳ theo người nữ đ cn ở nh với bố ( tất nhin mẹ c đ mất ) , hay đ xuất gi tnh Phu tinh, chồng chết th tnh theo Tử tinh ....khng đơn giản như cc cch chọn ngy ny. Ở đy , NCD chỉ muốn giới thiệu cc ngy căn bản cho cc anh chị , cc bạn dễ xem , ai cũng c thể tnh được , tm được vậy , khng cần phải đi xem thầy.

    VỤ 18 : THỜ PHƯỢNG TO THẦN.
    Tế lễ ng To , lập trang thờ ng To nn chọn trong 21 ngy sau đy :
    " Đinh Mẹo , Nhm Thn , Qu Dậu , Gip Tuất , Ất Hợi , Kỷ Mẹo , Canh thn , Gip Thn , Ất Dậu , Đinh Hợi , Kỷ Sửu , Đinh Dậu , Qu Mẹo , Gip Thn , Bnh ngọ , Kỷ Dậu , Tn Hợi , Qu Sửu , Ất Mẹo , Tn Dậu , Qu Hợi "
    Nn gặp cc ngy c Trực : Trừ , Thnh , Khai.

    VỤ 19 : TẠ LỂ ĐẤT ĐAI
    Tạ thổ , lm lễ cng đất đai nn chọn trong 8 ngy tốt sau đy :
    " Canh Ngọ , Đinh Sửu , Gip thn , Qu Tị , Canh T , Đinh Mi , Gip Dần , Qu Hợi "

    VỤ 20 : LT GIƯỜNG .
    Việc ngủ nghĩ rất quan hệ đến sức khoẻ v tnh mạng. Vậy vụ lt giường tức l đặt ci giường tại 1 nơi no trong nh cũng rất quan hệ như việc đng rp giường. Cc việc ấy đều nn chọn trong 34 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Ất Sửu , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Kỷ tị , Canh Ngọ , Tn Mi , Gip Tuất , Bnh T , Đinh Sửu , Canh Thn , Tn Tị , Ất Dậu , Bnh Tuất , Đinh Hợi , Mậu T , Qu Tị , Đinh Dậu , Mậu Tuất , Kỷ Hợi , Canh T , Nhm Dần , Qu Mẹo , Gip Thn , Ất Tị , Bnh Ngọ , Gip Dần , Ất Mẹo , Bnh Thn , Đinh Tị , Mậu Ngọ , Kỷ Mi , Tn Dậu , Nhm Tuất "
    Rất hạp với ngy c Trực : Khai , Nguy.
    Kỵ cc ngy c cc Trực : Kin , Ph , Bnh , Thu.
    ĐẠI KỴ ngy c 8 Tinh t sau : Tm , Mo , Khu , Lu , cơ , Vĩ , Sm , Nguy. Nếu phạm sẽ tai hại cho hi nhi , 10 đứa chết 9 (nếu lt giường để sanh đẻ ) . Đừng lầm lẫn Sao Nguy với Trực Nguy , Sao Nguy th Kỵ lt giường , nhưng Trực Nguy th nn lt giường .

    Như đ ni ở trn kia , phần lt giường ny NCd xin soạn chi tiết thm v thấy n quan trọng , 1/3 đời người phải nằm trn giường ngủ m ! Luận về An Sng ,tức đặt giường nằm , khng thể đơn giản cho rằng giường no cũng giống nhau. C 1 số sch cũng phn ra lt giường cho sản phụ ( lt giường để sinh đẻ trong sch Bt Trạch ) , nhưng khng phải thế , bởi như vậy th cũng qu đơn giản rồi vậy. An Sng c 4 loại : Gi th an sng ( l lt giường chuẫn bị cưới), Thin cư di sng ( tức l dời nh m An Sng khc ) , Lục Gip an sng ( tức l c thai m an sng vậy ), Cầu Tự di sng ( tức l cầu c con m dời giường vậy ). Mỗi việc mỗi khc , bởi cch dng DỤNG THẦN khc nhau vậy. Thuật ngữ ny c lẽ hơi mới với 1 số anh chị , cc bạn nhưng n l nhn tố chnh trong việc xem lựa ngy giờ của người xưa vậy. Như Gi th cũng vậy ,hầu như cc thầy xem ngy chỉ hỏi tuổi đi nam nữ rồi tm ngy no khng khắc kỵ , khng biết rằng yếu quyết trong đ chnh l CHỌN NGY BỒI BỔ CHO DỤNG THẦN. Kể cả việc chọn ngy đặt Bếp , nhm Bếp cũng thế , ty theo DỤNG THẦN l g m chọn , v người ta dng tuổi người nữ để xc định DỤNG THẦN thi. Cho nn DỤNG THẦN mới l chnh. V thế NCD mới soạn thm phần ny , cch chọn ấy như sau :
    _ GI TH AN SNG : C thể ngy ny trng với ngy cưới , hay trước đ 5,3 ngy , 1 tuần lễ đ đặt giường trước. Trường hợp ny nn lấy tuổi chồng lm chủ , chọn Sao ct snh đi , hợp với tuổi vợ .Nghĩa l :
    Nam mệnh Nguyn Thần Sinh vượng , Quan Tinh đắc địa , hoặc c Ấn Thụ sinh ph , lại hợp với Phu Tinh , Tử Tinh của Nữ mệnh đuộc Bnh lệnh l đủ rồi. C Qu Nhn , Lộc M hội họp , đ l THƯỢNG CT. Phải so với kha chọn ngy giờ cưới , khng được xung nhau , Dương kh & m Thai khng nn xung.
    Nn gặp Thin Đức , Nguyệt Đức , Thin Nguyệt nhị Đức Hợp , Thin Hỷ , Hong Đạo , Thanh Long Sinh Kh , Kim Quỹ , Tam Hợp , Lục Hợp cng cc Trực Khai , Thnh , Định , Nguy . Kỵ gặp cc ngy Kin , Ph , Bnh , Thu , Bế ( trừ ngy c Trực Ph th tuyệt đối KỴ ,cc ngy khc nếu Sao Ct nhiều c thể lm ). Nhiều người lấy nữ mệnh lm chủ đ sai , lại c người cn vẽ vời dng ngy sinh nữ nữa , thật hoang đường !
    .Nam mệnh Nguyn Thần l xem Thin Can của nam l g , chọn ngy giờ sinh vượng của n(theo vng Trường Sinh) tức l sinh vượng cho nguyn thần vậy. .Quan tinh của n l g ? Khắc với mnh l Quan Quỹ , tức l Quan tinh vậy ,th dụ nam l Gip Dần chẵng hạn , th Canh Tn Thn Dậu l Quan Tinh của n , Tn l Chnh Quan v đủ cả m Dương , Canh l Thin Quan v thuần Dương.
    .Ấn Thụ của n l g ? Ấn Thụ l sinh ra mnh , l cha mẹ mnh , như nam Gip mạng thuộc Mộc , th sinh ra n l Thủy sinh Mộc , vậy Ấn Thụ của n trường hợp ny l Nhm Qu Hợi T , với Qu l Chnh Ấn , Nhm l Thin Ấn ( c sch ghi Kiểu Ấn l khng hợp vậy ) .
    . Phu Tinh của Nữ Mệnh l g ? Nam lấy cung khắc mnh lm Quan Quỹ , thể hiện cho sự nghiệp , th nữ lấy cung khắc mnh đại diện cho Phu Tinh , người chồng. Tỷ như người nữ l tuổi Mậu Ngọ chẳng hạn , th Mậu thuộc Thổ chịu Mộc khắc , nn Phu Tinh của Mậu chnh l Gip Ất Dần Mẹo Mộc vậy. Trong đ cũng phn ra Ất l Chnh Ti v gồm đủ m Dương với Mậu , Gip l Thin Ti v cng với Mậu l thuần Dương.
    . Tử Tinh của Nữ Mệnh l g ? Tử l con ci , l ci ta sinh ra. Thổ sinh Kim. Nn Tử Tinh của Mậu Thổ chnh l Canh Tn Thn Dậu . Nhưng ở đy c khc trn 1 t , Chn Tử Tinh lại l cng tnh m Dương với Nữ Mệnh , cho nn Canh chnh l Chn Tử Tinh của nữ Mậu vậy.
    Tất cả những kiến thức trn đy , nếu cc anh chị , cc bạn no đ nghin cứu qua cch xem Tử Vi , Tứ Trụ đều hiểu ngay.
    Vậy th ngy ta lựa ở đy phải hợp với Quan Tinh hay Ấn Tinh của nam , m cũng hợp với Phu Tinh hay Tử Tinh của nữ. Ta thử xem nh : Do php xem ny lấy Nam Mệnh lm chủ , với Phu-Tử Tinh chỉ cần Bnh l được nn cũng dễ. Nam mệnh Gip sinh tại Hợi , vượng tại Mẹo , ta hy lấy Mẹo , v Ất Mẹo l Chn PHU TINH của tuổi nữ vậy. Va vượng Nguyn thần vừa vượng Phu tinh. Ta cũng c thể lấy Gip Dần nhưng n khng bằng thi. Trong kha cch cần thm Nhm Qu Hợi T để lấy Thủy dưỡng Mộc , coi như c cả Ấn Thụ sinh ph. Ta c thể chọn ngy như : năm Ất Dậu , thng Ất Dậu , ngy Tn Hợi , giờ Nhm Thn. Bởi ta c thể chọn theo Thin Can , c thể chọn theo Địa Chi. Kha ny ta khng lo Tn khắc Ất v đ c Nhm lm trung gian , Tn sẽ sinh Nhm để rồi Nhm sinh Ất. Cũng khng lo Thn Thổ v Hợi Thủy , v đ c Dậu Kim lm trung gian giống như trn. Lại c Thn Dậu Lục Hợp. Ni chung ty thực tế lịch năm đ m ta quyết chọn thng & ngy thch hợp , bởi trong 12 canh giờ th ta dễ chọn giờ thch hợp thi.

    _ THIN CƯ DI SNG : Cch cục ny lại lấy Nữ Mệnh lm chủ , chọn kha Tứ trụ Phu Tinh sinh vượng, Tử Tinh c kh , khng phạm Hnh , Xung , Khắc , Ph , khng bị xung Thai Nguyn . Kha chọn thnh hợp cả cung nam nữ của 2 bn Hồng Loan ,Thin Hỷ , Long Đức , hay cc cch Thực Lộc của mệnh. Nhưng người nh rất nhiều , khng thể trnh n được tất , t ra cũng ph hợp với số đng. Điều quan trọng hơn hết l nh m dời đi , trước hết hy xt TỌA HƯỚNG c lợi khng đ , mọi chuyện khc tnh sau.
    Phu-Tử Tinh th trn kia đ ni , nay ni cch tnh Thai Nguyn. Khng kể nam nữ , lấy CAN CHI CỦA THNG SINH lm chủ , Can tiến 1 vị , Chi tiến 3 vị (khng kể mức Can Chi m n đang đứng) , hợp thnh Can Chi mới , đ l Dương Kh của Nam , l m Thai của Nữ. Giả như người đ sinh thng 2 năm Ất Sửu , ta c thng đ l Kỷ Mẹo. Kỷ tiến 1 vị l Canh , Mẹo tiến 3 vị l Ngọ , vậy cung cần tm chnh l Canh Ngọ vậy.
    Thin Hỷ cung : Tnh theo Địa Chi ,cch dễ nhớ nhất l ch cần nhớ 2 cung Thn & Tị , năm Thn lấy Tị lm Thin Hỷ , năm Tị lấy Thn lm Thin Hỷ. Cca1 cung khc th cứ cho cung Thin Hỷ xoay ngược chiều kim đống hồ so với Địa Chi đi thuận l ra thi.
    Hồng Loan cung : Tm được cung Thin hỷ rồi th cung Hồng Loan l đối diện n , qu dễ tm rồi.

    _ LỤC GIP DI SNG : Giường lấy Tọa lm trọng , như T sơn Ngọ hướng , th giường nh l chnh hướng , tức l Tọa Khảm. Nn chọn Qu Nhn , Lộc của mạng cng Qu Nhn , Lộc của Thi Tuế cng đến phương ấy , lại thm Thin Đức , Nguyệt Đức cng đến cung ấy , Thi Dương hợp chiếu , lại thm cc ngy c Sao Thin Hỷ , kỳ Ln , Phượng Hong.
    Với cch ny th quả thật n l chuyn mn trong PT vậy , bởi phải xt theo Tọa Hướng th cn dễ , nhưng do tnh cc Sao ct phi đến cung nn rất kh chỉ cho cc anh chị , cc bạn. Nếu anh chị , cc bạn no đ biết sơ qua nay muốn đo su thm , xin vẽ ln dm cho NCD hnh 1 bn tay với cc vị tr của 12 Địa Chi , mới dễ chỉ hơn vậy.

    _ CẦU TỰ DI SNG : Cch ny cũng cần phối hợp 1 bn tay mới dễ chỉ hơn , người xưa ni " Vạn sự qui nhất chưởng" m , mun sự tnh ton đều qui vo lng bn tay , khi cần c thể bấm đốt tay tnh ngay khng cần phải giở sch xem.

    Cch ny c thể ni ngắn gọn như vầy : Lấy Tọa của giường phối với Cung phi của nam nữ tm Du Nin tốt , chọn ngy c cc Sao Thin Đức , Nguyệt Đức , Thin tự , Thin Hỷ , Hồng Loan , Chn Lộc , Chn Qu , hợp cng Thi Dương , Thi Tuế Lộc -Qu cũng được , phi đến phương Tọa ấy. Trong kha chọn ngy giờ , cốt yếu nữ mệnh c Tử Tinh hiện r , nam mệnh Quan Tinh sinh vượng chầu hợp cung mệnh Thin Tự , Thin Hỷ , Lộc , Qu ; cc cch ny khng được cng xung nhau ( tức l trong năm thng ngy giờ d c lựa tốt hợp cho cc vụ cũng khng được tự xung nhau , đy l điều rất quan trọng vậy ). Nn chọn ngy c cc Sao Sinh Kh , Kim Quỹ , Kỳ Ln , Phượng Hong , Nhị Đức Hợp , cc ngy c cc Trực Khai , Thnh , Nguy , Định.

    VỤ 21 : LT GIƯỜNG .
    Hai họ nạp lễ để định lm thn , lm xui gia với nhau hầu tnh việc hn nhn cho con ci mnh ,cũng nn chọn ngy tốt để được thuận hợp trong mọi việc về sau. C tất cả 18 ngy tốt sau đy :
    " Bnh Dần , Đinh mẹo , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Bnh Tuất , Mậu T , Nhm Thn , Qu Tị , Nhm Dần , Qu Mẹo , Bnh Ngọ , Đinh Mi , Nhm T , Gip Dần ,Ất Mẹo , Đinh Tị , Mậu Ngọ , Kỷ Mi ".
    Nn gặp cc Sao : Huỳnh Đạo , Tam Hợp
    Nn gặp cc Trực : Định , Thnh.
    Nn trnh cc Sao: H Khi , Cu Giảo
    Nn trnh cc Trực : Kin , Ph.

    VỤ 22 : LM LỄ HỎI , LỄ CƯỚI GẢ , LỄ ĐƯA RƯỚC DU -RỄ
    Trong cuộc hn nhn , trước chọn ngy lm đm hỏi rồi mới chọn ngy cưới gả v chọn ngy đưa rước du rễ. Thường thường ngy nay người ta lm chung trong 1 ngy : vừa cưới g vừa đưa rước du rễ. cc vụ ny đều nn chọn trong 11 ngy tốt sau đy :
    " Bnh Dần , Đinh Mẹo , Bnh T , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Bnh Tuất , Mậu T , Canh Dần , Nhm Dần , Qu Mẹo , Ất Tị "
    Nn gặp cc sao : Huỳnh Đạo , Sinh Kh , Tục Thế , m Dương Hạp , Nhn dn Hợp , v nhất l gặp ngy Bất Tương.
    Nn gặp Trực : Thnh.

    VỤ 23 : NGY BẤT TƯƠNG.
    Cưới g , nếu chọn được 1 ngy tốt theo vụ 22 m ngy ny lại trng nhằm ngy Bất Tương nữa th thật l may mắn. Như khng chọn được ngy tốt trong vụ 22 th c thể chọn ngy tốt Bất Tương cũng rất tốt vậy. Ngy Bất Tương chiếu theo Tiết Kh như sau :
    _ Lập Xun v Vũ Thủy : ngy Bnh Dần , Đinh Mẹo , Bnh T , Kỷ Mẹo , Mậu T , Canh Dần , Tn Mẹo.
    _ Kinh Trập v Xun Phn : ngy Ất Sửu , Bnh T , Đinh Sửu , Bnh Tuất , Mậu T , Kỷ Sửu , Mậu Tuất , Canh T , Canh Tuất.
    _ Thanh Minh v Cốc Vũ : ngy Ất Sửu , Đinh Sửu , Ất Dậu , Kỷ Sửu , Đinh Dậu , Kỷ Dậu.
    _ Lập Hạ v Tiểu Mn : ngy Gip T , Gip Tuất , Bnh T , Gip Thn , Ất Dậu , Bnh Tuất , Mậu T , Bnh thn , Đinh dậu , Mậu Tuất.
    _ Mang Chủng v Hạ Ch : ngy Qu Dậu , Gip Tuất , Qu Mi , Gip Thn , Ất Dậu , Bnh Tuất , Ất Mi , Bnh Thn ,Mậu Tuất , Kỷ mi.
    _ Tiểu Thử v Đại thử : ngy Nhm thn , Qu Dậu , Gip Tuất , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Thn , Ất Dậu , Gip Ngọ , Ất Mi , Mậu Tuất , Kỷ Mi , Nhm Tuất.
    _ Lập Thu v Xử Thử : ngy Kỷ Tị , Nhm Thn , Qu Dậu , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Thn , Ất Dậu , Qu Tị , Gip Ngọ , Ất Mi , Ất Tị , Mậu Ngọ , kỷ Mi.
    _ Bạch Lộ v Thu Phn : ngy Mậu Thn , Kỷ Tị , Tn Mi , Tn Tị , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip thn , Nhm Thn , Qu Tị , Gip Ngọ , Gip Thn , Mậu Ngọ.
    _ Hn Lộ v Sương ging : ngy Kỷ Tị , Canh Ngọ , Tn Mi , Tn Tị , Nhm Ngọ , Qu Mi , Qu Tị , Qu Mẹo , Mậu Ngọ , Kỷ Mi.
    _ Lập Đng v Tiểu Tuyết : ngy Mậu Thn , Canh Ngọ , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Canh Thn , Nhm Ngọ , Canh Dần , Tn Mẹo , Nhm Thn , Nhm Dần ,Qu Mẹo , Mậu Ngọ .
    _ Đại Tuyết v Đng Ch : ngy Đinh Mẹo , Mậu Thn , Kỷ Tị , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Canh Thn , Tn Tị , Nhm Thn , Tn Sửu , Đinh Tị
    _ Tiểu Hn v Đại Hn : ngy Bnh Dần , Đinh Mẹo , Mậu Thn , Đinh Sửu , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Canh Thn , Canh Dần , Tn Mẹo , Tn Sửu , Bnh Thn.
    Nn gặp cc Thần St đ đề cập ở vụ trn.

    VỤ 24 : NHỮNG THNG LỢI & HẠI TRONG CƯỚI G.
    Thng cưới g c lợi c hại , nhưng thời nay nhiều người khng coi trọng lắm , nhưng NCD cũng xin ghi ra đy cho cc anh chị , cc bạn xem. Rất l nhiều sch cho rằng đy l xt theo tuổi c du để chọn thng , thật ra l năm lm đm cưới để chọn thng vậy. Cch tnh như sau :
    _ năm T , Ngọ : Thng 6-12 đại lợi ; thng 1-7 tiểu lợi nhưng hại mai dong ; thng 2-8 hại cha mẹ chồng ( khng c khng sao , tức l qua đời hay vắng mặt ) ; thng 3-9 hại cha mẹ vợ (nt) ; thng 4-10 hại ch rễ ; thng 5-11 hại c du.
    _ năm Sửu , Mi : thng 5-11 đại lợi ; thng 4-10 tiểu lợi nhưng hại mai dong ; thng 3-9 hại cha mẹ chồng ; thng 2-8 hại cha mẹ vợ ; thng 1-7 hại ch rễ ; thng 6-12 hại c du
    _ năm Dần Thn : thng 2-8 đại lợi ; thng 3-9 tiểu lợi nhưng hại mai dong ; thng 4-10 hại cha mẹ chồng ; thng 5-11 hại cha mẹ vợ ; thng 6-12 hại ch rễ ; thng 1-7 hại c du.
    _ năm Mẹo , Dậu : thng 1-7 /thng 6-12 /thng 5-11 /thng 4-10 /thng 3-9 /thng 2-8.
    _ năm Thn , Tuất : thng 4-10 /thng 5-11 /thng 6-12 /thng 1-7 /thng 2-8 /thng 3-9.
    _ năm Tị , Hợi : thng 3-9 /thng 2-8 /thng 1-7 /thng 6-12 /thng 5-11 /thng 4-10.

    VỤ 25 : THNG SANH CỦA NAM NỮ KỴ LẤY NHAU .
    Trai sanh thng 1,7 kỵ cưới gi sanh thng 4,10.
    2,8 5,11.
    3,9 6,12.
    4,10 1,7
    5,11 2,8.
    6,12 3,9.

    VỤ 26 : TUỔI CON TRAI KỴ NĂM CƯỚI VỢ.
    Tuổi T kỵ năm Mi _ Tuổi Sửu kỵ năm Thn _ Tuổi Dần kỵ năm Dậu.
    Tuổi Mẹo kỵ năm Tuất _ Tuổi Thn kỵ năm Hợi _ Tuổi Tị kỵ năm T.
    Tuổi Ngọ kỵ năm Sửu _ Tuổi Mi kỵ năm Dần _ Tuổi Thn kỵ năm Mẹo.
    Tuổi Dậu kỵ năm Thn _ Tuổi Tuất kỵ năm Tị _ Tuổi Hợi kỵ năm Ngọ.

    VỤ 27 : TUỔI CON GI KỴ NĂM LẤY CHỒNG.
    Tuổi T kỵ năm Mẹo _ Tuổi Sửu kỵ năm Dần _ Tuổi Dần kỵ năm Sửu.
    Tuổi Mẹo kỵ năm T _ Tuổi Thn kỵ năm Hợi _ Tuổi Tị kỵ năm Tuất.
    Tuổi Ngọ kỵ năm Dậu _ Tuổi Mi kỵ năm Thn _ Tuổi Thn kỵ năm Mi.
    Tuổi Dậu kỵ năm Ngọ _ Tuổi Tuất kỵ năm Tị _ Tuổi Hợi kỵ năm Thn.


    (cn tiếp)

  2. #2
    ngươi co don's Avatar
    ngươi co don Guest

    Default Re: CCH CHỌN NGY GIỞ TỐT CĂN BẢN

    Ở lĩnh vực ny , NCD xin đưa thm vi ngy sau nữa :
    NGƯU LANG CHỨC NỮ :
    Ma Xun nghe tiếng kim k
    Ma H thỏ chạy biệt tăm băng ngn
    Thu hầu , Đng hổ lm san
    Ngưu Lang Chức Nữ về đn sao nn.
    ==> ma Xun kỵ ngy Dậu , ma H kỵ ngy Mẹo , ma Thu kỵ ngy Thn , ma Đng kỵ ngy Dần.

    KHNG SNG :
    Ma Xun , rồng dậy non đoi
    Ma Hạ , d chạy cho ai bồi hồi
    Ma Thu , ch sủa li thi
    Ma Đng , tru lại cứ li ko cy.
    ==> Ma Xun kỵ ngy Thn , ma Hạ kỵ ngy Mi , ma Thu kỵ ngy Tuất , ma Đng kỵ ngy Sửu.

    KHNG PHNG :
    Xun : Long , X , Thử thị Khng Phng
    Hạ : Khuyển , Trư , Dương nhơn tử vong.
    Thu : Thố , M , Hổ phng đại kỵ.
    Đng : K , Ngưu , Hầu thị tn khng
    Nam đo nữ phng , nam tắc tử.
    Nữ đo nam phng , nữ tắc vong.
    ==> Ma Xun kỵ cc ngy Thn ,Tị ,T .Ma Hạ kỵ cc ngy Tuất ,Sửu ,Mi. Ma Thu kỵ cc ngy Mẹo ,Ngọ ,Dần .Ma Đng kỵ cc ngy Dậu ,Sửu ,Thn.


    C HƯ ST :
    Đy l thng kỵ cưới g tnh theo tuổi nam nữ , nam kỵ ngy C , nữ kỵ ngy Hư.
    Cc tuổi thuộc "tuần Gip T" ( tức l từ Gip T đến Qu Dậu ) : nam kỵ thng 9-10 l C , nữ kỵ thng 2-4 l Hư.
    Cc tuổi thuộc "tuần Gip Tuất" ( tức l từ Gip Tuất đến Qu Mi ) : nam kỵ thng 7-8 l C , nữ kỵ thng 1-3 l Hư.
    Cc tuổi thuộc "tuần Gip Thn" (tức l từ Gip Thn đến Qu Tị ) : nam kỵ thng 5-6 l C , nữ kỵ thng 11-12 l Hư.
    Cc tuổi thuộc "tuần Gip Ngọ" (tức l từ Gip Ngọ đến Qu Mẹo ) : nam kỵ thng 3-4 l C , nữ kỵ thng 9-10 l Hư.
    Cc tuổi thuộc "tuần Gip Thn" (tức l từ Gip Thn đến Qu Sửu ) : nam kỵ thng 1-2 l C , nữ kỵ thng 7-8 l Hư.
    Cc tuổi thuộc "tuần Gip Dần" (tức l từ Gip Dần đến Qu Hợi ) : nam kỵ thng 11-12 l C , nữ kỵ thng 5-6 l Hư.

    VỤ 28 : CHN CẤT .
    Người chết c nhiều quan hệ đến con chu , thứ nhất trong vụ chn cất , vậy nn chọn trong 12 ngy chn cất rất tốt sau đy :
    " Nhm Thn , Qu Dậu , Nhm Ngọ , Gip Thn , Ất Dậu , Bnh Thn , Đinh Dậu , Nhm Dần , Bnh Ngọ , Kỷ Dậu , Canh Thn , Tn Dậu "
    Hoặc chọn trong 7 ngy chn cất kh tốt kể ra như sau đy :
    " Canh Ngọ , Canh Dần , Nhm Thn , Gip Thn , Ất Tị , Gip Dần , Bnh Thn "
    Cũng cn nhiều ngy tốt chn cất để con chu pht đạt ,. nhưng phải ty theo từng thng như sau đy :
    _ Thng Ging : Qu Dậu , Đinh Dậu , Kỷ Dậu , Bnh Dần , Nhm Ngọ , Ất Dậu , Nhm dần , Bnh Ngọ , Tn Dậu ( 3 ngy trước tốt hơn 6 ngy sau )
    _ Thng 2 : Bnh Dần , Nhm Thn , Gip Thn , Bnh Thn , Nhm dần , Kỷ Mi , Canh Dần , Canh Thn.
    _ Thng 3 : Nhm Thn , Qu Dậu , Nhm Ngọ , Gip Thn , Ất Dậu , Bnh Thn , Đinh Dậu , Bnh Ngọ , Canh Thn , Tn Dậu.
    _ Thng 4 : Qu Dậu , Nhm Ngọ , Ất Dậu , Đinh Dậu , Kỷ Dậu , Tn Dậu.
    _ Thng 5 : Nhm Thn , Gip Thn ,Canh Dần , Bnh Thn , Nhm Dần , Gip Dần , Canh Thn ( ngy Dần kỵ Khai Kim Tĩnh )
    _ Thng 6 : Nhm Thn , Qu Dậu , Gip Thn , Ất Dậu , Bnh Thn , Nhm Dần , Gip Dần , Tn Dậu , Canh Dần , Canh Thn.
    _ Thng 7 : Nhm Thn , Qu Dậu , Bnh T , Ất Dậu , Nhm Thn , Bnh Thn , Đinh Dậu , Kỷ Dậu , Nhm T , Bnh Thn , Gip Thn ( 4 ngy Dậu tốt hơn 6 ngy kia )
    _ Thng 8 : Nhm Thn , Gip Thn , Canh Dần , Nhm Thn , Bnh Thn , Nhm Dần , Bnh Thn , Đinh tị , Canh Thn , Ất Tị
    _ Thng 9 : Bnh Dần , Nhm Ngọ , Nhm Dần , Bnh Ngọ , Canh Dần.
    _ Thng 10 : Canh Ngọ , Bnh T , Gip Thn , Bnh Ngọ , Bnh Thn.
    _ Thng 11 : Nhm Thn , Gip Thn , Canh Dần , Bnh Thn , Nhm Dần , Gip Thn , Gip Dần , Canh Thn , Nhm T ( 4 ngy Thn kỵ Khai Kim Tĩnh ).
    _ Thng Chạp : Nhm Thn , Qu Dậu , Gip Thn , Ất Dậu , Bnh Thn , Nhm Dần , Gip Dần , Canh Thn ( 4 ngy Thn kỵ Khai Kim Tĩnh )

    VỤ 29 : XẢ TANG .
    Thọ chế l để tang người chết , nay đủ năm rồi muốn xả tang khng thờ bi vị nữa , nn chọn trong 14 ngy lnh tốt sau đy :
    " Nhm Thn , Bnh T , Gip Thn , Tn Mẹo , Bnh Thn , Canh T , Bnh Ngọ , Kỷ Dậu , Tn Hợi , Nhm T , Ất Mẹo , Mậu Ngọ , Kỷ Mi , Canh Thn "
    Nn gặp ngy c Trực Trừ.

    VỤ 30 : THẦN TRNG .
    Cch ny ở nhiều sch hay lầm lẫn với cc ngy Trng Tang , Tam Tang , Trng Phục...Thần Trng l trong gia quyến , thn chủ c người chết nhằm ngy đ , nếu khng Nhương Ếm th sẽ bị tai họa chết trng , người ta gọi l Trng Tang Lin Tng , trong thn sẽ c người chết tiếp. Những ngy đ ni ở trn khng kỵ chết m chỉ kỵ những việc an tng , tẩn liệm , mặc đồ tang , chn cất , xả tang... Cn như chết nhằm ngy Thần Trng mới đng sợ. Sau đy l ngy Thần Trng :
    _ Thng 1,2,6,9,12 : Chết nhằm ngy Canh Dần hay Canh Thn l phạm Thần Trng " Lục Canh Thin Hnh ". Nếu thm thấy năm thng cũng vậy l cng nặng.
    _ Thng 3 : Chết nhằm ngy Tn Tị hay Tn Hợi l phạm Thần Trng " Lục Tn Thin Đnh " , nếu gặp thm năm , thng nữa cng nặng hơn
    _ Thng 4 : Chết nhằm ngy Nhm Dần hay Nhm Thn l phạm Thần Trng " Lục Nhm Thin Lao " , nếu gặp thm năm thng cng nặng
    _ Thng 5 : Chết nhằm ngy Qu Tị hay Qu Hợi l phạm Thần Trng " Lục Qu Thin Ngục " , nếu gặp thm năm thng cng nặng
    _ Thng 7 : Chết nhằm ngy Gip Dần hay Gip Thn l pahm5 Thần Trng " Lục Gip Thin Phc " , nếu gặp thm năm thng cng nặng
    _ Thng 8 : Chết nhằm ngy Ất Tị hay Ất Hợi l phạm Thần Trng " Lục Ất Thin Đức " , nếu gặp thm năm thng cng nặng
    _ Thng 10 : Chết nhằm ngy Bnh Dần hay Bnh Thn l phạm Thần Trng " Lục Bnh Thin Uy ". nếu gặp thm năm thng cng nặng
    _ Thng 11 : Chết nhằm ngy Đinh Tị hay Đinh Hợi l phạm Thần Trng " Lục Đinh Thin m " , nếu gặp thm năm thng cng nặng


    VỤ 31 : XUẤT HNH.
    Xuất hnh l ra đi , nhưng khng phải l ra đi thường xuyn hng ngy , m lu lu đi xa 1 lần , hoặc ra đi để mưu tnh việc quan trọng hay c phần nguy hiểm , hoặc ra đi xa xi ,ra đi lm ăn lần đầu tin ,ra đi tới chỗ mnh chưa từng đi...vv..Trong vụ xuất hnh c 7 bi sau :
    1/. Xuất hnh thng dụng ngy tốt :
    C 26 ngy tốt rất được thng dụng trong vụ chọn ngy ra đi
    " Gip T , Ất Sửu , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Tn Mi , Gip Tuất , Ất Hợi , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Gip Thn , Bnh Tuất , Canh Dần , Tn Mẹo , Gip Ngọ , Canh T , Tn Sửu , Nhm Dần , Qu Mẹo , Bnh Ngọ , Đinh Mi , Kỷ Dậu , Qu Sửu , Gip Dần , Ất Mẹo , Canh Thn "
    Lại nn chọn ngy Huỳnh Đạo hoặc ngy c Trực Mn , Thnh , Khai
    2/. Xuất hnh quyết php :
    Theo bi ny , pp yếu quyết chọn ngy tốt xuất hnh phải ty theo từng thng v dng Địa Chi chớ khng dng Thin Can như sau :
    Thng Ging ngy T Ngọ . Thng 2 ngy Sửu , Thn , Mi , Thn.
    Thng 3 ngy Dần . Thng 4 ngy Mẹo
    Thng 5 ngy Dần ,Ngọ ,Thn. Thng 6 ngy Mi
    Thng 7 ngy Ngọ , Thn . Thng 8 ngy Mi ,Thn , Dậu , Hợi.
    Thng 9 ngy T , Ngọ . Thng 10 ngy T , Dậu , Hợi
    Thng 11 ngy T , Dần . Thng 12 ngy Hợi.
    3/. Chọn phương hướng xuất hnh trong 12 giờ :
    _ Giờ T : tốt ở phương Ty Nam , bất lợi phương Đng Bắc.
    _ Giờ Sửu : Ty Bắc Đng Nam.
    _ Giờ Dần : Ty
    _ Giờ Mẹo : Nam , những phươpng khc đều bất lợi
    _ Giờ Thn : Bắc ,............................................
    _ Giờ Tị : Ty Nam , bất lợi phương Đng Bắc
    _ Giờ Ngọ : Bắc , những phương khc đều bất lợi
    _ Giờ Mi : Ty Bắc , bất lợi phương Đng nam
    _ Giờ thn : cc phương đều tốt TRỪ phương Bắc bất lợi
    _ Giờ Dậu : tốt ở chnh Ty
    _ Giờ Tuất : tốt ở phương Ty Bắc , bất lợi phương Ty Nam
    _ Giờ Hợi : tốt ở phương chnh Ty.
    4/. Số ngy kỵ phương hướng xuất hnh :
    Bi ny lại khng ni tn ngy m ni số ngy
    _ Mng 1 kỵ ra đi phương chnh Ty
    _ Mng 8 kỵ ra đi phương chnh Nam
    _ Ngy Rằm ( 15 ) kỵ ra đi phương chnh Đng
    _ Ngy Hối ( ngy cuối thng) kỵ ra đi phương chnh Bắc
    5/. Bốn ngy thuận nn xuất hnh :
    _ Ngy c Trực Kin nn đi ( hnh )
    _ Ngy c Trực Thnh nn rời ( ly )
    _ Ngy Dần nn qua ( vng )
    _ Ngy Mẹo nn về ( quy )
    6/. Bốn ngy nghịch kỵ xuất hnh :
    _ Ngy Thn chớ đi ( bất hnh )
    _ Ngy Dậu chớ rời ( bất ly )
    _ Mng 7 chớ qua ( bất vng )
    _ Mng 8 chớ về ( bất quy )
    7/. Giờ Thin Phin Địa Phc :
    C nghĩa như lc Trời Đất lật p lại , rất kỵ xuất hnh m cũng rất kỵ xuất qun , v kỵ sửa chữa thuyền ghe. Mỗi thng c 2 giờ Thin Phin Địa Phc :
    _ Thng Ging : giờ Tị , Hợi. Thng 2 : giờ Thn , Tuất
    _ Thng 3 : giờ Thn , Dậu Thng 4 : giờ Tị , Thn
    _ Thng 5 : giờ Sửu , Mẹo Thng 6 : giờ T , Ngọ
    _ thng 7 : giờ Dậu , Hợi Thng 8 : giờ Thn , Tuất
    _ Thng 9 : giờ Mẹo , Dậu Thng 10 : giờ Thn , Ngọ
    _ Thng 11 : giờ Dần , Mi Thng 12 : giờ Mẹo , Tị.

    VỤ 32 : NGY TỐT ĐI THUYỀN
    Đi sng biển , bất luận thuyền , ghe , xuồng , tu....đều dễ c sự nguy hiểm. Vậy nn chọn trong 22 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Mậu Thn , Kỷ Tị , Tn Mi , Mậu Dần , Nhm Ngọ , Ất Dậu , Mậu T , Tn Mẹo , Qu Tị , Gip Ngọ , Ất Mi , Canh T , Tn Sửu , Nhm Dần , Qu Mẹo , Bnh Thn , Mậu Ngọ , Kỷ Mi , Tn Dậu "
    Đừng chọn trng vo 5 loại ngy kỵ đi thuyền ở vụ 33 dưới đy

    VỤ 33 : NGY KỴ ĐI THUYỀN
    C 5 loại ngy kỵ đi thuyền : ngy Diệt Một , ngy Thủy Ngn , ngy Xc Thủy Long , ngy Long Thần triều hội , ngy c Trực Ph.
    1/. Ngy Diệt Một :
    _ Ngy Sc ( mng 1 ) gặp Sao Gic
    _ Ngy Huyền ( 7,8,22,23 ) gặp Sao Hư
    _ Ngy Doanh ( 14 ) gặp Sao Ngưu
    _ Ngy Vọng ( 15 ) gặp Sao Cang
    _ Ngy Hư ( 16) gặp Sao Quỷ
    _ Ngy Hối ( 29 hoặc 30 ) gặp Sao Lu
    2/. Ngy Thủy Ngn :
    _ Thng đủ : Mng 1, mng 7 , ngy 11 , ngy 17 , ngy 23 , ngy 30
    _ Thng thiếu : Mng 3 , mng 7 , ngy 12 , ngy 26.
    3/. Ngy Xc Thủy Long :
    Ni nm na l ngy Rồng nước hc vo thuyền . Đ l 3 ngy Bnh T , Qu Mi , Qu Sửu
    4/. Ngy Long thần triều hội :
    _ Thng Ging : Mng 3 , mng 8 , ngy 11 , ngy 25 , ngy cuối thng
    _ Thng hai : Mng 3 , mng 9 , ngy 12
    _ Thng ba : Mng 3 , mng 7 , ngy 27
    _ Thng tư : Mng 8 , ngy 12 , ngy 17 , ngy 19
    _ Thng năm : Mng 5 , ngy 13 , ngy 29 ( 30 )
    _ Thng su : Mng 9 , ngy 27
    _ Thng bảy : Mng 7 , mng 9 , ngy 15 , ngy 27
    _ Thng tm : Mng 3 , mng 8 , ngy 27
    _ Thng chn : Mng 8 , ngy 15 , ngy 17
    _ Thng mười : Mng 8 , ngy 15 , ngy 27.

    VỤ 34 : ĐNG THUYỀN HAY SỬA CHỮA THUYỀN
    Khởi cng đng thuyền ghe hoặc sửa chữa cần chọn trong 10 ngy tốt
    " Kỷ Tị , Tn Mi , Gip Tuất , Ất Hợi , Ất Dậu , Kỷ Dậu , Nhm T , Ất Mẹo , Kỷ Mi , Canh Thn "
    Trong 10 ngy trn nn chọn ngy gặp Thin n , Nguyệt n , Thin Đức Hợp , Nguyệt Đức Hợp , Yếu An , Nguyệt Ti ; ngy c Trực Bnh , Định , Thnh ; ngy c sao Phng , Ngưu , Thất , Sm , Tỉnh.
    Nn trnh thng Phong Ba v thng H B. Trnh ngy Bạch Ba , Hm Tr , Thủy Ngn , Xc Thủy Long , Bt Phong. Trnh ngy c Sao Đ, Vĩ , Cơ , Đẩu , Nguy , Lu , Vị , Mo , Trương , Chẩn ( nhất l Sao Trương ). Trnh giờ Đại c , giờ Thin Phin Địa Phc.
    _ Cch tnh thng Phong Ba : năm no thng nấy.( Vd :năm T tại thng T )
    _ Cch tnh thng H B : năm T th H B tại thng 10 , năm Sửu tại thng 11 , năm Dần tại thng 12 , năm Mẹo tại thng ging , năm Thn tại thng 2, năm Tị tại thng 3 , năm Ngọ tại thng 4 , năm Mi tại thng 5 , năm Thn tại thng 6 , năm Dậu tại thng 7 ,năm Tuất tại thng 8 , năm Hợi tại thng 9
    _ Ngy Bt Phong : L ni 8 ngọn gi lm xiu bạt thuyền b. Đ l 8 ngy Tn Mi , Gip Tuất , Đinh Sửu , Gip thn , Kỷ Sửu , Gip Thn , Đinh Mi , Gip Dần.
    _ Giờ Đại c : Thng no giờ nấy. Thng Ging l thng Dần th giờ dần l giờ Đại c....
    _ Cc Thần St th xem ở chương 8 sau vậy.

    VỤ 35 : LM MUI GHE THUYỀN
    Đng mui ghe thuyền , lợp mui ghe cỏ ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Mậu Thn ,Qu Dậu , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Qu Mi , Gip thn , Ất dậu , Mậu T , Kỷ Sửu , Canh dần , Qu Tị , Ất Mi , Kỷ Hợi , Tn Sửu , Qu Mẹo , Gip Thn , Ất Tị , Mậu Thn , Kỷ Dậu , Tn Hợi , Nhm t , Gip Dần "
    Kỵ gặp Thin Hỏa , Thin tặc , Địa Tặc , Bt Phong , Trực Ph

    VỤ 36 : HẠ THỦY THUYỀN MỚI
    Thuyền mới đng xong hay mới sửa chữa xong , nay muốn đẩy xuống nuớc nn chọn trong 26 ngy tốt sau đy :
    " Gip t , Ất Sửu , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Tn Mi , Gip Tuất , Ất Hợi , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Gip Thn , Bnh Tuất , Canh Dần , Tn Mẹo , Gip Ngọ , Canh T , Tn Sửu , Nhm Dần , Qu Mẹo , Bnh Ngọ , Đinh Mi , Kỷ Dậu , Qu Sửu , Gip Dần , Ất Mẹo , Canh Thn "
    Lưu : Cc Thần St v Trực của vụ 31 đều được dng y trong vụ ny, v đy cũng xem như Xuất hnh rồi vậy. Thuyền mới đem xuống nước rất kỵ chở đồ vật ra đi ngy Thn.


    Trước khi đi tiếp vo vụ 37 , NCD xin gởi cc anh chị , cc bạn 1 php Xuất Hnh. Khi c việc cần kp phải Xuất Hnh đi xa , hay đi vo chỗ nguy hiểm , nếu khng kịp chọn ngy th cc anh chị , cc bạn hy lm như sau :
    Bước ra cửa , mặt hướng về trước , thu liễm tinh thần ( tập trung tư tưởng chuyn nhất ) , tay bắt ấn ( cc anh chị , cc bạn c nhớ lc nhỏ mnh lm sng bằng tay khng ? chĩa 2 ngn tay trỏ v giửa ra trước , ngn ci co vo đ trn 2 ngn p t v t , lm y vậy đấy ) vạch xuống đất : 4 vạch dọc , 5 vạch ngang( cắt với 4 vạch dọc đ ) v đọc bi ch sau đy :
    Sắc Tứ tung Ngũ honh
    Ng cu xuất hnh
    V Vương vệ đạo
    Xi Vưu tỵ binh đao
    Tặc bất dắc khởi lỗ lang bất dắc
    Lm hnh viễn quy cố hương
    Đương ng d tử , bối ng d dong
    Cấp cấp như Cửu Thin Huyền Nữ luật lệnh !
    Sau đ xuất pht , nhớ khng được ngoi đầu nhn lại ! Bảo đảm xuất hnh an nhin , đi đến nơi về đến chốn an ton !


    VỤ 37 : KHAI TRƯƠNG , MỞ KHO , NHẬP KHO , CẤT VẬT QU
    Khai trương l mở cửa hng qun để bun bn. Mở kho nhập kho l để đem ha vật ra hay mang ha vật vo. Lấy hay cất vật qu l như vng bạc , chu ngọc...muốn đem cất giấu hoặc nay muốn lấy ra. Cả bả việc trn đều dng chung trong 26 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Ất Sửu , Bnh Dần , Kỷ Tị , Canh Ngọ , Tn Mi , Gip Tuất , Ất Hợi , Bnh T , Đinh Sửu , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Thn ,Canh Dần , Tn Mẹo , Ất Mi , Kỷ Hợi , Canh T , Qu Mẹo , Bnh Ngọ , NHm T , Gip Dần , Ất Mẹo , Kỷ Mi , Canh Thn , Tn Dậu."
    Nn chọn ngy c Trực Mn , Thnh , Khai

    VỤ 38 : MUA HNG , BN HNG
    Nn chọn trong 6 ngy tốt sau đy để khởi đầu vụ mua bn hng :
    " Kỷ Mẹo , Bnh Tuất , Nhm Dần , Đinh Mi , Kỷ Dậu , Gip Dần "
    Nn chọn ngy c Trực Mn , Thnh

    VỤ 39 : LẬP KHẾ ƯỚC GIAO DỊCH
    Lm tờ giao ko để trao đổi mua bn với nhau nn chọn trong 18 ngy tốt sau đy :
    " Tn Mi , Bnh T , Đinh Sửu , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Thn , Tn Mẹo , Nhm Thn , Ất Mi , Canh T , Qu Mẹo , Đinh Mi ,Mậu Thn , Nhm T , Gip Dần , Ất Mẹo , Kỷ Mi , Tn Dậu "
    Lại nn chọn ngy Thin Đức , Nguyệt Đức , ngy c Trực Chấp , Thnh.
    Rất kỵ ngy Trường Đoản Tinh :
    _ Thng Ging : mng 7 , ngy 21 . Thng 2 : mng 4 , ngy 19
    _ Thng 3 : mng 1 , ngy 16 . Thng 4 : mng 9 , ngy 25
    _ Thng 5 : ngy 15 , ngy 25 . Thng 6 : ngy 10 , ngy 20
    _ Thng 7 : mng 8 , ngy 22 . Thng 8 : mng 4,mng 5,ngy 18, 19
    _ Thng 9 : mng 3,4 , ngy 16,17. Thng 10 : mng 1 , ngy 14
    _ Thng 11 : ngy 12 , ngy 22 . Thng 12 : mng 9 , ngy 25.

    VỤ 40 : ĐẶT YN MY DỆT
    Khung cửi my dệt l vật tạo cho con người sự văn minh v ấm p. Vậy muốn đặt yn 1 nơi no cũng nn chọn trong cc ngy tốt sau :
    " Gip T , Ất Sửu , Đinh Mẹo , Nhm Thn , Qu Dậu , Gip Tuất , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Tn Tị , Qu Mi , Gip Thn , Đinh Hợi , Mậu T , Kỷ Sửu , Nhm Thn , Qu Tị , Gip Ngọ , Bnh Thn , Đinh dậu , Mậu Tuất , Kỷ Hợi , Nhm Dần , Gip Thn , Ất Tị , Tn Hợi , Nhm T , Qu Sửu , Gip Dần , Bnh Thn "
    Nn chọn ngy c Trực Bnh , Định , Mn , Thnh , Khai
    ( lời ni ring : Cũng c thể chọn trong 29 ngy ni trn để đặt yn cho cc loại my khc như my in chữ , my sản xuất lương thực , my p...)

    VỤ 41 : ĐẶT YN CỐI XAY
    Cối xay hoặc cối no cũng vậy , muốn đặt yn 1 nơi no cho chnh xc v thuận lợi , nn chọn trong 7 ngy tốt sau đy :
    " Canh Ngọ , Gip Tuất , Ất Hợi , Canh dần , Canh T , Canh Thn , Tn Dậu "

    VỤ 42 : CHIA LNH GIA TI SẢN NGHIỆP
    Trong cuộc phn chia nn chọn ngy lnh để lnh gia sản , hầu sau khỏi bất ha v nhất l với của đ sẽ lm ăn thịnh vượng.
    _ Thng ging : Kỷ Mẹo , Nhm Ngọ , Qu Mẹo , Bnh Ngọ
    _ Thng 2 : Kỷ Tị , Tn Mi , Qu Mi , Ất Mi , Kỷ Hợi , Kỷ Mi
    _ Thng 3 : Bnh T , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo , Canh t , Qu Mẹo
    _ Thng 4 : Ất Sửu , Canh Ngọ , Kỷ Mẹo , Nhm Ngọ , Qu Mẹo ,Tn Hợi
    _ Thng 5 : Mậu Thn , Tn Mi , Gip Thn , Bnh Thn, Kỷ Mi
    _ Thng 6 : Ất Hợi , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo , Kỷ Hợi , Qu Mẹo
    _ Thng 7 : Mậu Thn , Canh Thn , Nhm Thn , Bnh Thn
    _ Thng 8 : Ất Sửu , Gip Tuất , Ất Hợi , Kỷ Hợi , Ất Tị , Canh Thn
    _ Thng 9 : Canh Ngọ , Nhm Ngọ , Bnh Ngọ , Tn Dậu
    _ Thng 10 : Gip T , Bnh T , Mậu T , Canh t
    _ Thng 11 : Ất Sửu , Ất Hợi , Đinh Sửu , Kỷ Sửu , Qu Sửu
    _ Thng 12 : Nhm Thn , Tn Mẹo , Qu Mẹo , Ất Mẹo , Canh Thn
    Rất nn chọn được ngy c Thin Qu , Thin Ph , Thin Ti , Nguyệt Ti , Địa Ti , Lộc Khố
    Rất kỵ gặp ngy Thin Tặc , Phục Đoạn , Diệt Một.
    _ Ngy Phục Đoạn : Ngy T gặp sao Hư , ngy Sửu gặp sao Đẩu , Dần sao Thất ,Mẹo sao Nữ ,Thn sao Cơ ,Tị sao Phng ,Ngọ sao Gic , Mi sao Trương , Thn sao Quỷ , Dậu sao Chủy , Tuất sao Vị , Hợi sao Bch.

    VỤ 43 : MUA RUỘNG ĐẤT , PHNG NH , SẢN VẬT
    Mua vườn tược , ruộng đất , phng nh , sản vật quan trọng...nn chọn trong 18 ngy tốt sau đy :
    " Tn Mi , Bnh T , Đinh Sửu , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Thn , Tn Mẹo , Nhm Thn , Ất Mi , Canh t , Qu Mẹo , Đinh Mi , Mậu Thn , Nhm T , Gip Dần , Ất Mẹo , Kỷ Mi , Tn Dậu "
    Lại nn chọn ngy c Trực Định , Thnh.


    VỤ 44 : CY RUỘNG , GIEO GIỐNG .
    Cy ruộng , gieo giống rất quan hệ đến việc sinh sống con người. Vậy nn chọn trong 41 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Ất Sửu , Đinh Mẹo , Kỷ Tị , Canh Ngọ , Tn Mi , Qu Dậu , Ất Hợi ,. Bnh T , Đinh Sửu , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Tn tị , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Thn , Ất Dậu , Bnh Tuất , Kỷ Sửu , Tn Mẹo , Nhm Thn , Qu Tị , Gip Ngọ , Ất Mi , Bnh Thn , Mậu Tuất , Kỷ Hợi , Canh t , Tn Sửu , Nhm Dần , Qu Mẹo , Gip Thn , Bnh Ngọ , Mậu Thn , Kỷ Dậu , Qu Sửu , Gip Dần , Bnh Thn , Đinh tị , Mậu Ngọ , Kỷ Mi , Canh Thn , Tn Dậu , Qu Hợi."

    VỤ 45 : NGM THC .
    Nn chọn trong 6 ngy tốt sau đy ngm thc để khi ương mạ sẽ ln được mạ tốt :
    " Gip Tuất , Ất Hợi , Nhm Ngọ , Ất Dậu , Nhm Thn , Ất Mẹo "

    VỤ 46 : ƯƠNG MẠ
    Ương mạ hay gieo mạ cũng thế , hoặc ương gieo những cy hột khc cũng rất cần chọn trong cc ngy tốt sau :
    " Tn Mi , Qu Dậu , Nhm Ngọ , Canh Dần , Gip Ngọ , Gip Thn , Ất Tị , Bnh Ngọ , Đinh Mi , Mậu Thn , Kỷ Dậu , Ất Mẹo , Tn Dậu "

    VỤ 47 : TRỒNG LA
    Trồng la tức l cấy mạ xuống ruộng , c 11 ngy tốt sau đy :
    " Canh Ngọ , Nhm Thn , Qu Dậu , Kỷ Mẹo , Tn Tị , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Ngọ , Qu Mẹo , Gip Thn , Kỷ Dậu "
    Nn gặp những ngy c Trực Khai , Thu.

    VỤ 48 : GẶT LA
    Nn chọn trong 10 ngy tốt sau đy để khởi đầu gặt la :
    " Nhm Thn , Qu Dậu , Kỷ Mẹo , Tn Tị , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Ngọ , Qu Mẹo , Gip Thn , Kỷ Dậu "
    Nn chọn ngy c Trực Thu , Thnh , Khai

    VỤ 49 : ĐO GIẾNG
    Nn chọn trong 10 ngy tốt sau đy để khởi cng đo giếng :
    " Gip T , Ất Sửu , Qu Dậu , Gip Ngọ , Canh T , Tn Sửu , Nhm Dần , Ất Tị , Tn Hợi , Tn Dậu ".

    VỤ 50 : SỬA GIẾNG
    C giếng rồi nay muốn sửa lại , như vt giếng , đắp bờ thm , đo su thm hay đo rộng ra.....nn chọn trong 7 ngy tốt sau đy :
    " Gip Thn , Canh T , Tn Sửu , Ất Tị , Tn Hợi , Qu Sửu , Đinh Tị ".

    VỤ 51 : ĐO HỒ , AO
    Đo ao hồ để trữ nước hay nui c , nui thủy sản..vv...nn chọn trong 14 ngy tốt sau đy khởi cng :
    " Gip T , Ất Sửu , Qu Dậu , Nhm Ngọ , Gip Thn , Mậu Tuất , Canh T , Tn Sửu , Ất Tị , Tn Hợi , Qu Sửu , Đinh Tị , Tn Dậu , Qu Hợi "
    Nn chọn ngy c Trực Thnh , Khai
    Như ao hồ c nui c hay Thuỷ sản th nn chọn gặp ngy Thin Cẩu Thủ Đường , tức như c ch thần giữ ao , cc loại ri c , chim , rắn...khng dm tới.
    Nn trnh những Hung St : H Khi , Thin Cương , Tử Kh , Thổ n , Thin Bch Khng ( 5,7,13,16,,17,19,21,27,29 )

    VỤ 52 : KHAI THNG HO RẢNH
    Đo ho , mương , rnh cho nước vo ra thng thương , nn chọn trong 7 ngy tốt sau đy khởi cng.
    " Gip T , Ất Sửu , Tn Mi , Kỷ Mẹo , Canh Thn , Bnh Tuất , Mậu Thn "
    Nn chọn ngy c Trực Khai

    VỤ 53 : LM CẦU TIU
    Lm cầu tiu c 18 ngy tiện lợi để khởi cng như sau :
    " Ất Sửu , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Mậu Thn , Bnh T , Kỷ Mẹo , Tn Tị , Ất Mi , Bnh Thn , Đinh Dậu , Kỷ Hợi , Canh T , Tn Sửu , Tn Hợi ,Nhm t , Qu Sửu , Bnh Thn , Tn Dậu.
    ( Chọn được ngy Bnh Thn gọi l Thin Lung Nhật
    ngy Tn Dậu gọi l Địa Nhật. Rất tốt ).
    Lại nn chọn ngy c Trực Bế , ngy Phục Đoạn (ngy ny xem ở Vụ 40)

    VỤ 54 : CHẶT CỎ PH ĐẤT
    Lm cỏ cuc đất nn chọn ngy tốt tuỳ theo mỗi thng như sau :
    _ Thng Ging : Đinh Mẹo , Canh Ngọ. Nhm Ngọ
    _ Thng 2 : Canh Ngọ , Nhm Ngọ , Gip Ngọ , Bnh Ngọ
    _ Thng 3 : Nhm Thn , Gip Thn
    _ Thng 4 : Gip T , Ất Sửu , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Canh Thn , Tn Mẹo , Nhm T , Nhm Thn , Canh t , Qu Mẹo , Gip thn , Qu Sửu.
    _ Thng 5 : Nhm Dần , Qu sửu , Gip Dần
    _ Thng 6 : Đinh Mẹo , Nhm Thn , Gip Thn , Tn Mẹo , Bnh Thn , Qu Mẹo , Ất Mẹo.
    _ Thng 7 : Gip T , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Nhm Ngọ , Tn Mẹo , Nhm Thn , Qu Mẹo , Gip Thn , Bnh Ngọ , Ất Mẹo
    _ Thng 8 : Ất Sửu , Nhm Thn , Gip Thn , Qu Sửu
    _ Thng 9 : Canh Ngọ , Đinh Mẹo , Nhm Ngọ , Tn Mẹo , Qu Mẹo ,Bnh Ngọ , Ất Mẹo
    _ Thng 10 : Gip T , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Tn Mi , Bnh Ngọ , Ất Mẹo
    _ Thng 11 : Mậu Thn , Kỷ Tị , Gip Thn , Nhm Thn , Ất Mi , Bnh Thn
    _ Thng 12 : Nhm Thn , Gip Thn , Bnh Thn , Nhm Dần , Gip Dần , Canh Thn.
    Lại nn chọn ngy c 1 trong 10 cc sao ny : Phng , Vỹ , Đẩu , Thất , Bch , Vị , Tất , Quỷ , Trương , Chẩn.
    Lại nn trnh ngy Thin n , Thổ n , Trng Tang , Trng Phục , Trng Nhựt , Thin Tặc , Tứ Thời , Đại Mộ , m thc , Dương Sai.

    VỤ 55 : VO NI ĐỐN CY
    Vo ni đốn cy muốn yn lnh trong cuộc hnh trnh , khng phạm Thần Thnh , th nn chọn trong cc ngy tốt sau :
    " Kỷ Tị , Canh Ngọ , Tn Mi , Nhm thn , Gip Tuất , Ất Hợi , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Nhm Ngọ , Gip Thn , Ất Dậu , Mậu T , Gip Ngọ , Ất Mi , Bnh Thn , Nhm Dần , Bnh Ngọ , Đinh Mi , Mậu Thn , Kỷ Dậu , Gip dần , Ất Mẹo , Kỷ Mi , Canh Thn , Tn Dậu "
    Lại nn chọn ngy Huỳnh Đạo , Minh Tinh , Thin Đức , Nguyệt Đức ,
    Cc ngy c Trực Thnh, Định , Khai
    Kỵ cc ngy Thin Tặc , Hoả Tinh , Chnh Tứ Phế , Xch Khẩu.

    ĐỐN CY TNG , CC LOẠI TRE TRC , TẦM VNG :
    Muốn đốn cy Tng nn chọn ngy Thn trong thng 7 , lc trời quang tạnh , lột vỏ rồi đem ngm dưới nước nhiều ngy , sau dng n mới được lu bền v khng bị mối mọt.
    Muốn đốn cc loại tre trc , tầm vng nn chọn ngy Phục Đoạn , Phục Ương , Trng Phục trong thng Chạp , nhằm lc giửa trưa nắng , đốn như vậy cy sẽ khng bị mối mọt. Phục Ương trong thng Chạp l ngy T , Trng Phục trong thng Chạp l ngy Kỷ.

    VỤ 56 : NẠP N TỲ
    Muốn mướn người gip việc rất cần chọn 1 trong cc ngy tốt sau :
    " Gip T , Ất Sửu , Bnh Dần , Mậu Thn , Nhm Thn , Ất Hợi , Mậu Dần , Gip Thn , Bnh Tuất , Tn Mẹo , Nhm Thn , Qu Tị , Gip Ngọ ,Ất Mi , Kỷ Hợi , Canh T , Qu Mẹo , Bnh Ngọ , Đinh Mi , Tn Hợi , Nhm T , Gip Dần , Ất Mẹo , Kỷ Mi , Tn Dậu "
    Nn chọn ngy c Trực Thnh , Mn


    VỤ 57 : KẾT MN MAY O
    Kết mn , may mn , giăng mn , cắt o may o...vv...rất hợp với 33 ngy sau :
    " Gip T , Ất Sửu , Mậu Thn , Kỷ Tị , Qu Dậu , Gip Tuất , Ất Hợi , Bnh T , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Bnh Tuất , Đinh Hợi , Mậu T , Kỷ Sửu , Canh Dần , Nhm Thn ,Qu Tị , Gip Ngọ , Ất Mi , Bnh Thn , Mậu Tuất , Canh T , Tn Sửu , Qu Mẹo , Gip Thn, Ất Tị , Qu Sửu , Gip Dần , Ất Mẹo , Bnh Thn , Canh Thn , Tn Dậu , Nhm Tuất "
    Về vụ mn sẽ được vui may nếu được cc ngy Thủy , c Trực Bế , c Sao Nữ
    Về vụ o sẽ được vui may nếu chọn ngy c Trực Thnh , Khai
    Kỵ gặp Thin tặc , Hỏa Tinh , Trường Đoản Tinh

    VỤ 58 : VẼ TƯỢNG HỌA CHN DUNG
    Vẽ hnh tượng hay họa chn dung , người họa sĩ hay người thu vẽ , hoặc lu lu đến tiệm chụp ảnh....đều nn chọn trong 22 ngy tốt sau :
    " Gip T , Ất Sửu , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Mậu Thn , Kỷ Tị , Tn Tị , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Thn , Canh Dần, Tn Mẹo , Nhm Thn , Qu Tị , Kỷ Hợi , Canh T , Tn Sửu , Nhm Dần , Qu Mẹo , Ất Tị , Đinh tị , Canh Thn "
    Lại nn gặp ngy c Phc Sinh , Phc Hậu , Yếu An , Thnh Tm , Thin Thụy , Sinh kh , m Đức , ch Hậu , Tục Thế.
    Kỵ gặp cc ngy Thin n , Thọ Tử , Tứ Phế , Cu Giải , Thần Cch v cc ngy c Trực Kin , Ph

    VỤ 59 : CẠO TC TIỂU NHI
    Đứa trẻ mới sinh ra đời được 1 vi thng , nay muốn cạo tc cho n cần chọn ngy tốt , tnh theo số ngy m lịch như sau :
    " Mng 2 tnh n vui , mng 4 ph qu , mng 5 ăn uống đầy đủ , mng 7 rất tốt , mng 8 sống lu , mng 9 tốt , mng 10 c lương lộc chức tước , ngy 11 thng minh , ngy 13 rất tốt , ngy 14 c tiền của , ngy Rằm rất tốt , ngy 16 thm lợi , ngy 19 vui mừng , ngy 22 rất tốt , ngy 23 rất tốt, ngy 25 c tiền c Phước , ngy 26 điềm lnh , ngy 29 tốt lnh "
    Chỉ ni về đứa con đầu lng , nếu cạo tc n nhằm ngy Đinh hoặc nhằm mng 5 th da n hắc m ; bằng cạo nhằm ngy 30 tất n yểu.

    ***LƯU : Nếu theo như trn ni th tất cả tiểu nhi cạo tc nhằm mng 4 đều được giu sang hết sao ?! Phải biết ci may mắn đ vẫn thế , nhưng n đến với đứa trẻ v phước th khc , đến với đứa trẻ c nhiều phước đức th khc. Như người đang c dư 500$ , mnh đem cho thm 100$ , th người đ cng c dư hơn ; gặp người đang thiếu nợ 500$ , ta cho 100$ th chỉ đỡ tng bấn hơn thi , nhưng cũng vẫn mắc nợ , sao c thể so như người kia được ?!
    Tất cả cc vụ trong CHƯƠNG 2 ny phải được hiểu theo nghĩa ny mới được. Xin hy nhớ lấy !

    VỤ 60 : NHẬP HỌC
    Việc học hnh qu nhất cho con người. Vậy ngy đầu tin nhập học , hoặc đ học rồi nay muốn vo học 1 trường mới khc , nn chọn trong 22 ngy tốt sau đy :
    " Gip Tuất , Ất Hợi , Bnh T , Qu Mi , Gip Thn , Đinh hợi , Canh Dần , Tn Mẹo , Nhm Thn , Ất Mi , Bnh Thn , Qu Mẹo , Gip Thn , Ất Tị , Bnh Ngọ , Đinh Mi , Gip Dần , Ất Mẹo , Bnh Thn , Canh Thn , Tn Dậu "
    Lại nn chọn ngy c Trực Định , Thnh , Khai
    Kỵ ngy c TRực Bế , Ph
    Rất kỵ ngy Tứ Phế v ngy Tiền Hiền tử tng ( l chỉ ng Thương Hiệt , tổ sư đặt ra Văn tự Tu , Tử tng l ngy chết v ngy chn. ng Thương Hiệt chết ngy Bnh Dần , v chn ng ngy Tn Sửu , cho nn 2 ngy ny kỵ Nhập học v Cầu Sư )

    VỤ 61 : LN QUAN LNH CHỨC
    Đi ph nhậm hay ln quan lnh nhiệm sở l điều quan trọng , c thể rất may rủi , vậy nn chọn trong 26 ngy tốt sau đy :
    " Gip T , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Mậu Thn , Kỷ Tị , Canh Ngọ , Ất hợi , Bnh T , Kỷ Mẹo , Nhm Ngọ , Gip Thn , Ất Dậu , Bnh Tuất , Mậu T , Qu Tị , Kỷ Hợi , Canh T , Nhm Dần , Bnh Ngọ , Mậu Thn , Canh Tuất , Tn Hợi , Nhm t , Qu Sửu , Canh Thn , Tn Dậu "
    Kỵ những ngy c Trực Kin , Mn , Bnh , Ph , Thu , Bế.

    VỤ 62 : THỪA KẾ TƯỚC PHONG
    Phm tập tước thọ phong để nối nghiệp ng cha , hoặc mọi vụ thừa kế cũng nn chọn 1 trong 21 ngy tốt sau :
    " Gip T , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Bnh T ,Mậu Dần , Nhm Ngọ , Gip Thn , Mậu T , Tn Mẹo , Qu Tị , Đinh Dậu , Kỷ Hợi , Canh T , Nhm Dần , Qu Mẹo , Tn Hợi , Nhm T , Đinh Tị , Mậu Ngọ , Canh Thn "
    Lại nn chọn ngy c Thin Đức , Thin X , Nguyệt Đức , Thin Hỷ , Vượng Nhật , Quan Nhật , Dn Nhật , Tướng Nhật , Thủ Nhật , Tuế Đức
    Nn trnh những ngy c Trực Ph , Bnh ,Thu , Bế.
    Trnh nhũng ngy Hắc Đạo , Hoang Vu , Phục Đoạn , Diệt Một , Thọ Tử , Ph Bại , Thin Hưu Phế

    VỤ 63 : ĐI THI , RA ỨNG CỬ
    Chọn ngy tốt khởi hnh đi thi hoặc ra ứng cử , phải ty theo mỗi thng như sau đy :
    _ Thng Ging : Ất Sửu , Tn Mi , Ất Mi , Đinh Dậu
    _ Thng 2 : Bnh Dần ,Kỷ Mẹo ,Tn Mẹo ,Bnh Thn ,Nhm Dần , Qu Mẹo , Đinh Tị
    _ Thng 3 : Qu Dậu , Canh Thn , Đinh Dậu , Kỷ Dậu
    _ Thng 4 : Gip T , Canh Thn , Nhm Thn , Canh T , Gip Thn
    _ Thng 5 : Ất Hợi , Canh thn , Gip Thn , Đinh Hợi , Gip Thn
    _ Thng 6 : Bnh Dần , Canh Dần , Gip Dần
    _ Thng 7 : Tn Mi , Ất Mi
    _ Thng 8 : Bnh Dần , Canh Dần , Qu Tị , Ất Tị , Đinh Tị
    _ Thng 9 : Kỷ Tị , Kỷ Mẹo , Qu Tị , Đinh Dậu
    _ Thng 10 : Canh Ngọ , Canh Thn , Nhm Thn , Gip Ngọ
    _ Thng 11 : Gip T , Canh T , Ất Tị
    _ Thng 12 : Gip T ,Canh Ngọ ,Gip Thn ,Tn Mẹo ,Bnh Thn ,Canh T , Qu Mẹo.

    VỤ 64 : CHO VAY CHO MƯỢN
    Cho vay cho mượn e c sự thất thot , vậy nn chọn trong 8 ngy tốt :
    " Kỷ Tị ,Canh Ngọ ,Đinh Sửu ,Canh Thn ,Ất Dậu ,Tn Hợi ,Ất Mẹo ,Tn Dậu "
    Lại nn chọn ngy c Trực Thnh , Mn
    Kỵ ngy c Trực Ph

    VỤ 65 : THU NỢ
    C 9 ngy tốt để đi thu nợ , đi tiền vật :
    " Ất Sửu ,Bnh Dần ,Nhm Ngọ ,Canh Dần ,Canh T ,Ất Tị ,Bnh Ngọ ,Gip Dần , Tn Dậu "
    Lại nn chọn ngy Thin Đức , Nguyệt Đức , ngy c Trực Thnh.

    VỤ 66 : LM TƯƠNG
    C 5 ngy rất hạp lm tương :
    " Bnh Thn , Đinh Mẹo , Mậu T , Ất Mi , Bnh Thn "
    Gầy tương rất kỵ gặp ngy Thủy Ngn ( Thủy Ngn lm ngộ độc chăng?! )

    VỤ 67 : LM RƯỢU
    C 5 ngy tốt để lm rượu
    " Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Qu Mi , Gip Ngọ , Kỷ Mi "
    Lại nn chọn ngy c Trực Thnh , Khai
    Kỵ ngy Diệt Một



    VỤ 68 : SĂN TH LƯỚI C
    Đi săn th trong rừng hay đi đnh c nơi sng biển c những ngy thuận hạp sau :
    _ Hai ngy Nhm Dần v Qu Mẹo gọi l Giang H Hạp , nn đi đnh c
    _ Ngy kế sau kh Sương Ging , ngy kế trước tiết Lập Xun , v những ngy c Trực Chấp , Nguy , Thu đều đặng thuận lợi trong việc đi săn th
    _ Ngy kế sau kh Vũ Thủy , ngy kế trước tiết Lập Hạ , v những ngy c Trực Chấp , Nguy , Thu đều đặng thuận lợi trong việc đi đnh bắt c
    Lại nn chọn ngy Nguyệt St , Phi Lim , Thượng Sc đi săn th hay lưới c
    Kỵ ngy Thin n , Thin X , NGuyệt n , Ngũ Hư , Đại Khng Vong , Tiểu Khng Vong v ngy c Trực Khai

    VỤ 69 : NUI TẰM
    Khởi đầu nui tằm nn chọn trong 5 ngy tốt sau :
    " Gip T , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Nhm Ngọ , Mậu Ngọ "
    Rất kỵ ngy Phong Vương St :
    _ Ma Xun : l ngy Gip Dần , ngy Canh , Tn
    _ Ma Hạ : l ngy Thn , Tuất
    _ Ma Thu : l ngy Mậu Thn
    _ Ma Đng : l ngy Bnh , Mậu

    VỤ 70 : MUA LỢN
    Khởi đầu nui heo nn chọn trong 9 ngy lợi ch sau :
    Gip t , Ất Sửu , Qu Mi , Ất Mi , Gip Thn , Nhm T , Qu Sửu , Bnh Thn , Nhm Tuất "

    VỤ 71 : LM CHUỒN LỢN
    Muốn nui heo mau lớn v khỏi chết toi th nn chọn trong 17 ngy tốt sau đy , để khởi cng lm chuồng nui n :
    " Gip T , Mậu Thn , Nhm Thn , Gip Tuất , Canh Thn , Tn Tị , Mậu T , Tn Mẹo , Gip Ngọ , Ất Mi , Canh T , Nhm Dần , Qu Mẹo , Gip Thn , Ất Tị , Mậu Thn , Nhm T "
    Cửa chuồng nn lm bề cao 2 thước , bề ngang 1 thước 5 tấc
    ( Kch thước ny l kch thước cổ , NCD sẽ ni tiếp liền theo Thước Lỗ Ban trong bi PT HỌC )

    VỤ 72 : SỬA CHUỒNG LỢN
    C 3 ngy tốt để sửa chuồng lợn l : Thn , T , Thn
    Sửa chuồng heo rất kỵ ngy Chnh Tứ Phế , Phi Lim , Đao Chim , Thin Tặc , Địa Tặc , Thọ Tử

    VỤ 73 : MUA NGỰA
    Mua ngựa nn chọn trong 7 ngy thuận lợi sau :
    " Ất Hợi , Ất Dậu , Mậu T , Nhm Thn , Ất Tị , Nhm T , Kỷ Mi "

    VỤ 74 : LM CHUỒNG NGỰA
    Lm tu ngựa nn chọn trong 13 ngy tốt sau
    " Gip T , Đinh mẹo , Tn Mi , Ất Hợi , Kỷ Mẹo , Gip Thn , Tn Mẹo , Đinh Dậu , Mậu Tuất , Canh T , Nhm Thn , Ất Tị , Nhm T "

    VỤ 75 : MUA TRU
    Mua tru nn chọn trong 14 ngy thuận lợi sau :
    " Bnh Dần , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Đinh Sửu , Qu Mi , Gip Thn , Tn Mẹo , Đinh Dậu , Mậu Tuất , Canh T , Canh Tuất , Tn Hợi , Mậu Ngọ , Nhm Tuất "
    Lại nn chọn ngy c Trực Thnh , Thu , Bế ,
    Trong thng Ging rất nn chọn ngy Dần , Ngọ , Tuất
    Trong thng 6 rất nn chọn ngy Hợi , Mẹo , Mi.

    VỤ 76 : LM CHUỒNG TRU
    Lm chuồng tru nn chọn trong 11 ngy tốt sau :
    " Gip T , Kỷ Tị , Canh Ngọ , Gip Tuất , Ất Hợi , Bnh T , Canh Thn , Nhm Ngọ , Qu Mi , Canh Dần , Canh T "
    Theo NGƯU HUỲNH KINH c 4 ngy tốt : Mậu Thn , Mậu Ngọ , Kỷ Mi , Tn Dậu

    VỤ 77 : MUA G, NGỔNG,VỊT
    Mua g , ngổng , vịt nn chọn trong 10 ngy tốt sau :
    " Gip T , Ất Sửu , Nhm Thn , Gip Tuất , Nhm Ngọ , Qu Mi , Gip Ngọ , Gip Thn , Ất Tị , Đinh Mi "
    Nn trnh ngy Ph Qun

    VỤ 78 : LM CHUỒNG G , NGỔNG , VỊT
    Lm chuồng g , ngổng , vịt nn chọn trong 20 ngy tốt sau đy
    " Ất Sửu , Mậu Thn , Qu Dậu , Tn Tị , Nhm Ngọ , Qu Mi , Canh Dần ,Tn Mẹo , Nhm Thn , Ất Mi , Đinh Dậu , Canh T , Tn Sửu , Gip Thn ,Ất Tị , NHm T , Bnh Thn , Đinh Tị , Mậu NGọ , Nhm Tuất "
    Lại nn chọn ngy c Trực Mn , Thnh , Khai
    Kỵ ngy Đao Chim , Đại Hao , Tiểu Hao , Tứ Phế.

    VỤ 79 : NẠP CH
    Ch giữ nh , hoặc mua , hoặc xin , nay muốn đem về nh nui cho lợi chủ , nn chọn trong 9 ngy tốt sau :
    " Tn Tị , Nhm Ngọ , Ất Dậu , Nhm Thn , Gip Ngọ , Ất Mi , Bnh Ngọ , Bnh Thn , Mậu Ngọ "
    Người ta thường ni ăn thịt ch bớt Phước , ăn nhiều lần ắt vận suy vi , l v sao ? Trong chữ Hn , chữ Ngục c chữ Khuyển. Vả lại , theo ngữ thường , loi ch c tới 4 Đức : NGHĨA , LỄ , TR , TN. N chỉ thiếu Đức NHN m thi , v vậy nui ch th chỉ c hn chớ khng c xui , khng nn bỏ n bị ghẻ , bị đi. Ngoại trừ trường hợp ch mới xin về cứ tru mi , th nn đem cho đi , c cho cũng nn cho người nui khng cho người ăn thịt.

    VỤ 80 : NẠP MO
    Mua hoặc xin mo đem về nui nn chọn trong 8 ngy tốt sau :
    " Gip T , Ất Sửu , Canh Ngọ , Nhm Ngọ , Canh T , Bnh Ngọ , Nhm T , Bnh Thn "
    Nn chọn ngy Thin Đức , Nguyệt Đức , Sinh Kh. Nhưng Kỵ ngy Phi Lim
    Tướng Mo : Thn Mnh ngắn l tốt nhất. Hoặc mắt như bạc như vng , đui di , mặt oai như hổ , tiếng ku chấn động như ht ln.

    VỤ 81 : CẦU THẦY TRỊ BỆNH
    C bịnh tất phải rước thầy thuốc trị bệnh ngay , nhưing nếu may mắn vừa tới ngy : Kỷ Dậu , Bnh Thn , Nhm Thn , th chớ c tr hon qua ngy khc , v 3 ngy ny rất tốt trong việc trị bệnh , trị mau lnh.
    Lại nn chọn ngy Thin Y , Sinh Kh , Phổ Hộ , Yếu An , Thần Tại , v những ngy c Trực Chấp , Trừ , Thnh , Khai

    VỤ 82 : HỐT THUỐC
    Như muốn hiệp lại nhiều vị thuốc để bo chế thnh 1 khối thuốc to , hoặc như lm 1 tể thuốc uống nhiều ngy... th nn chọn ngy tốt. Hoặc lm thầy khi ra nghề , ngy đầu tin hốt thuốc cho bệnh nhn đều nn chọn trong 13 ngy tốt sau đy :
    "Mậu Thn , Kỷ Tị , Canh Ngọ , Nhm thn , Ất Hợi , Mậu Dần , Gip thn , Bnh Tuất , Tn Mẹo , Ất Mi , Bnh Ngọ , Tn Hợi , Kỷ Mi "
    Lại nn chọn ngy c Trực Trừ , Ph , Khai

    VỤ 83 : UỐNG THUỐC
    Bệnh ngặt gấp khng luận , nhưng hưỡn cũng nn chọn ngy đầu tin dng thuốc , hoặc như mới lm xong 1 tể thuốc hay ngm xong 1 hũ rượu thuốc...tất nhin l phải uống trường kỳ , vậy nn chọn trong 21 ngy tốt sau đy để khởi đầu uống :
    " Ất Sửu , Nhm Thn , Qu Dậu , Ất Hợi , Bnh T , Đinh Sửu , Gip Thn , Bnh Tuất , Kỷ Sửu , Nhm Thn , Qu Tị , Gip Ngọ , Bnh Thn , Đinh Dậu , Mậu Tuất , Kỷ Hợi , Canh T , Tn Sửu , Mậu Thn , Kỷ Dậu , Tn Dậu "
    Lại nn chọn ngy c Trực Trừ , Ph , Khai
    Kỵ ngy c Trực Mn , ngy Mi.
    Nam kỵ Trực Trừ , nữ kỵ Trực Thu

    -------------------------------------------------------



    CHƯƠNG III : NHỮNG VIỆC HẠP & KỴ CỦA 24 SAO
    **************
    C tất cả 24 Sao ( Nhị Thập Bt T ) ảnh hưởng rất mạnh trn quả địa cầu. Cứ lun phin theo thứ tự , mỗi sao chủ trị 1 năm , 1 thng , 1 ngy. Ở đy chng ta chỉ tnh Lực ảnh hưởng của Sao hệ Nhị Thập Bt T ở ngy thi. Cc sao ny c ghi trn lịch xem ngy , do đ mnh c thể noi theo việc hạp của Sao m lm cho đặng tốt , v biệt việc kỵ của Sao m king cữ để trnh hung hại. C 3 hạng Sao : Kiết T l Sao tốt nhiều hoặc trọn tốt. Bnh T l Sao c tốt c xấu , l Sao trung bnh. Hung T l Sao Hung bại nhiều hoặc trọn Hung. Tn của mỗi Sao thường đi km với 1 trong Thất Tinh ( Kim , Mộc , Thủy , Hỏa , Thổ , Nhật , Nguyệt ) v 1 con th no đ. Thứ tự v tn chữ đầu của 24 Sao l : Gic , Cang , Đ , Phng , Tm , Vỹ , Cơ , Đẩu , Ngưu , Nữ , Hư , Nguy , Thất , Bch , Khu , Lu , Vị , Mo , Tất , Chủy , Sm , Tĩnh , Quỷ , Liễu ,Tinh , Trương , Dực , Chẩn. Sau đy l sự phn định tốt xấu cho cc Sao , cc anh chị cc bạn sẽ thấy r n khc với cc sch xem ngy giờ by bn trn thị trường , bởi c thm phần Ngoại lệ m cc người viết sch kia c lẽ cố tnh dấu nhẹm đi vậy.
    1/. GIC MỘC GIAO : (Bnh T) Tướng tinh con Giao Long , chủ trị ngy thứ 5
    _ Nn lm : tạo tc mọi việc đều đặng vinh xương , tấn lợi. Hn nhn cưới g sanh con qu. Cng danh khoa cử cao thăng , đỗ đạt.
    _ Kỵ lm : chn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xy đắp mộ phần ắt c người chết. Sanh con nhằm ngy c Sao Gic kh nui , nn lấy tn Sao m đặt tn cho n mới an ton. Dng tn sao của năm hay của thng cũng được.
    _ Ngoại lệ : Sao Gic trng ngy Dần l Đăng Vin được ngi cao cả , mọi sự tốt đẹp.
    Sao Gic trng ngy Ngọ l Phục Đoạn St : rất Kỵ chn cất , xuất hnh , thừa kế , chia lnh gia ti , khởi cng l nhuộm l gốm. NHƯNG Nn dứt v trẻ em , xy tường , lấp hang lỗ , lm cầu tiu , kết dứt điều hung hại.
    Sao Gic trng ngy Sc l Diệt Một Nhật : Đại Kỵ đi thuyền , v cũng chẳng nn lm rượu , lập l gốm l nhuộm , vo lm hnh chnh , thừa kế

    2/. CANG KIM LONG : ( Hung T ) Tướng tinh con Rồng , chủ trị ngy thứ 6
    _ Nn lm : cắt may o mn ( sẽ c lộc ăn )
    _ King cữ : Chn cất bị Trng tang. Cưới g e phng khng gi lạnh. Tranh đấu kiện tụng lm bại. Khởi dựng nh cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngy sau th gặp họa , rồi lần lần tiu hết ruộng đất , nếu lm quan bị cch chức . sao Cang thuộc Thất St Tinh , sanh con nhằm ngy ny ắt kh nui , nn lấy tn của Sao m đặt cho n th yn lnh
    _ Ngoại lệ : Sao Cang ở nhằm ngy Rằm l Diệt Một Nhật : Cữ lm rượu ,lập l gốm l nhuộm , vo lm hnh chnh , thừa kế sự nghiệp , thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( v Diệt Một c nghĩa l chm mất )
    sao Cang tại Hợi , Mẹo , Mi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mi.

    3/. Đ THỔ LẠC : ( Hung T ) Tướng tinh con Lạc Đ , chủ trị ngy thứ 7
    _ Nn lm : Sao Đ Đại Hung , khng c việc chi hạp với n
    _ King cữ : Khởi cng xy dựng , chn cất , cưới g , xuất hnh kỵ nhất l đường thủy , sanh con chẳng phải điềm lnh nn lm m Đức cho n . Đ chỉ l cc việc Đại Kỵ , cc việc khc vẫn king cữ
    _ Ngoại lệ : Tại Thn , T , Thn trăm việc đều tốt , nhưng Thn l tốt hơn hết v Sao Đ Đăng Vin tại Thn.

    4/. PHNG NHẬT THỐ : ( Kiết T ) Tướng tinh con Thỏ , chủ trị ngy Chủ nhật
    _ Nn lm : Khởi cng tạo tc mọi việc đều tốt , thứ nhất l xy dựng nh , chn cất , cưới g , xuất hnh , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ ph đất , cắt o.
    _ King cữ : Sao Phng l Đại Kiết Tinh , khng kỵ việc chi cả
    _ Ngoại lệ : Tại Đinh Sửu v Tn Sửu đều tốt , tại Dậu cng tốt hơn , v Sao Phng Đăng Vin tại Dậu.
    Trong 6 ngy Kỷ Tị , Đinh Tị , Kỷ Dậu , Qu Dậu , Đinh Sửu , Tn Sửu th Sao Phng vẫn tốt với cc việc khc , ngoại trừ chn cất l rất kỵ.
    Sao Phng nhằm ngy Tị l Phục Đoạn St : chẳng nn chn cất , xuất hnh , cc vụ thừa kế , chia lnh gia ti , khởi cng lm l nhuộm l gốm . NHƯNG Nn dứt v trẻ em , xy tường , lấp hang lỗ , lm cầu tiu , kết dứt điều hung hại.

    5/. TM NGUYỆT HỒ : ( hung t ) Tướng tinh con chồn , chủ trị ngy thứ 2
    _ Nn lm : Tạo tc việc chi cũng khng hạp với Hung t ny.
    _ King cữ : Khởi cng tạo tc việc chi cũng khng khỏi hại , thứ nhất l xy cất , cưới g , chn cất , đng giường , lt giường , tranh tụng
    _ Ngoại lệ : Ngy Dần Sao Tm Đăng Vin , c thể dng cc việc nhỏ.

    6/. VỸ HỎA HỔ : ( Kiết T ) tướng tinh con cọp , chủ trị ngy thứ 3
    _ Nn lm : Mọi việc đều tốt , tốt nhất l cc vụ khởi tạo , chn cất , cưới g , xy cất , trổ cửa , đo ao giếng , khai mương rạch , cc vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ ph đất.
    _ King cữ : Đng giường , lt giường , đi thuyền
    _ Ngoại lệ : Tại Hợi , Mẹo , Mi Kỵ chn cất. Tại Mi l vị tr Hm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mẹo rất Hung , cn cc ngy Mẹo khc c thể tạm dng được

    7/. CƠ THỦY BO : ( Kiết T ) Tướng tinh con Beo , chủ trị ngy thứ 4
    _ Nn lm : Khởi tạo trăm việc đều tốt , tốt nhất l chn cất , tu bổ mồ m , trổ cửa , khai trương , xuất hnh , cc vụ thủy lợi ( như tho nước , đo kinh , khai thng mương rảnh...)
    _ King cữ : Đng giường , lt giường , đi thuyền
    _ Ngoại lệ : Tại Thn , T , Thn trăm việc kỵ , duy tại T c thể tạm dng. Ngy Thn Sao Cơ Đăng Vin lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn th kỵ chn cất , xuất hnh , cc vụ thừa kế , chia lnh gia ti , khởi cng lm l nhuộm l gốm ; NHƯNG nn dứt v trẻ em , xy tường , lấp hang lỗ , lm cầu tiu , kết dứt điều hung hại.

    8/. ĐẨU MỘC GIẢI : ( Kiết T ) Tướng tinh con cua , chủ trị ngy thứ 5
    _ Nn lm : Khởi tạo trăm việc đều tốt , tốt nhất l xy đắp hay sửa chữa phần mộ , trổ cửa , tho nước , cc vụ thủy lợi , chặt cỏ ph đất , may cắt o mo , kinh doanh , giao dịch , mưu cầu cng danh
    _ King cữ : Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tn n l Đẩu , Giải , Trại hoặc lấy tn Sao của năm hay thng hiện tại m đặt tn cho n dễ nui
    _ Ngoại lệ : Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngy Sửu Đăng Vin rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn th kỵ chn cất , xuất hnh , thừa kế , chia lnh gia ti , khởi cng lm l nhuộm l gốm ; NHƯNG nn dứt v trẻ em , xy tường , lấp hang lỗ , lm cầu tiu , kết dứt điều hung hại.

    9/. NGƯU KIM NGƯU : ( Hung T ) Tướng tinh con tru , chủ trị ngy thứ 6
    _ Nn lm : Đi thuyền , cắt may o mo
    _ King cữ : Khởi cng tạo tc việc chi cũng hung hại. Nhất l xy cất nh , dựng trại , cưới g , trổ cửa , lm thủy lợi , nui tằm , gieo cấy , khai khẩn , khai trương , xuất hnh đường bộ.
    _ Ngoại lệ : Ngy Ngọ Đăng Vin rất tốt. Ngy Tuất yn lnh. Ngy Dần l Tuyệt Nhật , chớ động tc việc chi , ring ngy Nhm Dần dng được.
    Trng ngy 14 L l Diệt Một St , cữ : lm rượu , lập l nhuộm l gốm , vo lm hnh chnh , thừa kế sự nghiệp , kỵ nhất l đi thuyền chẳng khỏi rủi ro
    Sao Ngưu l 1 trong Thất st Tinh , sanh con kh nui , nn lấy tn Sao của năm , thng hay ngy m đặt tn cho trẻ v lm việc m Đức ngay trong thng sanh n mới mong nui khn lớn được

    10/. NỮ THỔ BỨC : ( Hung T ) Tướng tinh con dơi , chủ trị ngy thứ 7
    _ Nn lm : Kết mn , may o
    _ King cữ : Khởi cng tạo tc trăm việc đều c hại ,hung hại nhất l trổ cửa , khơi đường tho nước , chn cất , đầu đơn kiện co
    _ Ngoại lệ : Tại Hợi Mẹo Mi đều gọi l đường cng. Ngy Qu Hợi cng cực đng mức v l ngy cht của 60 Hoa gip. Ngy Hợi tuy Sao Nữ Đăng Vin song cũng chẳng nn dng
    Ngy Mẹo l Phục Đoạn St , rất kỵ chn cất , xuất hnh , thừa kế sự nghiệp , chia lnh gia ti , khởi cng lm l nhuộm l gốm ; NHƯNG nn dứt v trẻ em , xy tường , lấp hang lỗ , lm cầu tiu , kết dứt điều hung hại.


    11/. HƯ NHẬT THỬ : ( Hung T ) Tướng tinh con chuột , chủ trị ngy chủ nhật
    _ Nn lm : Hư c nghĩa l hư hoại , khng c việc chi hợp với Sao Hư
    _ King cữ : Khởi cng tạo tc trăm việc đều khng may , thứ nhất l xy cất nh cửa , cưới g , khai trương , trổ cửa , tho nước , đo kinh rạch
    _ Ngoại lệ : Gặp Thn , T , Thn đều tốt , tại Thn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngy Gip T , Canh T , Mậu Thn , Canh Thn , Bnh Thn , Mậu Thn c thể động sự. Trừ ngy Mậu Thn ra , cn 5 ngy kia kỵ chn cất.
    Gặp ngy T th Sao Hư Đăng Vin rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn St : Kỵ chn cất , xuất hnh , thừa kế , chia lnh gia ti sự nghiệp , khởi cng lm l nhuộm l gốm , NHƯNg nn dứt v trẻ em , xy tường , lấp hang lỗ , lm cầu tiu , kết dứt điều hung hại.
    Gặp Huyền Nhật l những ngy 7, 8 , 22, 23 L th Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ lm rượu , lập l gốm l nhuộm , vo lm hnh chnh , thừa kế , thứ nhất l đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro

    12/. NGUY NGUYỆT YẾN : ( Bnh T ) Tứng tinh con chim n , chủ trị ngy thứ 2
    _ Nn lm : Chn cất rất tốt , lt giường bnh yn
    _ King Cữ : Dựng nh , trổ cửa , gc đn đng , tho nước , đo mương rạch , đi thuyền
    _ Ngoại lệ : Tại Tị , Dậu , Sửu trăm việc đều tốt , tại Dậu tốt nhất. Ngy Sửu Sao Nguy Đăng Vin : tạo tc sự việc được qu hiển

    13/. THẤT HỎA TRƯ : ( Kiết T ) Tướng tinh con heo , chủ trị ngy thứ 3
    _ Nn lm : Khởi cng trăm việc đều tốt. Tốt nhất l xy cất nh cửa , cưới g , chn cất , trổ cửa , tho nước , cc việc thủy lợi , đi thuyền , chặt cỏ ph đất
    _ King cữ : Sao thất Đại Kiết khng c việc chi phải cữ
    _ Ngoại lệ : Tại Dần , Ngọ , Tuất ni chung đều tốt , ngy Ngọ Đăng vin rất hiển đạt.
    Ba ngy Bnh Dần , Nhm Dần , Gip Ngọ rất nn xy dựng v chn cất , song những ngy Dần khc khng tốt . V sao Thất gặp ngy Dần l phạm Phục Đoạn St ( king cữ như trn )

    14/. BCH THỦY DU : ( Kiết T ) Tướng tinh con ri c , chủ trị ngy thứ 4
    _ Nn lm : Khởi cng tạo tc việc chi cũng tốt. Tốt nhất l xy cất nh , cưới g , chn cất , trổ cửa , dựng cửa , tho nước , cc vụ thuỷ lợi , chặt cỏ ph đất , cắt o thu o , khai trương , xuất hnh , lm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
    _ King cữ : Sao Bch ton kiết , khng c việc chi phải king cữ
    _ Ngoại lệ : Tại Hợi Mẹo Mi trăm việc kỵ ,thứ nhất trong Ma Đng. Ring ngy Hợi Sao Bch Đăng Vin nhưng phạm Phục Đọan St ( King cữ như trn )

    15/. KHU MỘC LANG : ( Bnh T ) Tướng tinh con ch si , chủ trị ngy thứ 5
    _ Nn lm : Tạo dựng nh phng , nhập học , ra đi cầu cng danh , cắt o.
    _ King cữ : Chn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thng đường nước , đo ao mc giếng , thưa kiện , đng giường lt giường.
    _ Ngoại lệ : Sao Khu l 1 trong Thất St Tinh , nếu đẻ con nhằm ngy ny th nn lấy tn Sao Khu hay lấy tn Sao của năm thng m đặt cho trẻ dễ nui
    Sao Khu Hm Địa tại Thn : Văn Khoa thất bại
    Tại Ngọ l chỗ Tuyệt gặp Sanh , mưu sự đắc lợi , thứ nhất gặp Canh Ngọ
    Tại Thn tốt vừa vừa
    Ngy Thn Sao Khu Đăng Vin : Tiến thn danh

    16/. LU KIM CẨU : ( Kiết T ) Tướng tinh con ch , chủ trị ngy thứ 6
    _ Nn lm : Khởi cng mọi việc đều tốt . Tốt nhất l dựng cột , cất lầu , lm dn gc , cưới g , trổ cửa dựng cửa , tho nước hay cc vụ thủy lợi , cắt o
    _ King cữ : Đng giường , lt giường , đi đường thủy
    _ Ngoại lệ : Tại Ngy Dậu Đăng Vin : Tạo tc đại lợi
    Tại Tị gọi l Nhập Tr rất tốt
    Tại Sửu tốt vừa vừa
    Gặp ngy cuối thng th Sao Lu phạm Diệt Một : rất kỵ đi thuyền , cữ lm rượu , lập l gốm l nhuộm , vo lm hnh chnh , thừa kế sự nghiệp

    17/. VỊ THỔ TRĨ : ( Kiết T ) Tướng tinh con chim trĩ , củ trị ngy thứ 7
    _ Nn lm : Khởi cng tạo tc việc chi cũng lợi. Tốt nhất l xy cất , cưới g , chn cất , chặt cỏ ph đất , gieo trồng , lấy giống
    _ King cữ : Đi thuyền
    _ Ngoại lệ : Sao Vị mất ch kh tại Dần , thứ nhất tại Mậu Dần , rất l Hung , chẳng nn cưới g , xy cất nh cửa.
    Tại Tuất Sao Vị Đăng Vin nn mưu cầu cng danh , nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( king cữ như cc mục trn )

    18/. MO NHẬT K : ( Hung T ) Tướng tinh con g , chủ trị ngy chủ nhật
    _ Nn lm : Xy dựng , tạo tc
    _ King cữ : Chn Cất ( ĐẠI KỴ ) , cưới g , trổ cửa dựng cửa , khai ngi phng thủy , khai trương , xuất hnh , đng giường lt giường. Cc việc khc cũng khng hay
    _ Ngoại lệ : Tại Mi mất ch kh
    Tại Ất Mẹo v Đinh Mẹo tốt , Ngy Mẹo Đăng Vin cưới g tốt , nhưng ngy Qu Mẹo tạo tc mất tiền của
    Hạp với 8 ngy : Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Tn Mẹo , Ất Mi , Đinh Mi , Tn Mi , Ất Hợi , Tn Hợi

    19/. TẤT NGUYỆT : ( Kiết T ) Tướng tinh con quạ , chủ trị ngy thứ 2
    _ Nn lm : Khởi cng tạo tc việc chi cũng tốt. Tốt nhất l chn cất , cưới g , trổ cửa dựng cửa , đo kinh , tho nước , khai mương , mc giếng , chặt cỏ ph đất . Những việc khc cũng tốt như lm ruộng , nui tằm ,khai trương , xuất hnh , nhập học.
    _ King cữ : Đi thuyền
    _ Ngoại lệ : Tại Thn , T , Thn đều tốt.
    Tại Thn hiệu l Nguyệt Quải Khn Sơn , trăng treo đầu ni Ty Nam , rất l tốt . Lại thn Sao tất Đăng Vin ở ngy Thn , cưới g v chn cất l 2 điều ĐẠI KIẾT

    20/. CHỦY HỎA HẦU : ( Hung T ) Tướng tinh con khỉ , chủ trị ngy thứ 3
    _ Nn lm : Khng c sự việc chi hợp với Sao Chủy
    _ King cữ : Khởi cng tạo tc việc chi cũng khng tốt. KỴ NHẤT l chn cất v cc vụ thuộc về chết chn như sửa đắp mồ mả , lm sanh phần( lm mồ m để sẵn ) , đng thọ đường( đng hm để sẵn ).
    _ Ngoại lệ : Tại tị bị đoạt kh , Hung cng thm hung
    Tại dậu rất tốt , v Sao Chủy Đăng Vin ở Dậu , khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn St ( king cữ xem ở cc mục trn )
    Tại Sửu l Đắc Địa , ắt nn. Rất hợp với ngy Đinh sửu v Tn Sửu , tạo tc Đại Lợi , chn cất Ph Qu song ton


    21/. SM THỦY VIN : ( Bnh T ) Tướng tinh con vượn , chủ trị ngy thứ 4
    _ Nn lm : Khởi cng tạo tc nhiều việc tốt như : xy cất nh , dựng cửa trổ cửa , nhập học , đi thuyền , lm thủy lợi , tho nước đo mương
    _ King cữ : Cưới g , chn cất , đng giường lt giường , kết bạn
    _ Ngoại lệ : Ngy Tuất Sao sm Đăng Vin , nn ph nhậm , cầu cng danh hiển hch

    22/. TỈNH MỘC CAN : ( Bnh T ) Tướng tinh con d trừu , chủ trị ngy thứ 5
    _ Nn lm : Tạo tc nhiều việc tốt như xy cất , trổ cửa dựng cửa , mở thng đường nước , đo mương mc giếng , nhậm chức , nhập học , đi thuyền
    _ King cữ : Chn cất , tu bổ phần mộ , lm sanh phần , đng thọ đường
    _ Ngoại lệ : Tại Hợi , Mẹo , Mi trăm việc tốt. Tại Mi l Nhập Miếu , khởi động vinh quang

    23/. QUỶ KIM DƯƠNG : ( Hung T ) Tướng tinh con d , chủ trị ngy thứ 6
    _ Nn lm : Chn cất , chặt cỏ ph đất , cắt o
    _ King cữ : Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất l xy cất nh , cưới g , trổ cửa dựng cửa , tho nước , đo ao giếng , động đất , xy tường , dựng cột
    _ Ngoại lệ : Ngy T Đăng Vin thừa kế tước phong tốt , ph nhiệm may mắn
    Ngy Thn l Phục Đoạn St kỵ chn cất , xuất hnh , thừa kế , chia lnh gia ti , khởi cng lập l gốm l nhuộm ; NHƯNG nn dứt v trẻ em , xy tường , lấp hang lỗ , lm cầu tiu , kết dứt điều hung hại.
    Nhằm ngy 16 L l ngy Diệt Một kỵ lm rượu , lập l gốm l nhuộm , vo lm hnh chnh , kỵ nhất đi thuyền

    24/. LIỄU THỔ CHƯƠNG : ( Hung t ) Tướng tinh con gấu ngựa , chủ trị ngy thứ 7
    _ Nn lm : Khng c việc chi hạp với Sao Liễu
    _ King cữ : Khởi cng tạo tc việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất l chn cất , xy đắp , trổ cửa dựng cửa , tho nước , đo ao lũy , lm thủy lợi..
    _ Ngoại lệ : Tại Ngọ trăm việc tốt
    Tại Tị Đăng Vin : thừa kế v ln quan lnh chức l 2 điều tốt nhất
    Tại Dần , Tuất rất kỵ xy cất v chn cất : Rất suy vi

    25/. TINH NHẬT M : ( Bnh T ) Tướng tinh con ngựa , chủ trị ngy chủ nhật
    _ Nn lm : Xy dựng phng mới
    _ King cữ : Chn cất , cưới g , mở thng đường nước
    _ Ngoại lệ : Sao Tinh l 1 trong Thất St Tinh , nếu sanh con nhằm ngy ny nn lấy tn Sao đặt tn cho trẻ để dễ nui , c thể lấy tn sao của năm , hay sao của thng cũng được
    Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt , tại Ngọ l Nhập Miếu , tạo tc được tn trọng
    Tại Thn l Đăng Gi ( ln xe ) : xy cất tốt m chn cất nguy
    Hạp với 7 ngy : Gip Dần , Nhm Dần , Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Bnh Tuất , Canh Tuất

    26/. TRƯƠNG NGUYỆT LỘC : ( Kiết T ) Tướng tinh con nai , chủ trị ngy thứ 2
    _ Nn lm : Khởi cng tạo tc trăm việc tốt , tốt nhất l xy cất nh , che mi dựng hin , trổ cửa dựng cửa , cưới g , chn cất , lm ruộng , nui tằm , đặt tng k gc , chặt cỏ ph đất , cắt o , lm thuỷ lợi
    _ King cữ : Sửa hoặc lm thuyền cho , đẩy thuyền mới xuống nước
    _ Ngoại lệ : Tại Hợi , Mẹo , Mi đều tốt. Tại Mi Đăng vin rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem king cữ như cc mục trn )

    27/. DỰC HỎA X : ( Hung T ) Tướng tinh con rắn , chủ trị ngy thứ 3
    _ Nn lm : Cắt o sẽ đước tiền ti
    _ King cữ : Chn cất , cưới g , xy cất nh , đặt tng k gc , gc` đn đng , trổ cửa gắn cửa , cc vụ thủy lợi
    _ Ngoại lệ : Tại Thn , T , Thn mọi việc tốt . Tại Thn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại T Đăng Vin nn thừa kế sự nghiệp , ln quan lnh chức

    28/. CHẨN THỦY DẪN : ( Kiết T ) tướng tinh con giun , chủ trị ngy thứ 4
    _ Nn lm : Khởi cng tạo tc mọi việc tốt lnh , tốt nhất l xy cất lầu gc , chn cất , cưới g. Cc việc khc cũng tốt như dựng phng , cất trại , xuất hnh , chặt cỏ ph đất.
    _ King cữ : Đi thuyền
    _ Ngoại lệ : Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa , tạo tc thịnh vượng
    Tại Tị Đăng Vin l ngi tn đại , mưu động ắt thnh danh

    -----------------------------------------



    CHƯƠNG IV : NHỮNG VIỆC HẠP V KỴ CỦA 12 TRỰC
    1/. Trực Kin :
    _ Nn lm : Xuất hnh đặng lợi , sanh con rất tốt
    _ King cữ : Động đất ban nền , đắp nền , lt giường , vẽ họa chụp ảnh , ln quan nhậm chức , nạp lễ cầu thn , vo lm hnh chnh , dng nạp đơn sớ , mở kho vựa , đng thọ dưỡng sanh
    2/. Trực Trừ :
    _ Nn lm : Động đất , ban nền đắp nền , thờ cng To Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cch mổ xẻ hay chm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi cng lm l nhuộm l gốm , nữ nhn khởi đầu uống thuốc
    _ King cữ : Đẻ con nhằm Trực Trừ kh nui , nn lm m Đức cho n , nam nhn kỵ khời đầu uống thuốc
    3/. Trực Mn :
    _ Nn lm : Xuất hnh , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hng , bn hng , đem ngũ cốc vo kho , đặt tng k gc , gc đn đng , sửa chữa kho vựa , đặt yn chỗ my dệt , nạp n tỳ , vo học kỹ nghệ , lm chuồng g ngỗng vịt
    _ King cữ : ln quan lnh chức , uống thuốc , vo lm hnh chnh , dng nạp đơn sớ
    4/. Trực Bnh :
    _ Nn lm : Đem ngũ cốc vo kho , đặt tng , gắn cửa , k gc , gc đn đng , đặt yn chỗ my dệt , sửa hay lm thuyền cho , đẩy thuyền mới xuống nước , cc vụ bồi đắp thm ( như bồi bn , đắp đất , lt đ , xy bờ k...)
    _ King cữ : Lt giường đng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , cc vụ lm cho khuyết thủng ( như đo mương , mc giếng , xả nước...)
    5/. Trực Định :
    _ Nn lm : Động đất , ban nền đắp nền , lm hay sửa phng Bếp , đặt yn chỗ my dệt ( hay cc loại my ) , nhập học , nạp lễ cầu thn , nạp đơn dng sớ , sửa hay lm thuyền cho , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi cng lm l nhuộm l gốm
    _ King cữ : Mua nui thm sc vật
    6/. Trực Chấp :
    _ Nn lm : lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn th c , tm bắt trộm cướp
    _ King cữ : xy đắp nền-tường
    7/. Trực Ph :
    _ Nn lm : Hốt thuốc , uống thuốc
    _ King cữ : Lt giường đng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , ln quan nhậm chức , thừ kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thn , vo lm hnh chnh , nạp đơn dng sớ , đng thọ dưỡng sanh
    8/. Trực Nguy :
    _ Nn lm : lt giường đng giường , đi săn th c , khởi cng lm l nhuộm l gốm
    _ King cữ : xuất hnh đường thủy
    9/. Trực thnh :
    _ Nn lm : Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thu nợ , mua hng , bn hng , xuất hnh , đi thuyền , đem ngũ cốc vo kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt tng , k gc , gc đn đng , dựng xy kho vựa , lm hay sửa chữa phng Bếp , thờ phụng To Thần , đặt yn chỗ my dệt ( hay cc loại my ) , gặt la , đo ao giếng , tho nước , cầu thầy chữa bệnh , mua tru ngựa , cc việc trong vụ nui tằm , lm chuồng g ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thn , cưới g , kết hn , nạp n tỳ , nạp đơn dng sớ , học kỹ nghệ , khởi cng lm l nhuộm l gốm , lm hoặc sửa thuyền cho , đẩy thuyền mới xuống nước , vẽ tranh , b cy để chiết nhnh
    _ King cữ : Kiện tụng , phn tranh


    10/. Trực Thu :
    _ Nn lm : Đem ngũ cốc vo kho , cấy la gặt la , mua tru , nui tằm , đi săn th c , b cy để chiết nhnh
    _ King cữ : Lt giường đng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhn khởi ngy uống thuốc , ln quan lnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vo lm hnh chnh , nạp đơn dng sớ , mưu sự khuất lấp
    11/. Trực Khai :
    _ Nn lm : Xuất hnh , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xy kho vựa , lm hay sửa phng Bếp , thờ cng To Thần , đng giường lt giường , may o , đặt yn chỗ my dệt hay cc loại my , cấy la gặt la , đo ao giếng , tho nước , cc việc trong vụ nui tằm , mở thng ho rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua tru , lm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi cng lm l nhuộm l gốm , lm chuồng g ngỗng vịt , b cy để chiết nhnh.
    _ King cữ : Chn cất
    12/. Trực Bế :
    _ Nn lm : xy đắp tường , đặt tng , gắn cửa , k gc , gc đn đng , lm cầu tiu. khởi cng l nhuộm l gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , b cy để chiết nhnh
    _ King cữ : Ln quan lnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , cc việc trong vụ nui tằm


    ------------------------------------------




    CHƯƠNG V : 8 CCH TỐT V XẤU CỦA CAN CHI
    Trong 10 Thin can c 2 cch : can Hạp v Can Ph
    Trong 12 Địa Chi c 6 cch : Tam Hợp , Lục Hợp , Lục Xung , Lục Hại , Lục Ph , Tam Hnh.
    _ Can Hạp : Gip với Kỷ , Ất với Canh , Bnh với Tn , Đinh với Nhm , Mậu với Qu . Can Hạp l cch rất tốt chỉ sự thuận thnh , hơn nữa Can l thin , l gốc vậy
    _ Can Ph : Gip ph Mậu , Ất ph Kỷ , Bnh ph Canh , Đinh ph Tn , Mậu ph Nhm , Kỷ ph Qu , Canh ph Gip , Tn ph Ất , Nhm ph Bnh , Qu ph Đinh.
    Về 2 cch ny , NCd chỉ cho cc anh chị , cc bạn thế ny : Đếm theo thứ tự : Gip Ất Bnh Đinh Mậu Kỷ Canh Tn Nhm Qu. Từ Can mnh cần biết đến can thứ 5 l Can Ph , can thứ 6 l Can Hạp.
    VD 1 : Từ Gip l 1 , Ất l 2 , Bnh l 3 , Đinh l 4 , Mậu l 5 , Kỷ l 6
    Vậy l Gip ph Mậu , v Gip Hạp Kỷ
    VD 2 : Từ Nhm l 1 , Qu l 2 , Gip l 3 , Ất l 4 , Bnh l 5 , Đinh l 6
    Vậy l Nhm ph Bnh , v Nhm Hạp Đinh.
    Vậy cho dễ nhớ , hơi đu m học thuộc ? Rồi khi dng thường xuyn sẽ tự nhớ thi , khng cần nhọc tr ngồi học.
    _ Lục Hợp : T với Sửu , Dần với Hợi , Mẹo với Tuất , Thn với Dậu , Tị với Thn , Ngọ với Mi . Chủ sự ha hợp , ưng thuận
    _ Lục Xung : T với Ngọ , Sửu với Mi , Dần với Thn , Mẹo với Dậu , Thn với Tuất , Tị với Hợi . Chủ sự dời động , chống trả
    _ Lục Hại : T với Mi , Sửu với Ngọ , Dần với Tị , Mẹo với Thn , Thn với Hợi , Dậu với Tuất . Chủ sự ngăn trở , chậm trễ
    3 cch ny th v NCd khng biết cch vẽ bn tay với cc vị tr T , Sửu , Dần , Mẹo nn kh m chỉ vậy . Nhưng nếu ai đ thấy qua cc bn tay với cc vị tr Địa chi trn đ rồi , th NCD ni thế ny sẽ hiểu ngay thi :
    _ Lục Hạp : cc Địa Chi bắt cặp theo hng ngang trn bn tay
    _ Lục Xung: cc Địa Chi bắt cặp theo vị tr cho với nhau trn bn tay
    _ Lục Hại : cc Địa Chi bắt cặp theo hnh dọc trn bn tay.
    Do khng vẽ được nn NCd chỉ ni thế thi , cc anh chị , cc bạn no biết qua bn tay với 12 Địa Chi đ hy tự để vậy nh !
    _ Tam Hạp : Thn T Thn ( thnh Thủy Cục ) , Dần Ngọ Tuất ( thnh Hỏa Cục ) , Hợi Mẹo Mi ( thnh Mộc Cục ) , Tị Dậu Sửu ( thnh Kim Cục ). tam Hợp chủ sự hội hiệp , tụ tập. Nhưng thường th n chậm hơn cch Lục Hợp.
    _ Lục Ph : T với Dậu , Tuất với Mi , Thn với Tị , Ngọ với Mẹo , Thn với Sửu , Dần với Hợi. Chủ sự tan tc , dời đổi
    Cho nn ta thấy trong Lục Hạp v Lục Ph c 2 cặp giống nhau l Dần với Hợi , Thn với Tị ==> Cho nn gặp trường hợp đ th sự tốt đẹp khng bền lu
    mau chng tan r.
    _ Tam Hnh : T hnh Mẹo , Mẹo hnh T , Tị hnh Thn , Thn hnh Dần , Dần hnh Tị , Sửu hnh Tuất , Tuất hnh Mi , Mi hnh Sửu , Ngọ hnh NGọ , Thn hnh Thn , Dậu hnh Dậu , Hợi hnh Hợi . L cch xậu chủ sự thương tn , tổn hại
    CCH DNG :
    Trong lịch c ghi tn mỗi ngy. Tn mỗi ngy gồm c 1 can v 1 chi , Can đứng trước , Chi đứng sau. Lấy Can của ngy so với Can của tuổi mnh , v lấy Chi của ngy so với Chi của tuổi mnh. Nếu được cch tốt l ngy ấy hạp với mnh ,nếu được cch xấu th mưu sự trở ngại
    Th dụ như mnh tuổi Gip m gặp ngy Kỷ l được Can hạp , gặp ngy Canh hay Mậu l Can ph.
    như mnh tuổi T m gặp ngy Sửu l được Lục Hợp , gặp ngy Thn hya Thn l Tam Hợp ; gặp ngy Ngọ l Lục Xung , gặp ngy Mẹo l Tam Hnh , gặp ngy Dậu l Lục Ph , gặp ngy Mi l Lục Hại
    Tm lại lấy Can Chi của ngy so đối với can chi của tuổi mnh , cốt yếu để biết ngy tốt căn bản m mnh đ chọn khởi cng đ c hạp với tuổi mnh khng. Nếu gặp 1 cch tốt th cộng thm 1 điểm , gặp 1 cch xấu th trừ đi 1 điểm
    Sau khi so đối thm bớt điểm xong , cốt yếu l để chọn ngy cao điểm hơn m dng vậy.

    --------------------------------------------



    CHƯƠNG VI : CC CCH TỐT V XẤU CỦA NGŨ HNH NẠP M

    Ngũ hnh l 5 hnh : Kim , Mộc , Thủy , Hỏa , Thổ. Trong lịch ngy no cũng c ghi 1 hnh Nạp m cho ngy ấy , như ngy Ất Mi c ghi hnh Kim , ngy Bnh Thn c ghi hnh Hỏa...vv... Ni về năm , thng , ngy , giờ th gọi l Hnh như ni về tuổi con người th Nạp m gọi l Mạng. Tỷ như ngy Ất Mi l hnh Kim , nhưng người tuổi Ất Mi ta ni l Mạng Kim. Ni chung chỉ khc nhau về Danh xưng.
    Trong Ngũ Hnh Nạp m , lấy 2 hnh so đối với nhau c 4 cch : Tương Sanh(tốt) , Tỷ Ha(tốt) , Tương Khắc (xấu) , Tương Tranh(xấu).
    Cc Can : Gip , Bnh , Mậu , Canh , Nhm thuộc Dương
    cc Can : Ất , Đinh , Kỷ , Tn , Qu thuộc m
    1/. NGŨ HNH TƯƠNG SANH :
    _ Kim với Thủy gặp nhau gọi l Tương sanh , tốt
    Th dụ như tuổi Gip T , mạng Kim gặp ngy Nhm Thn hnh Thủy l tương sanh ( nếu luận kỹ hơn th ta cn tnh đến Nạp m của ngy v nạp m của tuổi ci no sinh ci no. Nếu như trường hợp ny l TA sinh NGY , khng khỏi c Tiết Kh , l tượng thất thot )
    _ Thủy với Mộc gặp nhau gọi l Tương sanh
    _ Mộc với Hỏa gặp nhau gọi l Tương sanh
    _ Hỏa với Thổ gặp nhau gọi l Tương sanh
    _ Thổ với Kim gặp nhau gọi l tương sanh

    2/. NGŨ HNH TỶ HA :
    _ Khng luận m Dương ( của Can ) , Thổ với Thổ gặp nhau gọi l LƯỠNG THỔ THNH SƠN
    Như Canh Ngọ Thổ gặp Kỷ dậu Thổ vậy
    _ Dương Mộc với m Mộc gặp nhau gọi l LƯỠNG MỘC THNH LM ( hoặc THNH VIN ) ty theo đ l Mộc g , nếu l cy nhỏ sao thnh rừng được , chỉ l vườn thi , nhưng ni chung ci no cũng l tốt
    Như Mậu Thn gặp Tn Mẹo ( Mậu Dương , Tn m ) vậy
    _ Dương Thủy với m Thủy gặp nhau gọi l LƯỠNG THỦY THNH GIANG
    Như Bnh T Dương Thủy gặp Qu Tị m Thủy vậy
    _ Dương Hỏa với m Hỏa gặp nhau gọi l LƯỠNG HỎA THNH VIM
    Như Bnh Thn Dương Hỏa gặp Kỷ Mi m Hỏa vậy

    3/. NGŨ HNH TƯƠNG KHẮC :
    _ Kim với Mộc gặp nhau gọi l Tương khắc ( như dng dao chặt cy , 1 l cy đứt , 2 l mẻ dao , c khi cả 2 )
    Như Nhm Thn Kim gặp Nhm Ngọ Mộc
    _ Mộc gặp Thổ l Tương khắc ( cy ht hết dưỡng chất trong đất rồi th cy cũng lần lần tn a thi )
    _ Thổ gặp Thủy l Tương khắc ( đất ngăn nước , nhưng nước chảy cũng lỡ đất )
    _ Thủy gặp Hỏa l Tương khắc ( nước dập tắt lửa , lửa lm kh cạn nước )
    _ Hỏa gặp Kim l Tương khắc ( lửa đốt chảy kim loại , kim loại đ tắt lửa )

    4/. NGŨ HNH TƯƠNG TRANH :
    _ Khng luận m Dương : Kim với Kim gặp nhau l LƯỠNG KIM KIM KHUYẾT ( 2 dao chặt vo nhau tất phải mẻ vậy )
    Như Qu Dậu gặp Tn Hợi
    _ Dương Mộc với Dương Mộc , m Mộc với m Mộc gặp nhau gọi l LƯỠNG MỘC TẮC CHIẾT
    _ Dương Thủy với Dương Thủy , m Thủy với m Thủy gặp nhau gọi l LƯỠNG THỦY THỦY KIỆT .
    _ Dương Hỏa với Dương Hỏa , m Hỏa với m Hỏa gặp nhau gọi l LƯỠNG HỎA HỎA DIỆT.


    LẬP THNH NGŨ HNH NẠP M CHO 60 HOA GIP


    Gip T : Dương Kim _ Hải Trung Kim
    Ất Sửu : m Kim _ Hải Trung Kim
    Bnh Dần : Dương Hỏa _ Lư Trung Hỏa
    Đinh Mẹo : m Hỏa _ Lư Trung Hỏa
    Mậu Thn : Dương Mộc_ Đại Lm Mộc
    Kỷ Tị : m Mộc _ Đại Lm Mộc
    Canh Ngọ : Dương Thổ _ Lộ Bng Thổ
    Tn Mi : m Thổ _ Lộ Bng Thổ
    Nhm Thn : Dương Kim _ Kiếm Phong Kim
    Qu Dậu : m Kim _ Kiếm Phong Kim

    Gip Tuất : Dương Hỏa _ Sơn Đầu Hỏa
    Ất Hợi : m Hỏa _ Sơn Đầu Hỏa
    Bnh T : Dương Thủy_ Giang H Thủy
    Đinh Sửu : m Thủy _ Giang H Thủy
    Mậu Dần : Dương Thổ _ Thnh Đầu Thổ
    Kỷ Mẹo : m Thổ _ Thnh Đầu Thổ
    Canh Thn : Dương Kim _ Bạch Lạp Kim
    Tn Tị : m Kim _ Bạch Lạp Kim
    Nhm Ngọ : Dương Mộc _ Dương Liễu Mộc
    Qu Mi : m Mộc _ Dương Liễu Mộc

    Gip Thn : Dương Thủy _ Tuyền Trung Thủy
    Ất Dậu : m Thủy _ Tuyền Trung Thủy
    Bnh Tuất : Dương Thổ _ Ốc Thượng Thổ
    Đinh Hợi : m Thổ _ Ốc Thượng Thổ
    Mậu T : Dương Hỏa _ Thch Lch Hỏa
    Kỷ Sửu : m Hỏa _ Thch Lịch Hỏa
    Canh Dần : Dương Mộc _ Tng B Mộc
    Tn Mẹo : m Mộc _ Tng B Mộc
    Nhm Thn : Dương Thủy _ Trường Lưu Thủy
    Qu Tị : m Thủy _ Trường Lưu Thủy

    Gip Ngọ : Dương Kim _ Sa Trung Kim
    Ất Mi : m Kim _ Sa Trung Kim
    Bnh Thn : Dương Hỏa _ Sơn hạ Hỏa
    Đinh Dậu : m Hỏa _ Sơn Hạ Hỏa
    Mậu Tuất : Dương Mộc _ Bnh Địa Mộc
    Kỷ Hợi : m Mộc _ Bnh Địa Mộc
    Canh T : Dương Thổ _ Bch Thượng Thổ
    Tn Sửu : m Thổ _ Bch Thượng Thổ
    Nhm Dần : Dương Kim _ Kim Bạc Kim
    Qu Mẹo : m Kim _ Kim Bạc Kim

    Gip Thn : Dương Hỏa _ Phc Đăng Hỏa
    Ất Tị : m Hỏa _ Phc Đăng Hỏa
    Bnh Ngọ : Dương Thủy _ Thin H Thủy
    Đinh Mi : m Thủy _ Thin H Thủy
    Mậu Thn : Dương Thổ _ Thnh Đầu Thổ
    Kỷ Dậu : m Thổ _ Thnh Đầu Thổ
    Canh Tuất : Dương KIm _ Thoa Xuyến Kim
    Tn Hợi : m Kim _ Thoa Xuyến Kim
    Nhm T : Dương Mộc _ Tang Đố Mộc
    Qu Sửu : m Mộc _ Tang Đố Mộc

    Gip Dần : Dương Thủy _ Đại Kh Thủy
    Ất Mẹo : m Thuỷ _ Đại Kh Thủy
    Bnh Thn : Dương Thổ _ Sa Trung Thổ
    Đinh Tị : m Thổ _ Sa Trung Thổ
    Mậu Ngọ : Dương Hỏa _ Thin Thượng Hỏa
    Kỷ Mi : m Hỏa _ Thin Thượng Hỏa
    Canh Thn : Dương Mộc _ Thạch Lựu Mộc
    Tn Dậu : m Mộc _ Thạch Lựu Mộc
    Nhm Tuất : Dương Thủy _ Đại Hải Thủy
    Qu Hợi : m Thủy _ Đại Hải Thủy

    ------------------------------------


    CHƯƠNG VII : CHỌN GIỜ HUỲNH ĐẠO

    Khi đ chọn được 1 ngy tốt căn bản c số điểm cao nhất rồi th cứ thi hnh , bề no cũng c nhiều lợi ch , nhưng muốn được hon hảo hơn th nn chọn giờ Huỳnh Đạo để khởi cng , khởi sự. Nhưng mỗi ngy c tới 6 giờ Huỳnh Đạo , vậy mnh nn chọn giờ no so đối với tuổi mnh c nhiều cch tốt , điều ny xin xem trong Chương I
    Mỗi ngy c 6 giờ Hắc Đạo , 6 giờ Huỳnh Đạo , nhưng giờ Hắc Đạo mnh khng dng nn khng cần ni tới lm g. Chương ny chỉ lập thnh sẵn 6 giờ Huỳnh Đạo tốt m mnh cần dng ( đy cũng chnh l 6 giờ tnh theo cch đơn giản của sch ng Hong Tuấn đăng vậy. Sau khi dứt phần ny , NCD ti sẽ đăng cch tnh cc giờ Huỳnh Đạo chi tiết v su hơn , nhưng cũng l cch căn bản thi ) . Cc giờ ny c tn ring l : Thanh Long , Minh Đường , Kim Quỹ , Thin Đức , Ngọc Đường v Tư Mệnh . Nhưng v chng tốt tương đương nhau , nn trong bảng lập thnh khng chia ra theo tn ring , chỉ ni Can , Chi v Hnh Nạp m của giờ m khng cần ni tn ring
    Trước khi dng sự lập thnh giờ Huỳnh Đạo , xin cc anh chị , cc bạn biết cho 1 điều : Giờ pht Chim tinh học tới sớm hơn 20 pht so với giờ thường dng xưa nay. Tức l giờ T thay v từ 23g-1g sng sẽ l 22g41p đến 0g40p , cc giờ khc cũng tnh như vậy.
    _ Ngy Gip T v ngy Gip Ngọ :
    giờ Gip t , Ất Sửu , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Nhm Thn , Qu Dậu.
    _ Ngy Ất Sửu v ngy Ất Mi :
    giờ Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Tn Tị , Gip Thn , Bnh Tuất , Đinh Hợi
    _ Ngy Bnh Dần v ngy Bnh Thn :
    giờ Mậu T , Kỷ Sửu , Nhm Thn , Qu Tị , Ất Mi , Mậu Tuất
    _ Ngy Đinh Mẹo v ngy Đinh Dậu :
    giờ Canh T , Nhm Dần , Qu Mẹo , Bnh Ngọ , Đinh Mi , Kỷ Dậu
    _ Ngy Mậu Thn v ngy Mậu Tuất :
    giờ Gip Dần , Bnh Thn , Đinh Tị , Canh Thn , Tn Dậu , Qu Hợi
    _ Ngy Kỷ Tị v ngy Kỷ Hợi :
    giờ Ất Sửu , Mậu Thn , Canh Ngọ , Tn Mi , Gip Tuất , Ất Hợi
    _ Ngy Canh Ngọ v ngy Canh T :
    giờ Bnh T , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Nhm Ngọ , Gip Thn , Ất Dậu
    _ Ngy Tn Mi v ngy Tn Sửu :
    giờ Canh Dần , Tn Mẹo , Qu Tị , Bnh Thn , Mậu Tuất , Kỷ Hợi
    _ Ngy Nhm Thn v ngy Nhm Dần :
    giờ Canh T , Tn Sửu , Gip Thn , Ất Tị , Đinh Mi , Canh Tuất
    _ Ngy Qu Dậu v ngy Qu Mẹo :
    giờ Nhm T , Gip Dần , Ất Mẹo , Mậu Ngọ , Kỷ Mi , Tn Dậu
    _ Ngy Gip Tuất v ngy Gip Thn :
    giờ Bnh Dần , Mậu Thn , Kỷ Tị , Nhm Thn , Qu Dậu , Ất Hợi
    _ Ngy Ất Hợi v ngy Ất Tị :
    giờ Đinh Sửu , Canh Thn , Nhm Ngọ , Qu Mủi , Bnh Tuất , Đinh Hợi
    _ Ngy Bnh T v ngy Bnh Ngọ :
    giờ Mậu T , Kỷ Sửu , Tn Mẹo , Gip Ngọ , Bnh Thn , Đinh Dậu
    _ Ngy Đinh Sửu v ngy Đinh Mi :
    giờ Nhm Dần , Qu Mẹo , Ất Tị , Mậu Thn , Canh Tuất , Tn Hợi
    _ Ngy Mậu Dần v ngy Mậu Thn :
    giờ Nhm T , Qu Sửu , Bnh Thn , Đinh Tị , Kỷ Mi , Nhm Tuất
    _ Ngy Kỷ Mẹo v ngy Kỷ Dậu :
    giờ Gip T , Bnh Dần , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Tn Mi , Qu Dậu
    _ Ngy Canh Thn v ngy Canh Tuất :
    giờ Mậu Dần , Canh Thn , Tn Tị , Gip Thn , Ất Dậu , Đinh Hợi
    _ Ngy Tn Tị v ngy Tn Hợi :
    giờ Kỷ Sửu , Nhm Thn , Gip Ngọ , Ất Mi , Mậu Tuất , Kỷ Hợi
    _ Ngy Nhm Ngọ vả ngy Nhm T :
    giờ Canh T , Tn Sửu , Qu Mẹo , Bnh Ngọ , Mậu Thn , Kỷ Dậu
    _ Ngy Qu Mi v ngy Qu Sửu :
    giờ Gip Dần , Ất Mẹo , Đinh Tị , Canh Thn , Nhm Tuất , Qu Hợi



    _ Ngy Gip Thn v ngy Gip Dần :
    giờ GipT , Ất Sửu , Mậu Thn , Kỷ Tị , Tn Mi , Gip Tuất
    _ Ngy Ất Dậu v ngy Ất Mẹo :
    giờ Bnh T , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Nhm Ngọ , Qu Mi , Ất Dậu
    _ Ngy Bnh Tuất v ngy Bnh Thn :
    giờ Canh Dần , Nhm Thn , Qu Tị , Bnh Thn , Đinh Dậu , Kỷ Hợi
    _ Ngy Đinh Hợi v ngy Đinh Tị :
    giờ Tn Sửu , GipThn , BnhNgọ , Đinh Mi , Canh Tuất , Tn Hợi
    _ Ngy Mậu Ngọ v ngy Mậu T :
    giờ Nhm T , Qu Sửu , Ất Mẹo , Mậu Ngọ , Canh Thn , Tn Dậu
    _ Ngy Kỷ Mi v ngy Kỷ Sửu :
    giờ Bnh Dần , Đinh Mẹo , Kỷ Tị , Nhm Thn , Gip Tuất , Ất Hợi
    _ Ngy Canh Thn v ngy Canh Dần :
    giờ Bnh T , Đinh sửu , Canh Thn , Tn Tị , Qu Mi , Bnh Tuất
    _ Ngy Tn Dậu v ngy Tn Mẹo :
    giờ Mậu T , Canh Dần , Tn Mẹo , Gip Ngọ , Ất Mi , Đinh Dậu
    _ Ngy Nhm Tuất v ngy Nhm Thn :
    giờ Nhm Thn , Gip Thn , Ất Tị , Mậu Thn , Kỷ Dậu , Tn Hợi
    _ Ngy Qu Hợi v ngy Qu Tị :
    giờ Qu Sửu , Bnh Thn , Mậu Ngọ , Kỷ Mi , Nhm Tuất , Qu Hợi

    Trn đy l bảng lập thnh sẵn 60 ngy , mỗi ngy c 6 giờ tốt Huỳnh Đạo. Dưới đy l 1 cch tnh khc cho 6 giờ ny ,cn c sch gọi l Vng Thanh Long
    _ Ngy T Ngọ khởi Thanh Long tại Thn
    Sửu Mi Tuất
    Dần Thn T
    Mẹo Dậu Dần
    Thn Tuất Thn
    Tị Hợi Ngọ
    _ Từ Địa Chi của ngy khởi Thanh Long tại đ , rồi thuận theo 12 Địa Chi an cc Sao lần lượt theo thứ tự như sau : Thanh Long , Minh Đường , Thin Hnh , Chu Tước , Kim Quỹ , Thin Đức , Bạch Hổ , Ngọc Đường , Thin Lao , Huyền Vũ ,Tư Mệnh , Cu Trần.
    _ Cch luận giải giờ c cc Sao đ như sau :
    Thanh Long : Cầu ti th tốt
    Minh Đường : Xem giờ ny để lm việc g đ cho cha mẹ th tốt
    Thin Hnh : C chuyện Quan sự ,kiện tụng ( xấu )
    Chu Tước : C tin người , nhưng l tin xấu
    Kim Quỹ : Ứng c sự giao thiệp tốt , l trung bnh
    Thin Đức : C Quan Lộc , c sự thăng tiến
    Bạch Hổ : C chuyện miệng tiếng , đau ốm ( xấu )
    Ngọc Đường : C cng danh , tiến về mặt kiến thức
    Thin Lao : C chuyện xấu ảnh hưởng đến người gip việc , hay gia sc
    Huyền Vũ : Sinh chuyện trộm cướp hoặc bị tai tiếng. Xem việc cho th thiếp th tốt.
    Tư Mệnh : Phc Đức , tốt cho con chu.
    Cu Trần : C Tật Bệnh ( xấu ).
    Dưới đy nữa l cch tnh cc giờ Huỳnh Đạo theo cc tiu chuẩn khc , c ci rất chi ly , khng đơn giản như cch tnh ny :
    VNG TRƯỜNG SINH :
    Hy tnh Nạp m của ngy theo Lục Thập Hoa Gip như Chương VI , rồi khởi Trường Sinh theo Ngũ Hnh của n , lần lượt l : Trường Sinh , Mộc Dục ,Quan Đới , Lm Quan , Đế Vượng , Suy , Bệnh ,Tử , Mộ , Tuyệt , Thai , Dưỡng.
    Cc giờ no nằm trn vị tr in đậm l giờ tốt .
    Ngy c Ngũ Hnh l Thuỷ-Thổ khởi Trường Sinh tại giờ Thn
    Mộc ........................... Hợi
    Hoả ............................ Dần
    Kim ............................ Tị
    VD : Ngy Bnh Thn chẳng hạn. Tra bảng Nạp m ở Chương VI ,ta thấy ngy ny l ngy Sơn Hạ Hoả , tức l Hnh Hoả. Nhn ở đy th ngy Hoả khởi Trường Sinh tại giờ Dần , vậy đi tiếp ta c Mộc Dục tại Mẹo , Quan Đới tại Thn , Lm Quan tại Tị ,Đế Vượng tại Ngọ , Suy tại Mi....., Dưỡng tại Sửu. Vậy trong ngy ny , c 4 giờ tốt l giờ Sửu , Dần ,Tị , Ngọ.

    VNG LỘC TỒN :
    Từ Thin Can của ngy tm ra vị tr LỘC , chnh l Lộc Tồn , hay cn gọi l Bc Sĩ . Từ vị tr ny khởi Sao Bc Sĩ , rồi lần lượt an tiếp cc Sao cho cc giờ tiếp theo như sau : Bc Sĩ , Lực Sĩ ,Thanh Long , Tiểu Hao ,Tướng Qun , Tấu Thư , Phi Lim , Hỷ Thần , Trực Ph , Đại Hao , Phục Linh , Quan Ph
    Cc giờ ở cc vị tr in đậm l giờ tốt.
    VD : Như ngy Gip c Lộc tại Dần ,th từ Dần ta khởi Bc Sĩ ,tại Mẹo l Lực Sĩ ,tại Thn l Thanh Long , tại Tị l Tiểu Hao.....

    VNG ĐỊA TƯ MN : Cch ny rất kh ,mong cc anh chị , cc bạn xemthật kỹ mới hiểu , NCD sẽ cố ghi thật r từng t
    Trước tin ta phải xem Nguyệt Tướng ở đu đ : thng Ging th Nguyệt Tướng tại Hợi ,thng 2 Nguyệt Tướng tại Tuất ,thng 3 th Nguyệt Tướng tại Dậu , Thng 4 th Nguyệt Tướng tại Thn ,thng 5 th Nguyệt Tướng tại Mi , thng 6 th Nguyệt Tướng tại Ngọ.....thng 12 th Nguyệt Tướng tại T.
    Kế đến ta phải tnh QU NHN của ngy ,theo cch tnh Qu Nhn trn kia c ni rồi đấy. NHƯNG ở đy cn phn biệt theo giờ , cc giờ thuộc m th dng Dương Qu Nhn ( ở đy tnh giờ m l cc giờ : Thn , Dậu ,Tuất ,Hợi , T , Sửu ) ; cc giờ thuộc Dương th dng m Qu Nhn ( ở đy cc giờ Dương l Dần , Mẹo ,Thn , Tị ,Ngọ , Mi ).
    Tại vị tr ngy đang xem ,ta bấm l cung của Nguyệt Tướng ( tỷ như ngy Tị của thng 12 , th thng ny Nguyệt Tướng tại T ,tại Tị ta bấm l T ,để tiếp đ ở cung Ngọ l Sửu , tới cung Mi l Dần....)
    Bấm cho đến cung Qu Nhn m ta cần dng th dừng lại
    V từ cung Qu Nhn ny ta bắt đầu khởi tiếp cc Sao lần lượt theo thứ tự như sau cho cc giờ : Qu Nhn , Đằng X , Chu Tước , Lục Hợp , Cu Trần , Thanh Long , Thin Khng , Bạch Hổ , Thi Thường , Thi Huyn , Thi m , Thần Hậu.
    Tnh từ cung đ khởi Qu Nhn ,tnh đến cung giờ ta đang cần dng , nếu rơi vo cc cung in đậm l CỰC KỲ TỐT.
    Ni khơi khơi như vậy e rất kh hiểu ,để NCD v dụ thử 1 ci sẽ đỡ hơn :
    VD : Thng 12 , ngy Kỷ Tị , giờ Dậu
    Ta tnh từng bước nh ! Trước tin ta tm Nguyệt Tướng ,th thng 12 c Nguyệt Tướng tại T.
    Ngy Kỷ c Thn l Dương Qu Nhn , T l m Qu Nhn
    Giờ Tuất thuộc m nn ta chọn Dương Qu Nhn l Thn.
    Ta khởi cung Nguyệt Tướng T tại ngy đang xem l ngy Tị ==> Tại Tị l T , tại Ngọ l Sửu ,tại Mi l Dần ,tại Thn l Mẹo ,tại Dậu l Thn , tại Tuất l Tị , tại Hợi l Ngọ , tại T l Mi , tại Sửu l Thn.
    Ta dng Dương Qu Nhn lThn , nn đến đy ta dừng lại
    Tại cung Sửu ta khởi Qu Nhn ,cung Dần l Đằng X ,cung Mẹo l Chu Tước ,cung Thn l Lục Hợp ,cung Tị l Cu Trần ,cung Ngọ l Thanh Long , cung Mi l Thin Khng , cung Thn l Bạch Hổ , cung Dậu l Thi Thường.
    Đến đy l đ đến cung giờ ta đang xem nn coi như đ tnh xong rồi đ.
    Vậy ta kết lại xem , nếu ta vẫn dng giờ m , th ngoi giờ Dậu c Thi Thường th cn c giờ Hợi ta sẽ được Thi m ,cũng l Địa Tư Mn cực kỳ tốt. Hay l giờ Sửu c Qu Nhn cũng được vậy.
    Xin đừng lầm m chọn cung Thn c Lục Hợp lm Địa Tư Mn ở đy. V sao? V nếu như vậy th giờ ta chọn l giờ Dương , sẽ dng m Qu Nhn , khi đ vị tr khởi cung đ khc rồi , tất cc Sao cũng khc đi rồi vậy. Cẩn thận ! Cẩn thận !


    -----------------------------------------


    CHƯƠNG VIII : THẦN ST

    Chương 8 ny chỉ dẫn cch tnh v lập thnh đủ tất cả cc Thần St đ đề cập trong chương II. Ngoi ra , cn c 5 Ct thần tốt chung cho cả 86 vụ , v 8 Hung Thần king cữ cho cả 86 vụ. 5 Ct Thần đ l : Ngũ Ph , Kiết Khnh , Lục Hợp , Đại Hồng Sa v Dịch M. 8 Hung Thần đ l : St Chủ , Khng Vong , Thọ Tử , Vng Vong , Dương Cng , Tam Nương , Nguyệt Kỵ , v Thập c Đại Bại.
    A_ THẦN ST TNH THEO NĂM THNG V NGY :
    1/. Phong Ba :
    Năm T th Phong ba tại thng 11 , năm Sửu th Phong Ba tại thng 12 , năm Dần th Phong Ba tại thng 1 , năm Mẹo th Phong Ba tại thng 2....
    Thật ra rất dễ nhớ thng phạm Phong ba , cứ năm no th thng ấy , tnh theo Địa Chi : như trn đ thấy năm T ở thng T , năm Sửu ở thng Sửu , năm Dần ở thng Dần..
    2/. H B :
    Năm T th H B tại thng 10 , năm Sửu th H B tại thng 11 , năm Dần th H B tại thng 12 , năm Mẹo th H B tại thng 1...
    Thật ra thng phạm H B cũng dễ nhớ khng km , cứ lấy thng Phong ba giật ngược lại 1 thng l ngay n thi : như trn đ thấy năm T th ở thng Hợi , năm Sửu th ở thng T , năm Dần th ở thng Sửu....
    3/. Thượng Sc :
    Năm Gip th Thượng Sc tại ngy Qu Hợi , năm Ất tại ngy Kỷ Tị , năm Bnh tại ngy Ất Hợi , năm Đinh tại ngy Tn Tị , năm Mậu tại ngy Đinh Hợi , năm Kỷ tại ngy Qu Tị , năm Canh tại ngy Kỷ Hợi , năm Tn tại ngy Ất Tị , năm Nhm tại ngy Tn Hợi , năm Qu tại ngy Đinh Tị.
    4/. Thập c Đại Bại :
    Năm Gip Kỷ trong thng 3 ở ngy Mậu Tuất
    thng 7 ở ngy Qu Hợi
    thng 10 ở ngy Bnh Thn
    thng 11 ở ngy Đinh Hợi
    Năm Ất Canh trong thng 4 ở ngy Nhm Thn
    thng 9 ở ngy Ất Tị
    Năm Bnh Tn trong thng 3 ở ngy Tn Tị
    thng 9 ở ngy Canh Thn
    thng 10 ở ngy Gip Thn
    Năm Mậu Qu trong thng 6 ở ngy Kỷ Sửu
    Năm Đinh Nhm khng c.
    5/. Long Thần Triều Hội :
    Thng 1 ngy 3-8-11-25 v ngy cuối thng
    Thng 2 ngy 3-9-12 v ngy cuối thng
    Thng 3 ngy 3-7 v 27
    Thng 4 ngy 8-12-17 v 19
    Thng 5 ngy 5-13 v 29
    Thng 6 ngy 9 v 27
    Thng 7 ngy 7-9-15 v 27
    Thng 8 ngy 3-8 v 27
    Thng 9 ngy 8-15-17
    Thng 10 ngy 8-15 v 27
    6/. Trường Đoản Tinh :
    Thng 1 ngy 7-8
    Thng 2 ngy 4-19
    Thng 3 ngy 1-16
    Thng 4 ngy 9-25
    Thng 5 ngy 15-25
    Thng 6 ngy 18-20
    Thng 7 ngy 8-22
    Thng 8 ngy 4-5-18-19
    Thng 9 ngy 3-4-16-17
    Thng 10 ngy 1-14
    Thng 11 ngy 12-22
    Thng 12 ngy 9-25
    7/. Thin Hưu Phế :
    Thng 1-4-7-10 : ngy mng 4 , mng 8
    Thng 2-5-8-11 : ngy 13 v 18
    Thng 3-6-9-12 : ngy 22 v 27
    8/. Dương Cng :
    Thng 1 ngy 13_ Thng 2 ngy 11_ Thng 3 ngy 9_ Thng 4 ngy 7_ Thng 5 ngy 5_ Thng 6 ngy 3_ Thng 7 ngy 1 v 29_ Thng 8 ngy 27_ Thng 9 ngy 25_ Thng 10 ngy 23_ Thng 11 ngy 21_ Thng 12 ngy 29.
    9/. Đại Khng Vong :
    Thng 1 ngy 6 , 14 , 22 , 30
    Thng 2 ngy 5 , 13 , 21 , 29
    Thng 3 ngy 4 , 12 , 28 , 30
    Thng 4 ngy 3 , 11 , 19 , 27
    Thng 5 ngy 2 , 10 , 18 , 26
    Thng 6 ngy 1, 17 , 25 , 29
    Thng 7 ngy 8 , 16 , 24
    Thng 8 ngy 7 , 15 , 23
    Thng 9 ngy 6 , 14 , 22 , 30
    Thng 10 ngy 5 , 13 , 21 , 29
    Thng 11 ngy 4 , 12 , 20 , 28
    Thng 12 ngy 3 , 11 , 19 , 27
    10/. Tiểu Khng Vong :
    Thng 1 ngy 2, 10 , 18 , 26
    Thng 2 ngy 1 , 9 , 17 , 25
    Thng 3 ngy 8 , 16 , 24
    Thng 4 ngy 7 , 15 , 23
    Thng 5 ngy 6 , 14 , 22 , 30
    Thng 6 ngy 5 , 13 , 21 , 29
    Thng 7 ngy 4 , 12 , 20 , 28
    Thng 8 ngy 3 , 11 , 19 , 27
    Thng 9 ngy 2, 10 , 18 , 26
    Thng 10 ngy 1 , 9 , 17 , 25
    Thng 11 ngy 8 , 16 , 24
    Thng 12 ngy 7 , 15 , 23


    11/. Thủy Ngn :
    Thng đủ th Thủy Ngn tại ngy : 1-7-11-17-23-30
    Thng thiếu Thủy Ngn tại ngy : 3-7-12-26
    12/. Đại c Thời :
    Thng 1 tại giờ Dần _ thng 2 tại giờ Mẹo _ thng 3 tại giờ Thn _ thng 4 tại giờ Tị _ thng 5 tại giờ Ngọ _ thng 6 tại giờ Mi _ thng 7 tại giờ Thn _ thng 8 tại giờ Dậu _ thng 9 tại giờ Tuất _ thng 10 tại giờ Hợi _ thng 11 tại giờ T _ thng 12 tại giờ Sửu.
    13/. Thin Phin Địa Phc Thời :
    Thng 1 tại giờ Tị Hợi _ thng 2 tại giờ Thn Tuất _ thng 3 tại giờ Thn Dậu _ thng 4 tại giờ Tị Thn _ thng 5 tại giờ Sửu Mẹo _ thng 6 tại giờ T Ngọ _ thng 7 tại giờ Dậu Hợi _ thng 8 tại giờ Thn Tuất _ thng 9 tại giờ Mẹo Dậu _ thng 10 tại giờ Thn Ngọ _ thng 11 tại giờ Dần Mi _ thng 12 tại giờ Mẹo Tị
    14/. Tứ Tuyệt :
    Ngy kế trước của mỗi tiết Lập Xun , Lập Hạ , Lập Thu v Lập Đng gọi l ngy Tứ Tuyệt
    15/. Diệt Một :
    Mng 1 gặp Sao Gic _ ngy Rằm gặp Sao Cang _ ngy 7-8-22-23 gặp sao Hư _ ngy 14 gặp sao Ngưu _ ngy 16 gặp Sao Quỷ _ ngy cuối thng gặp Sao Lu
    16/. Phục Đoạn :
    Ngy T gặp Sao Hư _ ngy Sửu gặp Sao Đẩu _ ngy Dần gặp Sao Thất _ ngy Mẹo gặp Sao Nữ _ ngy Thn gặp Sao Cơ _ ngy Tị gặp sao Phng _ ngy Ngọ gặp Sao Gic _ ngy Mi gặp Sao Trương _ ngy Thn gặp sao Quỷ _ ngy Dậu gặp Sao Chủy _ ngy Tuất gặp sao Vị _ ngy Hợi gặp Sao Bch
    17/. Tam Nương :
    Bất kỳ thng no , cc ngy mng 3 , mng 7 , ngy 13 , 18 , 22 , 27 đều l ngy Tam Nương.
    Theo NCd th trong cc ngy c ngy ny l rất v l. V sao ? V theo truyền thuyết , th ngy ny dựa theo 3 ngy sinh v 3 ngy chết của 3 người con gi lm sụp đổ 3 triều đại U , Thương , Chu l Bao Tự , Đắt Kỷ , Muội Hỷ.
    Trong lịch sử , việc cc người con gi lm sụp đổ 1 triều đại khng chỉ c 3 người con gi ny , sao lại chỉ chọn họ l điều v l thứ nhất.
    Trong cc ngy sinh , ngy tử ny c bao nhiu người cũng sinh ra , cũng chết đi , m họ c lm lung lay triều đại no đu ? Sao lại chọn 3 ngy sinh , 3 ngy tử ny l điều v l thứ hai
    Tuy vậy , NCD vẫn ghi ngy ny ra đy , bởi n đ thnh lệ , mọi người đ qu quen với n , d khng cũng sẽ thnh c vậy.
    18/. Xc Thủy Long :
    L 3 ngy Bnh T , Qu Mi , Qu Sửu
    19/. Thin Bch Khng :
    L những ngy 3-7-13-16-17-19-21-27-29
    20/. Nguyệt Kỵ :
    Thng 1-4-7-10 : Kỵ ngy mng 5
    Thng 2-5-8-11 : Kỵ ngy 14
    Thng 3-6-9-12 : Kỵ ngy 23
    21/. Tuế Đức
    Năm Gip Kỷ th Tuế Đức tại ngy Gip
    Năm Ất Canh Canh
    Năm Bnh Tn Bnh
    Năm Đinh Nhm Nhm
    Năm Mậu Qu Mậu
    22/. Tuế Đức Hợp
    Năm Gip Kỷ th Tuế Đức Hợp ở ngy Kỷ
    Năm Ất Canh Ất
    Năm Bnh Tn Tn
    Năm Đinh Nhm Đinh
    Năm Mậu Qu Qu



    B _ THẦN ST LẬP THNH THEO 24 TIẾT KH :
    Ở phần ny sẽ lập thnh sẵn cc Thần St ty theo từng Tiết Kh , cc Thần St c mu chữ Đỏ l Ct Thần , cn mu đen bnh thường l Hung Thần.
    1/. Thần St theo Tiết Lập Xun v Vũ Thủy :
    _ Ngy Gip c Thin Qu , Vượng Nhật , Trng Tang
    Ngy Ất c Thin Qu , Vượng Nhật
    Ngy Bnh c Nguyệt Đức , Nguyệt n
    Ngy Đinh c Thin Đức
    Ngy Kỷ c Thin Phước
    Ngy Canh c Trng Phục , Phong Vương St
    Ngy Tn c Nguyệt Đức Hợp , Phong Vương St
    Ngy Nhm c Thin Đức Hợp , Nguyệt Khng
    _ Ngy T c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Sionh Kh , ch Hậu , Đại Hồng Sa , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thin Thụy ( Nhm T ) Thần Tại ( Gip T ) , Đao Chim St , Thin Hỏa , Xc Thủy Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư )
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tục Thế , Thin Y , Thin n ( Ất Sửu , Qu Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Địa Tặc , Hoang Vu , Nguyệt St , Ngũ Hư , Cửu Thổ Quỷ ( Tn Sửu ) , Hỏa Tinh ( Ất Sửu , Tn Sửu ) , Xc Thủy Long ( Qu Sửu ) , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu )
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Yếu An , Phc Hậu , Vượng Nhật , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Thin X v Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin Thụy ( Mậu Dần , Canh Dần ) , Vng Vong , Thổ Phủ , Thổ Kỵ , Bạch Ba , Hắc Đạo , Bt Phong cng Dương Thc v Phong Vương St ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Cửu Thổ Quỷ ( Nhm Dần ) , Phục Đoạn ( Sao Thất )
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Thin Cẩu Thủ Đường , Vương Nhật , Quan Nhật , Nhn dn Hợp v Thin Thụy ( Kỷ Mẹo ) , Thin n ( Đinh Mẹo ,Kỷ Mẹo) , m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Nguyệt Kiến Chuyển St , Hm Tr , Hắc Đạo , Ph Qun , Thin Địa Chuyển St ( Ất Mẹo , Tn Mẹo ) , Phục Đoạn ( Sao Nữ )
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ph , Thin ti , Lộc Khố , Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Khng Vong , Thổ n , Thin Tặc , Phủ Dầu St , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Thn ) , Hỏa Tinh ( Nhm Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ )
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Địa Ti , Tướng Nhật , Thin n ( Kỷ Tị , Tn Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , St Chủ , Thin Địa Hoang Vu , Mộc M St , Thin Cương , Trng Nhật , Thần Cch , Ngũ Hư , Ph Qun , tiểu Hao , Cửu Thổ Quỹ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Phục Đoạn ( sao Phng )

    Ngy Ngọ c cc Thần St : Tam Hạp ,Nguyệt Ti , Tướng Nhật , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) ,Tử Kh ,Hắc Đạo ,Đại Hao , Cửu Thổ Quỹ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic )
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đnh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , Hỏa Tinh ( kỷ Mi , Qu Mi ) , Xc Thủy Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Ất Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương )
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Minh Tinh , PHổ Hộ ,Dịch M , thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Nguyệt Xung , Ph Bại , Hắc Đạo , Bt Phong ( Gip Thn ) , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỷ )
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Phc Sanh , m Đức , Kiết Khnh , Thủ Nhật , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Hoang Vu , Tứ Phế ,Hắc Đạo , Ph Qun , Ngũ Hư , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỷ ( Ất Dậu ,Kỷ Dậu ) ,Phục Đoạn ( Sao Quỷ )
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Hỷ , Tam Hạp ,Đại Hồng Sa , Thin n ( Canh Tuất ) ,Thần Tại ( Gip Tuất , Canh Tuất ,Bnh Tuất ) , Thọ Tử , Địa Hỏa , Phi Lim , Ph Qun ,Cửu Thổ Quỷ v m Thc ( Canh Tuất ) , Hỏa Tinh ( Gip Tuất ,Canh Tuất ) , Bt Phong ( Gip Tuất ) ,Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Thnh Tm , Ngũ Ph , Lục Hạp , Thin n ( tn Hợi ) ,Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) ,Thổ Cấm , Đao Chim ,H Khi , Cu Giảo , Trng Nhật , Hắc Đạo ,Ph Qun , Phục Đoạn ( Sao Bch ).

    2/. Thần St theo tiết Kinh Trập v Xun Phn :
    _ Ngy Gip c Nguyệt Đức , Thin Qu , Vượng Nhật
    Ất Thin Qu , Vượng Nhật , Trng Tang
    Đinh Nguyệt n
    Mậu Thin Phước
    Kỷ Nguyệt Đức Hạp
    Canh Nguyệt Khng , Phong Vương St
    Tn Trng Phục , Phong Vương St
    _ Ngy T c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Đại Hồng Sa , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thin Thụy ( Nhm T ) ,Thần Tại ( Gip T ) , St Chủ , Địa Tặc , Đao Chim st , HmTri2 , Thin Cương ,Hỏa Tinh ( Gip T , Canh T ) , Xc Thủy Long ( Bnh T ) ,Phục Đoạn ( Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Sinh Kh , Thin n ( Ất Sửu ,Qu Sửu ) Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu ,Kỷ Sửu ) , Khng Vong , Hoang Vu , hắc Đạo , Ngũ Hư , Cửu Thổ Quỷ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) ,Xc Thủy Long ( Qu Sửu ) < Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu ).


    _ Ngy Dần c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Phc Hậu , Vượng Nhật , Thin Y , Phổ Hộ , Ngũ Ph , Kiết Khnh , Thin n v m Dương Hạp ( Bnh Dần ) , Nhn Dn Hạp v Thin X ( Mậu Dần ) , Thin Thụy ( Mậu Dần , Canh Dần ) , Bt Phong v Phong Vương St ( Gip Dần ) , Cửu Thổ Quỷ ( Nhm Dần ) , Tiền Hiền Tủ Tng ( Bnh dần ) , Phục Đoạn ( sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Phước Sanh , Thin Cửu Thủ Đường , Vướng Nhật , Quan Nhật , Thin n ( Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ) , m Dương Hạp ( Đinh Mẹo ) , Nhn Dn Hạp v Thin Thụy ( Kỷ Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Thổ Phủ , Nguyệt Kiến Chuyển St , Thin Hỏa , Bạch Ba , Thần Cch , Ph Qun , Thin Địa Chuyển St ( Ất Mẹo) , Tn Mẹo ) , Hỏa Tinh ( Tn Mẹo ) , Dương Thc ( Ất Mẹo ) , Phục Đoạn ( sao Nữ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , Thần Tại Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Thọ Tử , Phủ Đầu St , Hắc Đạo , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Thn ), Phục Đọan ( Sao Cơ ).
    - Ngy Tị c cc Thần St : Thin Đức Hạp ,Thin Ph , Nguyệt Ti , Lộc Khố , Dịch M , Thnh Tm , Tướng Nhật , Thin n ( Kỷ Tị , Tn Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Vng Vong , Thổ n , Thổ Kỵ , Hoang Vu , Trng Nhật , Hắc Đạo , Phi Lim , Ngũ Hư , Ph Qun , Cửu Thổ Quỷ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Phục Đoạn ( sao Phng ).
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Huỳnh Đạo , ch Hậu , Thin Ti , Tướng Nhật , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , H Khi , Cu Giảo , Phục Ương , Tiểu Hao , Cửu Thổ Quỷ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Hỏa Tinh ( Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic ).
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tam Hạp , Tục Thế , Địa Ti , m Đức , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , Mộc M St , Tử Kh , Đại Hao , Xc Thủy Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Ất Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương ).

    _ Ngy Thn c cc Thần St : Thin Đức ,Yếu An ,Thần Tại ( Gip thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Hắc Đạo ,Bt Phong ( Gip thn ) , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Phục Đoạn ( sao Quỷ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thủ Nhật , Thần Tại ,Thin n ( Kỷ Dậu ) , Thin Tặc , Nguyệt Xung ,Hoang Vu , Địa Hỏa ,Tứ Phế , Ngũ Hư ,Ph Qun , Chnh Tứ Phế v m Thc ( Tn Dậu ) ,Cửu Thổ Quỷ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Hỏa Tinh ( Kỷ Dậu ,Qu Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chủy ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Minh Tinh , Lục Hạp , Đại Hồng Sa ,Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Ph Bại , Hắc Đạo ,Nguyệt St , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Tuất ) ,Cửu Thổ Quỷ ( Canh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Thin Hỷ ,Tam Hợp ,Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi ,Qu Hợi ) , Thổ Cấm , Đao Chim St , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Phục Đoạn ( Sao Bch ).

    3/. Thần St theo Tiết Thanh Minh v Cốc Vũ :
    _ Ngy Gip c Thin Qu , Vượng Nhật
    Ất Thin Qu , Vượng Nhật
    Bnh Nguyệt Khng
    Đinh Thin Đức Hợp , Nguyệt Đức Hợp
    Kỷ Trng Tang ,Trng Phục
    Canh Nguyệt n , Phong Vương St
    Tn Phong Vương St
    Nhm Thin Đức ,Nguyệt Đức.
    _ Ngy T c cc Thần St : Thin Hỷ ,Tam Hợp , Minh Tinh , Thnh Tm , Đại Hồng Sa , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thin Thụy ( Nhm T ) , Thần Tại ( Gip T ) , Đao Chim st ,Ph Bại , Hắc Đạo , Xc Thủy Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : ch Hậu , Thin n ( Ất Sửu ,Qu Sửu ) ,Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu ,Kỷ Sửu ) , Hoang Vu , H Khi , Cu Giảo , Thần Cch , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Cửu Thổ Quỷ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) ,Xc Thủy Long ( Qu Sửu ) ,Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) ,Phục Đoạn ( Sao Đẩu )
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Sinh Kh , Tục Thế ,Phc Hậu , Dịch M , Vượng Nhật , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Thin X v Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) ,Thin Thụy ( Mậu Dần , Canh Dần ) , Thin Tặc ,Bt Phong v Phong Vương St ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Hỏa Tinh ( Canh Dần ) , Cửu Thổ Quỷ ( Nhm Dần ) , Phục Đoạn ( Sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Yếu An , Thin Cẩu Thủ Đường ,Vượng Nhật , Quan Nhật ,Thin Y , Thin Thụy v Nhn Dn Hợp ( Kỷ Mẹo ) , Thin n ( Đinh Mẹo ,Kỷ Mẹo ) ,m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ,Tn Mẹo ) , Nguyệt Kin Chuyển St , Phục Ương , Hắc Đạo , Ph Qun , Thin Địa Chuyển St ( Ất Mẹo ,Tn Mẹo ) , Phục Đoạn ( Sao Nữ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Thin n ( Mậu Thn ,Canh Thn) , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Thổ Phủ ,Phủ Đầu St , Bạch Ba , Ph Qun , Bt Phong v Dương Thc ( Gip Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Nguyệt Ti ,m Đức , Tướng Nhật , Ngũ Ph , Thin n ( Kỷ Tị ,Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Hoang Vu ,Trng Nhật , Ngũ Hư , Ph Qun , Hỏa Tinh ( Đinh Tị , Tn Tị ) , Cửu Thổ Quỷ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).

    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Thin Ph , Lộc Khố , Tướng Nhật , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Thổ n , Hắc Đạo , Thin Hỏa , Phi Lim , Phục Đoạn ( sao Gic ) , Cửu Thổ Quỷ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ).
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , St Chủ , Thin Cương , Hắc Đạo , Nguyệt St , Tiểu Hao , Xc Thủy Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Ất Mi ) , Phục Đoạn ( sao Trương ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tam Hợp , Thin Ti , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Vng Vong , Thổ Kỵ , Địa Hỏa , Tử Kh , Đại Hao , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Hỏa Tinh ( Mậu Thn , Nhm Thn ) , Bt Phong ( Gip Thn ) , m Thc ( Canh Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỷ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Địa Ti , Thủ Nhật , Phổ Hộ , Lục Hợp , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Hoang Vu , Mộc M St , Hm Tr , Tứ Phế , Ngũ Hư , Ph Qun , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỷ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Phục Đọan ( Sao Quỷ ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Phc Sanh , Đại Hồng Sa , Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Khng Vong , Nguyệt Xung , Hắc Đạo , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Cửu Thổ Quỷ ( Canh Tuất ) , Phục Đoạn ( sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Kiết Khnh , Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Thọ Tử , Thổ Cấm , Địa Tặc , Trng Nhật , Đao Chim St , Ph Qun , Hoả Tinh ( Kỷ Hợi ) , Phục Đoạn ( Sao Bch ).

    4/. Thần St theo tiết Lập Hạ v Tiểu Mn :
    _ Ngy Gip c Nguyệt Khng
    Ất Nguyệt Đức Hợp
    Bnh Thin Đức Hợp , Vượng Nhật , Trng Tang
    Đinh Vượng Nhật
    Kỷ Nguyệt n
    Canh Nguyệt Đức
    Tn Thin Đức , Thin Phước
    Nhm Trng Phục
    Qu Thin Phước
    _ Ngy T c cc Thần St : Thủ Nhật , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thin Thụy ( Nhm T ) , Thần Tại ( Gip T ) , Hoang Vu , Phục Ương , Tứ Phế , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Xc Thủy Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Hỷ , Tam Hợp , Tướng Nhật , Thin n ( Ất Sửu , Qu Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Cửu Thổ Quỷ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) , Xc Thủy Long ( Qu Sửu ) , Hỏa Tinh ( Ất Sửu , Tn Sửu ) , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Phục Đọan ( Sao Đẩu ).
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Minh Tinh , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin Thụy ( Mậu Dần , Canh Dần ) , Thổ Cấm , Đao Chim St , Ph Bại , Thin Cương , Hắc Đạo , Cửu Thổ Quỷ ( Nhm Dần ) , Bt Phong ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Phục Đoạn ( sao Thất )
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Sinh Kh , m Đức , Phổ Hộ , Thin n ( Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ) , m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thin Thụy v Nhn Dn Hợp ( Kỷ Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , St Chủ , Đao Chim St , Hắc Đạo , Ph Qun , Phục Đoạn ( Sao Nữ )
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Phc Sanh , Tướng Nhật , Thin Y , Kiết Khnh , Đại Hồng Sa , Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , Hoang Vu , Nguyệt St , Ngũ Hư , Phong Vương St , Ph Qun , Hỏa Tinh ( Nhm Thn ) , Bt Phong ( Gip Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ )
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Phc Hậu , Vượng Nhật , Đại Hồng Sa , Thin n ( Kỷ Tị , Tn Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Thọ Tử , Thổ Phủ , Bạch Ba , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Cửu Thổ Quỷ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Dương Thc ( Đinh Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng )
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Cẩu Thủ Đường , Thnh Tm , Vượng Nhật , Quan Nhật , Thin X ( Gip Ngọ ) , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Nguyệt Kin Chuyển St , Hm Tr , Thin Địa Chuyển St ( Bnh Ngọ , Mậu Ngọ ) , Cửu Thổ Quỷ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic )
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ph , ch Hậu , Nguyệt Ti , Lộc Khố , Tướng Nhật , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , Khng Vong , Thổ n , Thin Tặc , Phủ Đầu St , Địa Hỏa , Phi Lim , Hỏa Tinh ( Kỷ Mi , Qu Mi ) , Xc Thủy Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , m Thc ( Đinh Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương )

    _ Ngy Thn c cc Thần St : Tục Thế , Ngũ Ph , Lục Hạp , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn ,. Nhm Thn ) , Hoang Vu , Mộc M St , H Khi , Cu Giảo , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Tiều Hao , Bt Phong ( Gip Thn ) , Chnh Tứ Phế ( canh Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỷ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Tam Hợp , Yếu An , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Thin Hỏa , Tử Kh , Hắc Đạo , Ph Qun , Đại Hao , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỷ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chủy ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ti , Tướng Nhật , Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Địa Tặc , Ph Qun , Phong Vương St , Cửu Thổ Quỷ ( Canh Tuất ) , Hỏa Tinh ( Gip Tuất , Canh Tuất ) , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Bnh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Địa Ti , Dịch M , Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Vng Vong , Thổ Kỵ , Nguyệt Xung , Trng Nhật , Thần Cch , Ph Qun , Phuc Đọan ( Sao Bch ).

    5/. Thần St theo tiết Mang Chủng v Hạ Ch :
    _ Ngy Bnh c Nguyệt Đức , Thin Qu , Vượng Nhật.
    Đinh Thin Qu , Vượng Nhật , Trng Tang
    Mậu Nguyệt n.
    Canh Thin Phước.
    Tn Nguyệt Đức Hợp.
    Nhm Nguyệt Khng , Thin Phước.
    Qu Trng Phục.
    _ Ngy T c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ti , Thủ Nhật , Thin Thụy ( Nhm T ) , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thần Tại ( Gip T ) , Thọ Tử , Thin Tặc , Nguyệt Xung , Hoang Vu , Thin Hoả , Tứ Phế , Ngũ Hư , Hỏa Tinh ( Gip T , Canh T ) , Xc Thủy Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Địa Ti , Thnh Tm , m Đức , Tướng Nhật , Kiết Khnh , Thin n ( Ất Sửu , Qu Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Nguyệt St , Cửu Thổ Quỷ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) , Xc Thủy Long ( Qu Sửu ) , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu ).
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Thin Đức Hợp , Thin Hỷ , Tam Hợp , ch Hậu , Thin n v m Dươn g Hợp ( Bnh Dần ) , Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin Thụy ( Mậu Dần , Canh Dần ) , Thổ Cấm , Đao Chim St , Hắc Đạo , Phi Lim , Cửu Thổ Quỷ ( Nhm Dần ) , Bt Phong ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Phục Đoạn ( Sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tục Thế , Thin n ( Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ) , m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thin Thụy v Nhn Dn Hợp ( Kỷ Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Vng Vong , Thổ Kỵ , Đao Chim St , H Khi , Cu Giảo , Hm Tr , Ph Qun , Hỏa Tinh ( Tn Mẹo ) , Phục Đọan ( Sao Nữ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Sinh Kh , Yếu An , Minh Tinh , Tướng Nhật , Đại Hồng Sa , Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , Hoang Vu , Ph Bại , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Phong Vương St , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Thn ) , Phục Đoạn ( sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Phc Hậu , Vượng Nhật , Thin Y , Đại Hồng Sa , Thin n ( Kỳ Tị , Tn Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Cửu Thổ Quỷ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Cẩu Thủ Đường , Vương Nhật , Quan Nhật , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thin X Bất X ( Gip Ngọ ) , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Thổ Phủ , Nguyệt Kin Chuyển St , Địa Hỏa , Bạch Ba , m Thc v Dương Thc ( Bnh Ngọ ) , Thin Địa Chuyển St ( Bnh Ngọ , Mậu Ngọ ) , Cửu Thổ Quỷ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Hỏa Tinh ( Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic )
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Tướng Nhật , Lục Hợp , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , Phủ Đầu St , Hắc Đạo , Xc Thủy Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương ).


    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Thin Ph , Lộc Khố , Dịch M , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , St Chủ , Thổ n , Hoang Vu , Ngũ Hư , Bt Phong ( Gip Thn ) , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) ,Phục Đoạn ( Sao Quỷ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , NguyệtTi ,Thần tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Khng Vong , Địa Tặc ,Thin Cương , Phục Ương , Thần Cch , Ph Qun , Tiểu Hao , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỷ ( Ất Dậu ,Kỷ Dậu ) , Hoả Tinh ( Kỷ Dậu ,Qu Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chuỷ )
    _ Ngy Tuất c cc Thần st : Huỳnh Đạo , Nguyệt Ti ,Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Mộc M St ,Tử Kh , Hắc Đạo , Phong Vương St , Ph Qun , Đại Hao , Cửu Thổ Quỷ ( Canh Tuất ) ,Bt Phong ( Gip Tuất ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Bnh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị )
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Thin Đức , Phước Sanh , Ngũ Ph , Thin n ( Tn Hợi ) ,Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Phục Đoạn ( sao Bch ).

    6/.Thần St theo tiết Tiểu Thử v Đại Thử :
    _ Ngy Gip c Thin Đức , Nguyệt Đức.
    Bnh Thin Qu , Vượng Nhật.
    Đinh Thin Qu ,Vượng Nhật.
    Mậu Trng Phục.
    Kỷ Thin Đức Hợp ,Nguyệt Đức Hợp , Trng Tang
    Canh Nguyệt Khng.
    Tn Nguyệt n.
    _ Ngy T c cc Thần St : Thủ Nhật ,Thin n ( Gip t , Nhm T ) , Thin Thuỵ ( Nhm T ) , Thần Tại ( Gip T ) , Khng Vong ,Hoang Vu , Mộc M St , HmTr , Hắc Đạo , Tứ Phế , Ngũ Hư , Xc Thuỷ Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Tướng Nhật , Thin n ( Ất Sửu , Qu Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Nguyệt Xung , Hắc Đạo ,Xc Thuỷ Long ( Qu Sửu ) , Cửu Thổ Quỷ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) ,Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu ).
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Thin Ti , Ngũ Ph , Nhn dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Thin Thuỵ ( Mậu Dần , Canh Dần ) , Thổ cấm , Đao Chim st , Cửu Thổ Quỷ ( Nhm Dần ) , Hoả Tinh ( Canh Dần ) , Bt Phong ( Gip Dần) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) ,Phục Đoạn ( sao Thất )
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Thin Hỷ ,Tam Hợp , Địa Ti ,Thin n ( Đinh Mẹo ,Kỷ Mẹo ) , m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thin Thuỵ v Nhn Dn Hợp ( Kỷ Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ,tn Mẹo ) , Đao Chim st ,Thin Hoả , Phi Lim , Ph Qun ,Phục Đoạn ( sao Cơ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Tướng Nhật , Phổ Hộ , Đại Hồng Sa , Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Hoang Vu ,Thin Cương , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Phong Vương St , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Thn ) , Phục Đoạn ( sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Sinh Kh , Phc Sinh , Phc Hậu , Diọch M ,Vượng Nhật ,Đại Hồng Sa , Thin n ( Kỷ Tị ,Tn Tị ) , Thin Thuỵ ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Thin Tặc , Địa Hoả , Trng Nhật ,Ph Qun , Cửu Thổ Quỷ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Hoả Tinh ( Đinh Tị , Tn Tị ) , m Thc ( Đinh Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).

    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Minh Tinh ,Thin Cẩu Thủ Đường , Vượng Nhật , Quan Nhật , Thin Y , Kiết Khnh , Lục Hạp ,Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thin X ( Gip Ngọ ) ,Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Vng Vong , Thọ Tử , Nguyệt Kiến Chuyển St ,Thổ Kỵ , Ph Bại , Phục Ương , Hắc Đạo ,Cửu Thổ Quỷ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Thin Địa Chuyển St ( Bnh Ngọ , Mậu Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic ).
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Thnh Tm , Tướng Nhật ,Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỳ Mi ,Tn Mi ) , Thổ Phủ , Phủ Đầu St , Bạch Ba , Hắc Đạo , Thần Cch , Xc Thuỷ Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi ,Tn Mi ) ,Dương Thc ( Đinh Mi ) , Phục Đoạn ( sao Trương ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo , ch Hậu , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Địa Tặc , Hoang Vu , Ngũ Hư , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Hoả Tinh ( Bnh Thn , Nhm Thn ) , Bt Phong ( Gip Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỷ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Thin Ph , Tục Thế , Lộc Khố , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Thổ n , Hắc Đạo , Ph Qun , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỷ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chuỷ ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Yếu An , Tướng Nhật , Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , St Chủ , H Khi , Cu Giảo , Ph Qun , Nguyệt St , Phong Vương St , Tiểu Hao , Cửu Thổ Quỷ ( Canh Tuất ) , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Bnh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Tam Hợp , Nguyệt Ti , m Đức ,Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Tử Kh , Trng Nhật , Đại Hao , Ph Qun , Hoả Tinh ( Kỷ Hợi ) , Phục Đoạn ( Sao Bch ).

    7/ Thần St theo tiết Lập Thu v Xử Thử :
    _ Ngy Gip c cc Thần St : Trng Phục.
    Ất : Thin Phước
    Bnh : Nguyệt Khng
    Đinh : Nguyệt Đức Hợp.
    Mậu : Thin Đức Hợp
    Canh : Thin Qu , Vượng Nhật , Trng Tang
    Tn : Thin Qu , Vượng Nhật
    Nhm : Ngytệt Đức , Nguyệt n
    Qu : Thin Đức
    _ Ngy T c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tam Hợp , Phc Sanh , Tướng Nhật , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thin Thuỵ ( Nhm T ) ,Thần Tại ( Gip T ) , Tử Kh , Đại Hao , Xc Thuỷ Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư )
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Thin n ( Ất Sửu , Qu Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , St Chủ ,Thọ Tử ,Cửu Thổ Quỷ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) ,Hoả Tinh ( Ất Sửu ,Tn Sửu ) ,Xc Thuỷ Long ( Qu Sửu ) , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Tn Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu ).
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Thnh Tm , Dịch M , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin Thuỵ ( Mậu Dần , Canh Dần ) , Hắc Đạo , Nguyệt Xung , Cửu Thổ Quỷ ( NhmDần ) , Bt Phong ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Phục Đoạn ( Sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : ch Hậu ,Thủ Nhật ,Kiết Khnh ,Thin n ( Đinh Mẹo ,Kỷ Mẹo ) ,m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thin Thuỵ v Nhn Dn Hợp ( Kỷ Mẹo ) ,Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo ,Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Khng Vong , Hoang Vu , Phục Ương , Tứ Phế , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Ph Qun , Phục Đoạn ( Sao Nữ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Hỷ , Tam Hợp , Tục Thế , Thin Ti , Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Phi Lim , Ph Qun , Địa Hoả , Hoả Tinh ( Nhm Thn ) , Bt Phong v m Thc ( Gip Thn ) , Phong Vương St ( Mậu Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Yếu An , Địa Ti , Ngũ Ph , Lục Hợp , Thin n ( Kỷ Tị , Tn Tị ) , Thin Thuỵ ( Tn Tị ) ,Thần Tại ( Đinh Tị ) , Trng Nhật , Thổ Cấm , Đao Chim St , H Khi , Cu Giảo , Thần Cch , Ph Qun , Cửu Thổ Quỷ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Sinh Kh , Nguyệt Ti , Đại Hồng Sa , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Đao Chim St , Hắc Đạo , Thin Hoả , Cửu Thổ Quỷ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic ).
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Huỳnh Đạo ,Thin Y ,Đại Hồng Sa , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , Địa Tặc,Hoang Vu , Nguyệt St , Ngũ Hư ,Hoả Tinh ( Kỷ Mi ,Qu Mi ) , Xc Thuỷ Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương ).

    _ Ngy Thn c cc Thần St : Phc hậu , Minh Tinh , Vượng nhật , Thin x ( Mậu Thn ) , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Thổ Phủ , Ph Bại , Bạch Ba , Hắc Đạo , Dương Thc v Chnh Tứ Phế ( Gip thn ) , Bt Phong ( Gip Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỉ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Thin Cẩu Thủ Đường , m Đức , Vượng Nhật , Quan Nhật , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Vng Vong , Thổ Kỵ , Ph Qun , Nguyệt Kiến Chuyển St , Phủ Đầu St , Thin Cương , Hm Tr , Hắc Đạo , Thin Địa Chuyển St ( Tn Dậu , Qu Dậu ) , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỷ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chủy ).
    - Ngy Tuất c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ph , Lộc Khố ,Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Thổ n , Thin Tặc , Ph Qun , Cửu Thổ Quỷ ( Canh Tuất ) , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Hỏa Tinh ( Gip Tuất , Canh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Tướng Nhật , Phổ Hộ , Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Hoang Vu , Mộc M St , Trng Nhật , Ngũ Hư , Hắc Đạo , Ph Qun , Tiểu Hao , Phục Đoạn ( Sao Bch ).

    8/ Thần St theo tiết Bạch Lộ v Thu Phn :
    _ Ngy Gip c cc Thần St Nguyệt Khng , Thin Phước.
    Ất Nguyệt Đức Hợp , Trng Phục.
    Canh Nguyệt Đức , Thin Qu , Vượng Nhật.
    Tn Thin Qu , Vượng Nhật , Trng Tang.
    Qu Nguyệt n.
    _ Ngy t c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tướng Nhật , Thin n ( Canh T , Nhm T ) , Thin Thụy ( Nhm T ) , Thần Tại ( Gip T ) , Vng Vong , Thổ Kỵ , H Khi , Cu Giảo , Phục Ương , Tiểu Hao , Hỏa Tinh ( Gip T , Canh T ) , Xc Thủy Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Tam Hợp , Thin n ( Ất Sửu , Qu Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Mộc M St , Tử Kh , Đại Hao , Hắc Đạo , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Cửu Thổ Quỷ v Tứ Thời Đại Mộ cng Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) , Xc Thủy Long ( Qu Sửu ) , Phuc Đoạn ( Sao Đẩu ).
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Thin Đức , Huỳnh Đạo , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin Thụy ( Bnh Dần , Canh Dần ) , Cửu Thổ Quỷ ( Nhm Dần ) , Bt Phong ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Mu Dần ) , Phuc Đoạn ( Sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thủ Nhật , Thin n ( Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ) , m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thin Thụy v Nhn Dn Hợp ( Kỷ Mẹo ) Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Thin Tặc , Nguyệt Xung , Hoang Vu , Địa Hỏa , Tứ Phế , Thần Cch , Ngũ Hư , Ph Qun , Hỏa Tinh ( Đinh Mẹo ) , m Thc ( Ất Mẹo ) , Phục Đoạn ( Sao Nữ )
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Lục Hợp , Thin n ( Gip Thn , Canh Thn ) , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Hắc Đạo , Nguyệt St , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Thn ) , Phong Vương St ( Mậu Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Thin Hỷ , Tam Hợp , Nguyệt Ti , Phổ Hộ , Thin n ( Kỷ Tị , Tn Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Thổ Cấm , Đao Chim St , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Cửu Thổ Quỷ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ti , Phc Sinh , Đại Hồng Sa , Thin n ( Nhm Ngọ , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Địa Tặc , Khng Vong , Đao Chim St , Hm Tr , Thin Cương , Cửu Thổ Quỷ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Hỏa Tinh ( Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic )

    _ Ngy Mi c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Sinh Kh , Địa Ti , m Đức , Đại Hồng Sa , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi ) , Thọ Tử , Hoang Vu , Ngũ Hư , Xc Thuỷ Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Phc Hậu , Thnh Tm , Vượng Nhật , Thin Y , Ngũ Ph , Kiết Khnh , Thin X ( Mậu Thn ) , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Hắc Đạo , Bt Phong ( Gip Thn ) , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỷ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , ch Hậu , Thin Cẩu Thủ Đường , Quan Nhật , Vượng Nhật , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Thổ Phủ , Nguyệt Kin Chuyển St , Phủ Đầu St , Thin Hoả , Bạch Ba , Ph Qun , Thin Địa Chuyển St ( Tn Dậu , Qu Dậu ) , Chnh Tứ Phế v Dương Thc ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỷ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Hoả Tinh ( Kỷ Dậu , Qu Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chuỷ ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Tục Thế , Minh Tinh , Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Ph Bại , Hắc Đạo , Ph Qun , Cửu Thổ Quỷ ( Canh Tuất ) , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị )
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Thin Đức Hợp , Thin Ph , Yếu An , Lộc Khố , Tướng Nhật , Dịch M , Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Thổ n , St Chủ , Hoang Vu , Trng Nhật , Hắc Đạo , Phi Lim , Ngũ Hư , Ph Qun , Phục Đoạn ( Sao Bch )

    9/ Thần St thoe tiết Hn Lộ v Sương Ging :
    _ Ngy Bnh c : Thin Đức , Nguyệt Đức.
    Kỷ Trng Tang , Trng Phục.
    Canh Nguyệt n , Vượng Nhật , Thin Qu.
    Tn Thin Đức Hợp , Nguyệt Đức Hợp , Thin Qu , Vượng
    Nhật
    Nhm : Nguyệt Khng.
    _ Ngy T c cc Thần St : Thin Ph , Lộc Khố , Minh Tinh , Tướng Nhật , Phổ Hộ , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thin Thuỵ ( Nhm T ) , Thần Tại ( Gip T ) , Thin Hoả , Thổ n , Ph Bại , Hắc Đạo , Phi Lim , Xc Thuỷ Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Phc Sinh , Thin n ( Ất Sửu , Qu Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Thin Cương , Thần Cch , Hắc Đạo , Nguyệt St , Tiểu Hao , Cửu Thổ Quỷ v Tứ Thời Đại Mộ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Xc Thuỷ Long ( Qu Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu ).
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tam Hợp , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin Thuỵ ( Mậu Dần , Canh Dần ) , Thọ Tử , Khng Vong , Tử Kh , Đại Hao , Cửu Thổ Quỷ ( Nhm Dần ) , Hoả Tinh ( Canh Dần ) , Địa Hoả , Bt Phong v m Thc ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Phục Đoạn ( Sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Thnh Tm , Thủ Nhật , Lục Hợp , Thin n ( Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ) , m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thin Thuỵ v Nhm Dn Hợp ( Kỷ Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Hoang Vu , Mộc M St , Hm Tr , Tứ Phế , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Ph Qun , Phục Đoạn ( Sao Nữ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo , ch Hậu , Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Vng Vong , Thổ Kỵ , Nguyệt Xung , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Thn ) , Phong Vương St ( Mậu Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tục Thế , Nguyệt Ti , m Đức , Kiết Khnh , Thin n ( Kỷ Tị , Tn Tị ) , Thin Thuỵ ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Thổ Cấm , Địa Tặc , Đao Chim St , Trng Nhật , Ph Qun , Cửu Thổ Quỷ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Hoả Tinh ( Đinh Tị , Tn Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Tam Hợp , Yếu An , Đặi Hồng Sa , Thin Hỷ , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Đao Chim St , Hắc Đạo , St Chủ , Cửu Thổ Quỷ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic ).
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Đại Hồng Sa , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , Hoang Vu , H Khi , Cu Giảo , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Xc Thuỷ Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương.
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Sinh Kh , Thin Ti , Phc Hậu , Vượng Nhật , Dịch M , Thin X ( Mậu Thn ) , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Thin Tặc , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Bt Phương ( Gip Thn ) , Hoả Tinh ( Mậu Thn , Nhm Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỷ ) .

    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Địa Ti , Thin Cẩu Thủ Đường , Quan Nhật , vượng Nhật , Thin Y , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Ph Qun , Nguyệt Kiến Chuyển St , Phủ Đầu St , Phục Ương , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Thin Địa Chuyển St ( Tn Dậu , Qu Dậu ) , Cửu Thổ Quỹ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chủy ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Thổ Phủ , Bạch Ba , Hắc Đạo , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Cửu Thổ Quỹ v Dương Thc ( Canh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _Ngy Hợi c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tướng Nhật , Ngũ Ph , Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Hoang Vu , Trng Nhật , Ngũ Hư , Ph Qun , Hỏa Tinh ( Kỷ Hợi ) , Phục Đoạn ( Sao Bch ).

    10/ Thần St theo tiết Lập Đng v Tiểu Tuyết :
    _ Ngy Gip c cc Thần St : Nguyệt Đức.
    Ất : Thin Đức , Nguyệt n.
    Bnh : Trng Phục , Phong Vương St
    Đinh : Thin Phước.
    Mậu : Phong Vương St.
    Kỷ : Nguyệt Đức Hợp.
    Canh : Thin Đức Hợp , Nguyệt Khng
    Nhm : Thin Qu , Vượng Nhật , Trng Tang
    Qu : Thin Qu , Vượng Nhật.
    _ Ngy T c cc Thần St : Yếu An , Thin Cẩu Thủ Đường , Vượng Nhật , Quan Nhật , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thin Thụy ( Nhm T ) , Thin X v Thần Tại ( Gip T ) , Nguyệt Kiến Chuyển St , Phủ Đầu St , Hm Tr , Hắc Đạo , Xc Thủy Long ( Bnh T ) , Thin Địa Chnh Chuyển ( Bnh T , Nhm T ) , Phục Đoạn (Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ph , Lộc Khố , Thin n ( Ất Sửu , Qu Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Thổ n , Thin Tặc , Phi Lim , Địa Hỏa , Hỏa Tinh ( Ất Sửu , Tn Sửu ) , Xc Thủy Long v m Thc ( Qu Sửu ) , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Tiền Hin Tử Tng v Cửu Thổ Quỹ ( Tn Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu ).
    _ Ngay Dần c cc Thần St : Minh Tinh , Tướng Nhật , Ngũ Ph , Lục Hợp , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin Thụy ( Mậu Dần , Canh Dần ) , Hoang Vu , Mộc m St , Ph Bại , H Khi , Cu Giảo , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Tiểu Hao , Cửu Thổ Quỹ ( Nhm Dần ) , Bt Phong ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Phục Đoạn ( Sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Tam Hợp , m Đức , Tướng Nhật , m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Nhn Dn Hợp v Thin Thụy ( Kỷ Mẹo ) , Thin n ( Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Thin Hỏa , Tử Kh , Hắc Đạo , Ph Qun , Đại Hao , Phục Đoạn ( Sao Vỹ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Địa Tặc , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Thn ) , Hỏa Tinh v Tứ Thời Đại Mộ ( Nhm Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Dịch M , Thin n ( Kỷ Tị , Tn Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Nguyệt Xung , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Cữu Thổ Quỹ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thũ Nhật , Phổ Hộ , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Hoang Vu , Phục Ương , Tứ Phế , Ngũ Hư , Cửu Thổ Quỹ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic ).
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Hỷ , Tam Hợp , Nguyệt Ti , Phc Sinh , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỳ Mi , Tn Mi ) , Thổ Kỵ , Vng Vong , Hỏa Tinh ( Kỷ Mi , Qu Mi ) , Xc Thủy Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Đại Hồng Sa , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Thọ Tử , Thổ Cấm , Đao Chim St , Thin Cương , Hắc Đạo , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Bt Phong ( Gip Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỹ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Thnh Tm , Thần Tại , Sinh Kh , Thin n ( Kỷ Dậu ) , St Chủ , Đao Chim St , Hắc Đạo , Ph Qun , Cửu Thổ Quỹ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chủy ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Huỳnh Đạo , ch Hậu , Thin Ti , Thin Y , Kiết Khnh , Đại Hồng Sa , Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Hoang Vu , Nguyệt St , Ngũ Hư , Ph Quan , Cửu Thổ Quỹ ( Canh Tuất ) , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Hỏa Tinh ( Gip Tuất , Canh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tục Thế , Địa Ti , Phc Hậu , Vượng Nhật , Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Khng Vong , Thổ Phủ , Bạch Ba , Trng Nhật , Thần Cch , Ph Qun , Dương Thc ( Qu Hợi ) , Phục Đoạn ( Sao Bch ).

    11/. Thần St theo tiết Đại Tuyết v Đng Ch :
    _ Ngy Gip c : Nguyệt n.
    Bnh Thin Phước , Nguyệt Khng , Phong Vương St.
    Đinh Nguyệt Đức Hợp , Trng Phục.
    Mậu Phong Vương St.
    Nhm Nguyệt Đức , Thin Qu , Vượng Nhật.
    Qu Thin Qu , Vượng Nhật , Trng Tang.
    _ Ngy T c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ti , Thin Cẩu Thủ Đường , Vượng Nhật , Quan Nhật , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thin Thụy ( Nhm T ) , Thin X ( Gip T ) , Thần Tại ( Gip T ) , Thổ Phủ , Nguyệt Kiến Chuyển St , Phủ Đầu St , Địa Hỏa , Bạch Ba , Thin Địa Chuyển St ( Bnh T , Nhm T ) , Hỏa Tinh ( Gip T , Canh T ) , m Thc v Dương Thc ( Nhm T ) , Xc Thủy Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Địa Ti , m Đức , Phổ Hộ , Lục Hợp , Thin n ( Ất Sửu , Đinh Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Cửu Thổ Quỹ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) , Xc Thủy Long ( Qu Sửu ) , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu ).
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Thin Ph , Lộc Khố , Phước Sanh , Tướng Nhật , Dịch M , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin Thụy ( Mậu Dần , Canh Dần ) , St Chủ , Thổ n , Hoang Vu , hắc Đạo , Ngũ Hư , Cửu Thổ Quỹ ( Nhm Dần ) , , Bt Phong ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Phục Đoạn ( Sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tướng Nhật , Thin n ( Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ) , Nhn Dn Hợp v Thin Thụy ( Kỷ Mẹo ) , m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Thọ Tử , Địa Tặc , Thin Cương , Phục Ương , Ph Qun , Tiểu Hao , Hỏa Tinh ( Tn Mẹo ) , Phục Đoạn ( Sao Nữ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Tam Hợp , Minh Tinh , Thnh Tm , Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Mộc M St , Ph Bại , Hắc Đạo , Tử Kh , Ph Qun , Đại Hao , Bt Phong ( Gip Thn ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Nhm Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Thin Đức , ch Hậu , Ngũ Ph , Thin n ( Đinh Tị , Tn Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Cửu Thổ Quỹ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tục Thế , Thủ Nhật , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip NGọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Thin Tặc , Nguyệt Xung , Ngũ Hư , Hoang Vu , Thin Hỏa , Tứ Phế , Cửu Thổ Quỹ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Hỏa Tinh ( Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic ).
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Yếu An , Kiết Khnh , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , Hắc Đạo , Nguyệt St , Xc Thủy Long ( Đinh Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Thin Đức Hợp , Huỳnh Đạo , Thin Hỷ , Tam Hợp , Đại Hồng Sa , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Đao Chim St , Khng Vong , Thổ Cấm , Phi Lim , Bt Phong ( Gip Thn ) , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỷ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Nguyệt Ti , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Đao Chim St , H Khi , Cu Giảo , Hm Tr , Thần Cch , Ph Qun , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỹ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Hỏa Tinh ( Kỷ Dậu , Qu Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chủy ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Sinh Kh , Đại Hồng Sa , Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Vng Vong , Thổ Kỵ , Ngũ Hư , Hoang Vu , Hắc Đạo , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Cửu Thổ Quỹ ( Canh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : ch Hậu , Vượng Nhật , Phc Hậu , Thin Y , Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Phục Đoạn ( Sao Bch )


    11/. Thần St theo tiết Đại Tuyết v Đng Ch :
    _ Ngy Gip c : Nguyệt n.
    Bnh Thin Phước , Nguyệt Khng , Phong Vương St.
    Đinh Nguyệt Đức Hợp , Trng Phục.
    Mậu Phong Vương St.
    Nhm Nguyệt Đức , Thin Qu , Vượng Nhật.
    Qu Thin Qu , Vượng Nhật , Trng Tang.
    _ Ngy T c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ti , Thin Cẩu Thủ Đường , Vượng Nhật , Quan Nhật , Thin n ( Gip T , Nhm T ) , Thin Thụy ( Nhm T ) , Thin X ( Gip T ) , Thần Tại ( Gip T ) , Thổ Phủ , Nguyệt Kiến Chuyển St , Phủ Đầu St , Địa Hỏa , Bạch Ba , Thin Địa Chuyển St ( Bnh T , Nhm T ) , Hỏa Tinh ( Gip T , Canh T ) , m Thc v Dương Thc ( Nhm T ) , Xc Thủy Long ( Bnh T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Địa Ti , m Đức , Phổ Hộ , Lục Hợp , Thin n ( Ất Sửu , Đinh Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Cửu Thổ Quỹ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) , Xc Thủy Long ( Qu Sửu ) , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu ).
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Thin Ph , Lộc Khố , Phước Sanh , Tướng Nhật , Dịch M , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin Thụy ( Mậu Dần , Canh Dần ) , St Chủ , Thổ n , Hoang Vu , hắc Đạo , Ngũ Hư , Cửu Thổ Quỹ ( Nhm Dần ) , , Bt Phong ( Gip Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Phục Đoạn ( Sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tướng Nhật , Thin n ( Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ) , Nhn Dn Hợp v Thin Thụy ( Kỷ Mẹo ) , m Dương Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Thọ Tử , Địa Tặc , Thin Cương , Phục Ương , Ph Qun , Tiểu Hao , Hỏa Tinh ( Tn Mẹo ) , Phục Đoạn ( Sao Nữ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Tam Hợp , Minh Tinh , Thnh Tm , Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , Mộc M St , Ph Bại , Hắc Đạo , Tử Kh , Ph Qun , Đại Hao , Bt Phong ( Gip Thn ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Nhm Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Thin Đức , ch Hậu , Ngũ Ph , Thin n ( Đinh Tị , Tn Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Cửu Thổ Quỹ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tục Thế , Thủ Nhật , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip NGọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Thin Tặc , Nguyệt Xung , Ngũ Hư , Hoang Vu , Thin Hỏa , Tứ Phế , Cửu Thổ Quỹ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Hỏa Tinh ( Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Phục Đoạn ( Sao Gic ).
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Yếu An , Kiết Khnh , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , Hắc Đạo , Nguyệt St , Xc Thủy Long ( Đinh Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Thin Đức Hợp , Huỳnh Đạo , Thin Hỷ , Tam Hợp , Đại Hồng Sa , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Đao Chim St , Khng Vong , Thổ Cấm , Phi Lim , Bt Phong ( Gip Thn ) , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỷ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Nguyệt Ti , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Đao Chim St , H Khi , Cu Giảo , Hm Tr , Thần Cch , Ph Qun , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỹ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Hỏa Tinh ( Kỷ Dậu , Qu Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chủy ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Sinh Kh , Đại Hồng Sa , Thin n ( Canh Tuất ) , Thần Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Vng Vong , Thổ Kỵ , Ngũ Hư , Hoang Vu , Hắc Đạo , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Cửu Thổ Quỹ ( Canh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : ch Hậu , Vượng Nhật , Phc Hậu , Thin Y , Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Trng Nhật , Hắc Đạo , Ph Qun , Phục Đoạn ( Sao Bch ).

    12/. Thần St theo tiết Tiểu Hn v Đại Hn :
    _ Ngy Gip c cc Thần St : Nguyệt Khng.
    Ất : Thin Đức Hợp , Nguyệt Đức Hợp.
    Bnh : Phong Vương St.
    Mậu : Phong Vương St.
    Kỷ : Trng Tang , Trng Phục.
    Canh : Thin Đức , Nguyệt Đức.
    Tn : Nguyệt n.
    Nhm : Thin Qu , Vượng Nhật.
    _ Ngy T c cc Thần St : Tục Thế , Thin Cẩu Thủ Đường , Vượng Nhật , Thin Y , Quan Nhật , Kiết Khnh , Lục Hợp , Thin n ( Canh T , Nhm T ) , Thin Thụy ( Nhm T ) , Thin X v Thần Tại ( Canh T ) , Nguyệt Kiến Chuyển St , Phủ Đầu St , Phục Ương , Hắc Đạo , Xc Thủy Long ( Bnh T ) , Thin Địa Chuyển St ( Bnh T , Nhm T ) , Phục Đoạn ( Sao Hư ).
    _ Ngy Sửu c cc Thần St : Yếu An , Thin n ( Ất Sửu , Qu Sửu ) , Thần Tại ( Ất Sửu , Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Vng Vong , Thổ Phủ , Phổ Hộ , Bạch Ba , Hắc Đạo , Cửu Thổ Quỹ v Tiền Hiền Tử Tng ( Tn Sửu ) , Xc Thủy Long v Dương Thc ( Qu Sửu ) , Bt Phong ( Đinh Sửu , Kỷ Sửu ) , Phục Đoạn ( Sao Đẩu ).
    _ Ngy Dần c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ti , Tướng Nhật , Nhn Dn Hợp ( Mậu Dần ) , Thin n v m Dương Hợp ( Bnh Dần ) , Thin Thụy ( Bnh Dần , Canh Dần ) , Địa Tặc , Hoang Vu , Ngũ Hư , Bt Phong ( Canh Dần ) , Tiền Hiền Tử Tng ( Bnh Dần ) , Hỏa Tinh ( Canh Dần ) , Cửu Thổ Quỹ ( Nhm Dần ) , Phục Đoạn ( Sao Thất ).
    _ Ngy Mẹo c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thin Ph , Địa Ti , Lộc Khố , Tướng Nhật , Thin n ( Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo ) , m Dưio7ng Hợp ( Đinh Mẹo ) , Thin Thụy v Nhn Dn Hợp ( Kỷ Mẹo ) , Thần Tại ( Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Kỷ Mẹo , Tn Mẹo ) , Thổ n , Ph Qun , Phục Đoạn ( Sao Nữ ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Thin n ( Mậu Thn , Canh Thn ) , Thần Tại ( Bnh Thn , Mậu Thn , Canh Thn ) , St Chủ , H Khi , Cu Giảo , Nguyệt St , Hắc Đạo , Ph Qun , Tiểu Hao , Bt Phong ( Canh Thn ) , Tứ Thời Đại Mộ ( Nhm Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Cơ ).
    _ Ngy Tị c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Tam Hợp , Thin n ( Kỷ Tị , Tn Tị ) , Thần Tại ( Đinh Tị ) , Thin Thụy ( Tn Tị ) , Khng Vong , Tử Kh , Trng Nhật , Ph Qun , Đại Hao , Cửu Thổ Quỹ ( Đinh Tị , Qu Tị ) , Hỏa Tinh ( Đinh Tị , Tn Tị ) , Phục Đoạn ( Sao Phng ).
    _ Ngy Ngọ c cc Thần St : Minh Tinh , Thủ Nhật , Thin n ( Nhm Ngọ ) , Thần Tại ( Gip Ngọ , Bnh Ngọ , Mậu Ngọ , Nhm Ngọ ) , Hoang Vu , Mộc M St , Ph Bại , Hm Tr , Hắc Đạo , Ngũ Hư , Tứ Phế , Cửu Thổ Quỹ ( Gip Ngọ , Mậu Ngọ ) , Phục Đoạn ( sao Gic ).
    _ Ngy Mi c cc Thần St : Phổ Hộ , Thin n ( Qu Mi ) , Thần Tại ( Ất Mi , Đinh Mi , Kỷ Mi , Tn Mi ) , Nguyệt Xung , Thần Cch , Hắc Đạo , Xc Thủy Long ( Qu Mi ) , Bt Phong ( Đinh Mi , Tn Mi ) , Phục Đoạn ( Sao Trương ).
    _ Ngy Thn c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Phước Sanh , Ngũ Ph , Đại Hồng Sa , Thần Tại ( Gip Thn , Bnh Thn , Mậu Thn , Nhm Thn ) , Thổ Cấm , Đao Chim St , Bt Phong ( Gip Thn ) , Chnh Tứ Phế ( Canh Thn ) , Hỏa Tinh ( Mậu Thn , Nhm Thn ) , Phục Đoạn ( Sao Quỹ ).
    _ Ngy Dậu c cc Thần St : Thin Hỷ , Tam Hợp , Thần Tại , Thin n ( Kỷ Dậu ) , Thọ Tử , Đao Chim St , Thin Hỏa , Hắc Đạo , Phi Lim , Ph Qun , Chnh Tứ Phế ( Tn Dậu ) , Cửu Thổ Quỹ ( Ất Dậu , Kỷ Dậu ) , Phục Đoạn ( Sao Chủy ).
    _ Ngy Tuất c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Thnh Tm , Đại Hồng Sa , Thin n ( Gip Tuất ) , Thấn Tại ( Gip Tuất , Bnh Tuất , Canh Tuất ) , Hoang Vu , Thin Cương , Ngũ Hư , Ph Qun , Bt Phong ( Gip Tuất ) , Cửu Thổ Quỹ ( Canh Tuất ) , Phục Đoạn ( Sao Vị ).
    _ Ngy Hợi c cc Thần St : Huỳnh Đạo , Sinh Kh , Nguyệt Ti , Phc Hậu , m Đức , Vượng Nhật , Dịch M , Thin n ( Tn Hợi ) , Thần Tại ( Đinh Hợi , Qu Hợi ) , Thin Tặc , Địa Hỏa , Trng Nhật , Ph Qun , Hỏa Tinh ( Kỷ Hợi ) , m Thc ( Qu Hợi ) , Phục Đoạn ( Sao Bch ).



    --------------------------------------------------------------------------------

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •